Đề ôn tập Giữa kì 1 Vật lí 12 2026 2027 – Đề 9 là bộ tài liệu học thuật chuyên sâu được dethitracnghiem.vn biên soạn dành riêng cho học sinh lớp 12 trong năm học 2026. Đây là mẫu đề kiểm tra giữa kỳ 1 Vật lí 12 chất lượng, hướng tới mục tiêu khảo sát năng lực định kỳ và chuẩn bị lộ trình ôn thi tốt nghiệp THPT bài bản. Nội dung đề thi xoáy sâu vào các chuyên đề trọng tâm bao gồm Nhiệt học, cơ chế của Nội năng và sự truyền nhiệt, cùng đặc điểm vật lý của Các thể của chất. Thông qua bộ đề vật lí 12 này, học sinh có cơ hội rèn luyện kỹ năng đọc hiểu dữ kiện phức tạp, tối ưu hóa tốc độ chọn đáp án và tăng cường khả năng vận dụng kiến thức lý thuyết vào các tình huống thực tiễn đời sống.
Việc thực hành trực tuyến với các bộ đề lớp 12 tại website dethitracnghiem.vn mang lại trải nghiệm học tập hiện đại và hiệu quả cho học sinh lớp 12 trong giai đoạn tăng tốc năm 2026. Hệ thống sở hữu giao diện thân thiện, hỗ trợ làm bài nhiều lần, cung cấp đáp án chi tiết ngay sau khi nộp và cho phép theo dõi mức độ tiến bộ qua từng đợt luyện tập. Các câu hỏi môn Vật lí được phân hóa rõ ràng từ lý thuyết căn bản đến các bài tập tình huống thực tế, giúp các em làm quen với cấu trúc ra đề thực tế của kỳ thi Đại học. Phương pháp này không chỉ giúp nâng cao tư duy phân tích mà còn giúp học sinh tiết kiệm tối đa thời gian ôn luyện mà vẫn đạt được kết quả cao nhất.
ĐỀ THI
LINK PDF ĐỀ THI [gồm ĐỀ THI, ĐÁP ÁN, LỜI GIẢI]:




Nội dung đề thi
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn.
Câu 1. Trong mô hình phân tử, chất lỏng có thể chảy vì các phân tử
A. có thể dịch chuyển tương đối nhưng vẫn ở gần nhau
B. hoàn toàn đứng yên
C. không tương tác
D. nằm cố định như mạng tinh thể
Câu 2. Một khí nhận công $55\text{ J}$ từ ngoài và truyền nhiệt $20\text{ J}$ ra ngoài. $\Delta U$ là
A. $75\text{ J}$
B. $35\text{ J}$
C. $-35\text{ J}$
D. $-75\text{ J}$
Câu 3. Khi ma sát làm nóng hai bề mặt, nội năng tăng chủ yếu do
A. truyền nhiệt từ nguồn nóng
B. chuyển thể
C. thực hiện công
D. giảm khối lượng
Câu 4. Nhiệt dung riêng của chất càng nhỏ thì cùng $Q$ và $m$, độ tăng nhiệt độ
A. càng nhỏ
B. bằng $0$
C. không phụ thuộc $c$
D. càng lớn
Câu 5. Một nhiệt lượng kế có thể tích chất lỏng tăng theo nhiệt độ. Đại lượng làm thay đổi số chỉ trực tiếp là
A. chiều cao cột chất lỏng
B. khối lượng bình
C. nhiệt nóng chảy riêng
D. công suất nguồn
Câu 6. Khi nước đá đang nóng chảy, thêm nước đá cùng nhiệt độ nóng chảy vào hệ, nhiệt độ hỗn hợp (bỏ qua môi trường)
A. tăng ngay
B. vẫn ở nhiệt độ nóng chảy khi còn hai pha
C. giảm ngay
D. bằng $100^\circ\text{C}$
Câu 7. Nhiệt hóa hơi riêng có đơn vị
A. $\text{J/(kg}\cdot\text{K)}$
B. $\text{W}$
C. $\text{J/kg}$
D. $\text{kg/J}$
Câu 8. Nếu chất lỏng có nhiệt độ dưới nhiệt độ sôi, nó vẫn có thể
A. sôi toàn khối ở mọi điểm
B. ngưng tụ thành chất rắn ngay
C. không trao đổi nhiệt
D. bay hơi ở mặt thoáng
Câu 9. Một bình chứa $0,40\text{ kg}$ nước tăng $5\text{ K}$, $c=4200\text{ J/(kg}\cdot\text{K)}$. $Q$ bằng
A. $8,4\text{ kJ}$
B. $42\text{ kJ}$
C. $84\text{ kJ}$
D. $4,2\text{ kJ}$
Câu 10. Trong giai đoạn hóa hơi ở nhiệt độ sôi, $180\text{ kJ}$ làm bay hơi nước với $L=2,25\text{ MJ/kg}$. Khối lượng bay hơi
A. $0,008\text{ kg}$
B. $0,080\text{ kg}$
C. $0,80\text{ kg}$
D. $8,0\text{ kg}$
Câu 11. Nhiệt độ $-40^\circ\text{C}$ theo thang Fahrenheit là
A. $-72^\circ\text{F}$
B. $40^\circ\text{F}$
C. $-40^\circ\text{F}$
D. $-104^\circ\text{F}$
Câu 12. Tăng nhiệt độ một vật từ $50^\circ\text{C}$ lên $80^\circ\text{C}$ thì $\Delta T$ là
A. $303,15\text{ K}$
B. $353,15\text{ K}$
C. $-30\text{ K}$
D. $30\text{ K}$
Câu 13. Một vật nhận $500\text{ J}$ nhiệt nhưng thực hiện công $500\text{ J}$. Độ biến thiên nội năng
A. bằng $0$
