Đề thi giữa kì 1 Toán 11 năm 2026 2027 THPT Thăng Long (Hà Nội) là tài liệu học thuật quan trọng dành riêng cho học sinh lớp 11, được đội ngũ chuyên môn tại trường THPT Thăng Long trực thuộc Sở GD&ĐT Hà Nội biên soạn kỹ lưỡng cho năm học 2026. Đây là bộ đề GHK1 lớp 11 môn Toán giai đoạn giữa kỳ nhằm khảo sát toàn diện chất lượng học tập, đồng thời hỗ trợ các em học sinh xây dựng nền tảng vững chắc cho kỳ thi tốt nghiệp và xét tuyển Đại học trong tương lai. Nội dung đề tập trung vào các chuyên đề cốt lõi như Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác, Dãy số và cấp số cộng, cùng kiến thức hình học về Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Thông qua cấu trúc đề thi hiện đại, học sinh sẽ được rèn luyện kỹ năng đọc hiểu dữ kiện phức tạp, tối ưu hóa tốc độ chọn đáp án và nâng cao khả năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn cuộc sống. Đây cũng là một dạng đề thi trắc nghiệm toán 11 điển hình, giúp người học làm quen với áp lực phòng thi và củng cố tư duy toán học một cách logic nhất.
Việc ôn luyện các bộ đề thi lớp 11 và kiểm tra định kỳ trên dethitracnghiem.vn mang lại những trải nghiệm học tập vượt trội cho học sinh lớp 11 trong giai đoạn tăng tốc năm 2026. Website cung cấp giao diện trực quan, dễ thao tác, cho phép các em làm bài nhiều lần để nhuần nhuyễn kỹ năng, đồng thời cung cấp đáp án chi tiết ngay sau khi nộp bài để người học tự đánh giá mức độ tiến bộ và theo dõi kết quả học tập cá nhân. Đặc biệt đối với môn Toán, hệ thống câu hỏi được phân loại khoa học từ lý thuyết cơ bản đến các bài tập tình huống thực tế, giúp học sinh nắm bắt nhanh cách ra đề mới nhất. Phương pháp tiếp cận này không chỉ giúp tiết kiệm thời gian ôn tập đáng kể mà còn trang bị cho các em sự tự tin cần thiết để đối mặt với mọi thử thách trong các kỳ thi chính thức sắp tới.
ĐỀ THI
LINK PDF ĐỀ THI [gồm ĐỀ THI, ĐÁP ÁN, LỜI GIẢI]:



Nội dung đề thi
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (3 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho cấp số cộng $(u_n)$ có số hạng đầu $u_1$ và công sai $d$. Tổng $n$ số hạng đầu tiên $S_n$ tính bởi
A. $S_n = nu_1 + \frac{n(n+1)}{2}d$
B. $S_n = \frac{2u_1 + (n-1)d}{2}$
C. $S_n = \frac{n[2u_1 + (n-1)d]}{2}$
D. $S_n = \frac{n(u_1 + u_n)}{2n}$
Câu 2. Phương trình lượng giác cơ bản $\cos x = -\frac{\sqrt{2}}{2}$ có tập nghiệm là
A. $\left\{ \pm \frac{3\pi}{4} + k2\pi, k \in \mathbb{Z} \right\}$
B. $\left\{ \frac{3\pi}{4} + k2\pi, k \in \mathbb{Z} \right\}$
C. $\left\{ \pm \frac{3\pi}{4} + k\pi, k \in \mathbb{Z} \right\}$
D. $\left\{ -\frac{3\pi}{4} + k2\pi, k \in \mathbb{Z} \right\}$
Câu 3. Khẳng định nào sau đây đúng về dãy số $u_n = \frac{2n-1}{n+1}$?
A. Dãy số giảm và bị chặn dưới bởi $0$
B. Dãy số tăng và không bị chặn
C. Dãy số tăng và bị chặn trên bởi $2$
D. Dãy số giảm và bị chặn trên bởi $1$
Câu 4. Cho hình chóp $S.ABCD$ đáy hình thang đáy lớn $AB$. Giao tuyến của $(SAD)$ và $(SBC)$ là đường thẳng qua $S$ và
A. Trung điểm của cạnh $AB$
B. Tâm $O$ của đáy $ABCD$
C. Giao điểm của hai đường thẳng $AD$ và $BC$
D. Song song với đường thẳng $AB$
Câu 5. Cho góc lượng giác $\alpha$ thỏa mãn $\pi < \alpha < \frac{3\pi}{2}$. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. $\tan \alpha < 0, \sin \alpha < 0$
B. $\cot \alpha < 0, \cos \alpha < 0$
C. $\tan \alpha > 0, \cos \alpha > 0$
D. $\tan \alpha > 0, \sin \alpha < 0$
Câu 6. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng với mọi góc $x$?
A. $\cos 2x = 2\sin^2 x – 1$
B. $\cos 2x = 1 – 2\sin^2 x$
C. $\sin 2x = \sin x \cos x$
D. $\cos(a-b) = \cos a \cos b – \sin a \sin b$
Câu 7. Cho dãy số $(u_n)$ có $u_n = 2^n – 1$. Ba số hạng đầu tiên của dãy số lần lượt là
A. $0, 3, 7$
B. $1, 2, 3$
C. $1, 3, 7$
D. $2, 4, 8$
Câu 8. Cho bốn điểm $A, B, C, D$ không cùng nằm trong một mặt phẳng. Có tất cả bao nhiêu mặt phẳng phân biệt tạo thành từ 3 điểm?
A. $3$ mặt phẳng
B. $4$ mặt phẳng
C. $6$ mặt phẳng
D. $12$ mặt phẳng
Câu 9. Góc lượng giác có số đo $\alpha = \frac{3\pi}{5}\text{ rad}$ có số đo theo đơn vị độ là
A. $108^\circ$
B. $216^\circ$
C. $72^\circ$
D. $54^\circ$
Câu 10. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn trên tập xác định của nó?
A. $y = \cot 2x$
B. $y = \tan x$
C. $y = \sin 2x$
D. $y = \cos 3x$
Câu 11. Cho cấp số cộng $(u_n)$ có $u_1 = -2$ và công sai $d = 3$. Giá trị của $u_{10}$ bằng
A. $30$
B. $28$
C. $25$
D. $-29$
Câu 12. Tập xác định của hàm số lượng giác $y = \cot x$ là
A. $\mathbb{R}$
B. $\mathbb{R} \setminus \{k\pi, k \in \mathbb{Z}\}$
C. $\mathbb{R} \setminus \left\{ \frac{\pi}{2} + k\pi, k \in \mathbb{Z} \right\}$
D. $\mathbb{R} \setminus \left\{ \frac{\pi}{2} + k2\pi, k \in \mathbb{Z} \right\}$
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. (2 điểm). Học sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13. Cho góc lượng giác $\alpha$ thỏa mãn $\cos \alpha = -\frac{5}{13}$ và $\pi < \alpha < \frac{3\pi}{2}$.
a) Giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = 2\sin^2 x – \sin 2x – 1 + \sin \alpha$ bằng $-\frac{14}{13}$. __________
b) Phương trình $\sin x = \sin \alpha$ có đúng 2 nghiệm phân biệt thuộc khoảng $(0; 2\pi)$. __________
c) Giá trị $\cos\left(2\alpha + \frac{\pi}{3}\right) > 0$. __________
d) Giá trị của $\sin \alpha$ bằng $-\frac{12}{13}$. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S
Câu 14. Cho hình chóp $S.ABCD$ đáy hình bình hành tâm $O$. Gọi $E, F, P$ lần lượt là trung điểm $SB, SC, AB$.
a) Mặt phẳng $(OEF)$ cắt $CD$ tại $Q$. Khi đó tứ giác $EFQP$ là hình bình hành. __________
b) Giao tuyến của hai mặt phẳng $(SAD)$ và $(SBC)$ là đường thẳng qua $S$ song song với $AB$. __________
c) Đường thẳng $AB$ cắt mặt phẳng $(OEF)$ tại $P$. __________
d) Đường thẳng $EF$ song song với $AD$. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. (2 điểm) Học sinh trả lời từ câu 15 đến câu 18.
Câu 15. Cho $\tan x = 2$ và $A = \frac{2\sin x – 3\cos x}{4\sin x + 5\cos x}$. Tính $10A$ (làm tròn đến hàng phần trăm).
Đáp án: __________
Câu 16. Cho hình chóp $S.ABC$. Gọi $M, Q$ lần lượt là trung điểm $SA$ và $AC$, $N$ là điểm trên cạnh $SB$ sao cho $SB = 4NB$. Mặt phẳng $(MNQ)$ cắt $BC$ tại $P$. Tính tỉ số $\frac{PC}{PB}$.
Đáp án: __________
Câu 17. Một rạp hát có 25 hàng ghế, hàng thứ nhất có 15 ghế, mỗi hàng phía sau có nhiều hơn hàng ngay trước đó 3 ghế. Hỏi rạp hát có tất cả bao nhiêu ghế?
Đáp án: __________
Câu 18. Tính tổng số nghiệm của phương trình $\cos\left(3x + \frac{\pi}{4}\right) = -\frac{\sqrt{2}}{2}$ trên đoạn $[0; \pi]$.
Đáp án: __________
PHẦN IV. Tự luận. (3 điểm) Học sinh trình bày lời giải từ câu 19 đến câu 21 vào giấy làm bài thi.
Câu 19. (1.0 điểm)
a) Giải phương trình $\sin\left(2x + \frac{\pi}{4}\right) = -\sin 3x$.
b) Một vận động viên bắn súng nằm trên mặt đất để ngắm bắn các mục tiêu khác nhau trên một bức tường thẳng đứng. Vận động viên bắn trúng một mục tiêu cách mặt đất $25\text{ m}$ tại một góc ngắm (góc hợp bởi phương ngắm với phương ngang). Nếu giảm góc ngắm đi một nửa thì vận động viên bắn trúng mục tiêu cách mặt đất $10\text{ m}$. Tính khoảng cách từ vận động viên đến bức tường?
Câu 20. (1.0 điểm) Anh Bình mua trả góp xe máy giá 40 triệu đồng. Anh Bình trả ngay 10 triệu, 30 triệu còn lại trả góp 20 tháng. Tháng thứ 1 trả 1,8 triệu, từ tháng thứ 2 mỗi tháng trả ít hơn tháng trước 0,05 triệu đồng.
a) Tính số tiền anh Bình phải trả ở tháng thứ 20.
b) Tính tổng số tiền anh Bình đã trả góp sau 20 tháng. Tổng tiền mua xe cao hơn hay thấp hơn giá gốc bao nhiêu triệu đồng?
Câu 21. (1.0 điểm) Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành. Gọi $M$ là điểm thuộc cạnh $SD$ sao cho $SM = 2MD$, $P$ là trung điểm cạnh $AD$.
a) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng $(SAB)$ và $(SCD)$.
b) Mặt phẳng $(BPM)$ cắt $SC$ tại $Q$. Tính $\frac{SQ}{SC}$.