B. tăng $1000\text{ J}$
C. giảm $1000\text{ J}$
D. tăng $500\text{ J}$
Câu 14. Khi đun nóng bình nước bằng bếp, năng lượng truyền từ bếp sang bình chủ yếu bằng
A. công cơ học
B. truyền nhiệt
C. khối lượng
D. áp suất
Câu 15. Hai mẫu cùng chất, cùng khối lượng được cấp nhiệt cùng công suất. Thời gian nằm ngang trên đồ thị nóng chảy của X là $8\text{ phút}$, của Y là $4\text{ phút}$. Suy ra
A. nhiệt nóng chảy riêng của X bằng một nửa Y
B. nhiệt nóng chảy riêng hai mẫu bằng nhau
C. nhiệt nóng chảy riêng của X gấp đôi Y
D. không thể so sánh dù khối lượng và công suất như nhau
Câu 16. Trong thí nghiệm đun, nguồn cấp $150\text{ W}$ trong $200\text{ s}$. Nếu $24\text{ kJ}$ truyền vào mẫu, hiệu suất là
A. $60\%$
B. $90\%$
C. $100\%$
D. $80\%$
Câu 17. Khi hơi nước hóa lỏng, năng lượng của hơi
A. giảm và phần nhiệt tỏa ra môi trường
B. tăng do nhận nhiệt
C. không đổi trong mọi điều kiện
D. chuyển thành khối lượng
Câu 18. Một đoạn đồ thị nhiệt độ nằm ngang ở $-5^\circ\text{C}$ khi làm lạnh một mẫu tinh khiết có thể ứng với
A. nóng chảy
B. đông đặc
C. tăng nhiệt độ
D. bay hơi
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1. Một nhóm xác định nhiệt hóa hơi riêng bằng cách đun chất lỏng đang sôi.
a) Nếu điện năng có ích $P\tau$ làm hóa hơi khối lượng $\Delta m$ thì $L=\frac{P\tau}{\Delta m}$. __________
b) Bỏ qua thất thoát luôn làm kết quả thực nghiệm chính xác tuyệt đối. __________
c) Cân khối lượng trước và sau giúp xác định $\Delta m$. __________
d) Tăng công suất sẽ làm nhiệt độ sôi tăng ở cùng áp suất. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S
Câu 2. Một quá trình biến đổi nội năng của khí.
a) Khí nhận nhiệt thì $Q$ dương. __________
b) Khí thực hiện công thì $A$ dương theo quy ước công hệ nhận. __________
c) Nếu khí nhận công $40\text{ J}$ và nhận nhiệt $10\text{ J}$ thì nội năng tăng $50\text{ J}$. __________
d) Không thể biết $\Delta U$ nếu biết cả $A$ và $Q$. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S
Câu 3. Một mẫu nước đá ở dưới $0^\circ\text{C}$ được đun đến nước lỏng.
a) Trước hết nhiệt độ đá tăng đến điểm nóng chảy. __________
b) Nóng chảy diễn ra ở mọi nhiệt độ. __________
c) Sau khi tan hết, nhiệt lượng tiếp tục làm nóng nước. __________
d) Có thể cộng nhiệt lượng các giai đoạn để tìm tổng. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|Đ
Câu 4. Nhiệt lượng kế có mẫu nóng và mẫu lạnh.
a) Khuấy nhẹ có thể giúp hệ đạt nhiệt độ đồng đều nhanh hơn. __________
b) Cân bằng nhiệt có nghĩa hai mẫu cùng nhiệt độ. __________
c) Mẫu nặng hơn luôn quyết định nhiệt độ cuối. __________
d) Nếu bình trao đổi nhiệt với môi trường thì phải tính phần đó. __________
Đáp án: Đ|Đ|S|Đ
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 1. Thả một vật kim loại $0,25\text{ kg}$ ở $100^\circ\text{C}$ vào $0,40\text{ kg}$ nước ở $20^\circ\text{C}$. Nhiệt độ cuối $25^\circ\text{C}$. Tính nhiệt dung riêng kim loại, $c_{\text{nước}}=4200\text{ J/(kg}\cdot\text{K)}$.
Đáp án: __________
Câu 2. Một khí nhận nhiệt $140\text{ J}$ và nội năng tăng $90\text{ J}$. Tính công khí thực hiện ra ngoài.
Đáp án: __________
Câu 3. Mẫu nước đá khối lượng $0,30\text{ kg}$ được đun bằng công suất có ích $300\text{ W}$. Đồ thị cho biết nhiệt độ giữ ở $0^\circ\text{C}$ trong $5\text{ phút}$. Tính $\lambda$.
Đáp án: __________
Câu 4. Trong bình cách nhiệt, $0,10\text{ kg}$ nước ở $90^\circ\text{C}$ trộn với $0,20\text{ kg}$ nước ở $15^\circ\text{C}$. Tìm nhiệt độ cân bằng.
Đáp án: __________
Câu 5. Tính nhiệt lượng để hóa hơi hoàn toàn $0,075\text{ kg}$ chất lỏng ở nhiệt độ sôi, biết $L=2,4\times 10^6\text{ J/kg}$.
Đáp án: __________
Câu 6. Đổi $300\text{ K}$ sang Celsius, lấy $T = t + 273,15$.
Đáp án: __________
