Bài Tập Trắc Nghiệm Địa Lí 12 Kết Nối Tri Thức Bài 11 – Vấn đề phát triển nông nghiệp là tài liệu ôn tập dành cho học sinh lớp 12, giúp củng cố kiến thức về những thế mạnh, hạn chế đối với phát triển nông nghiệp Việt Nam. Nội dung bài học tập trung vào tình hình phát triển và phân bố ngành trồng trọt, chăn nuôi, đồng thời làm rõ vai trò của điều kiện tự nhiên và các nhân tố kinh tế – xã hội đối với sản xuất nông nghiệp. Học sinh có thể tham khảo thêm tài liệu thuộc chuyên mục trắc nghiệm Địa lí 12 Kết nối tri thức để hệ thống hóa kiến thức và luyện tập theo từng bài học.
Thông qua việc ôn tập Bài 11 – Vấn đề phát triển nông nghiệp, học sinh rèn luyện kỹ năng phân tích số liệu, nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu sản xuất và giải thích sự phân bố các cây trồng, vật nuôi chủ yếu. Những kiến thức về sản xuất nông nghiệp hàng hóa, ứng dụng khoa học – công nghệ, nâng cao năng suất và chất lượng nông sản giúp người học liên hệ với thực tế. Bài học cũng giúp học sinh hiểu ý nghĩa của phát triển nông nghiệp bền vững, sử dụng hợp lí tài nguyên và thích ứng với biến đổi khí hậu.
ĐỀ THI
Bài 11. Vấn đề phát triển nông nghiệp.
Dưới đây là 30 câu đầu tiên trong tệp, giữ nguyên câu hỏi và các lựa chọn. Nội dung gồm kiến thức địa lí tổng hợp; các đáp án tham khảo được in đậm. Câu 6 và 19 có vấn đề cần làm rõ nên chưa đánh dấu đáp án.
Câu 1: Việt Nam nằm hoàn toàn trong khu vực có khí hậu
A. Ôn đới
B. Nhiệt đới gió mùa
C. Hàn đới
D. Cận nhiệt đới
Câu 2: Vùng có mật độ dân số cao nhất ở nước ta là
A. Tây Nguyên
B. Đồng bằng sông Hồng
C. Bắc Trung Bộ
D. Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 3: Địa hình chủ yếu của Việt Nam là
A. Đồng bằng
B. Đồi núi thấp
C. Cao nguyên
D. Núi cao hiểm trở
Câu 4: Loại gió ảnh hưởng lớn nhất đến khí hậu nước ta là
A. Gió tây
B. Gió mùa
C. Gió biển
D. Gió Lào
Câu 5: Đồng bằng lớn nhất ở nước ta là
A. Đồng bằng sông Cửu Long
B. Đồng bằng sông Hồng
C. Đồng bằng Thanh – Nghệ
D. Đồng bằng duyên hải miền Trung
Câu 6: Tài nguyên khoáng sản có trữ lượng lớn nhất của Việt Nam là
A. Sắt
B. Than đá
C. Vàng
D. Bauxite
Câu 7: Biển Đông ảnh hưởng lớn nhất đến
A. Giao thông vận tải
B. Thủy văn
C. Khí hậu và sinh vật
D. Thổ nhưỡng
Câu 8: Vùng nào sau đây có nền kinh tế phát triển năng động nhất hiện nay?
A. Tây Bắc
B. Bắc Trung Bộ
C. Đông Nam Bộ
D. Tây Nguyên
Câu 9: Thành phố trực thuộc Trung ương có diện tích lớn nhất là
A. Cần Thơ
B. Hải Phòng
C. Hà Nội
D. Đà Nẵng
Câu 10: Vấn đề nổi bật của nông nghiệp nước ta hiện nay là
A. Tăng năng suất và chất lượng
B. Thiếu lao động
C. Thiếu đất
D. Quá trình đô thị hóa
Câu 11: Hệ thống sông lớn nhất nước ta là
A. Sông Cả
B. Sông Mê Kông
C. Sông Đà
D. Sông Ba
Câu 12: Việt Nam có bao nhiêu vùng kinh tế?
A. 4
B. 7
C. 6
D. 5
Câu 13: Biển Đông có diện tích khoảng
A. 3,5 triệu km²
B. 5,5 triệu km²
C. 1,5 triệu km²
D. 2 triệu km²
Câu 14: Sản phẩm nổi bật của Đông Nam Bộ là
A. Lúa gạo
B. Cà phê
C. Cao su
D. Chè
Câu 15: Tài nguyên rừng ngập mặn phát triển mạnh ở
A. Đồng bằng sông Cửu Long
B. Tây Bắc
C. Bắc Trung Bộ
D. Tây Nguyên
Câu 16: Vùng có khí hậu khô hạn nhất nước ta là
A. Bắc Bộ
B. Nam Trung Bộ
C. Tây Bắc
D. Tây Nguyên
Câu 17: Thiên tai phổ biến ở Việt Nam là
A. Núi lửa
B. Bão, lũ, hạn hán
C. Tuyết rơi
D. Động đất mạnh
Câu 18: Lý do khiến khí hậu Việt Nam phân hóa đa dạng là
A. Đất đai phong phú
B. Địa hình, vị trí và gió mùa
C. Sông ngòi dày đặc
D. Có nhiều rừng
Câu 19: Ranh giới tự nhiên giữa Bắc Bộ và Trung Bộ là
A. Dãy Hoành Sơn
B. Dãy Trường Sơn
C. Dãy Tam Đảo
D. Dãy Hoàng Liên Sơn
Câu 20: Tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất?
A. Hải Phòng
B. Cà Mau
C. Đà Nẵng
D. Thanh Hóa
Câu 21: Đặc điểm của nền kinh tế Việt Nam hiện nay là
A. Chậm phát triển
B. Nền kinh tế đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa
C. Phụ thuộc hoàn toàn vào nông nghiệp
D. Đóng cửa
Câu 22: Khu vực phát triển công nghiệp trọng điểm gồm
A. Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng
B. Huế, Quy Nhơn, Buôn Ma Thuột
C. Cần Thơ, Quảng Trị, Lạng Sơn
D. Đà Lạt, Quảng Ngãi, Phú Quốc
Câu 23: Khó khăn lớn nhất trong sản xuất nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long là
A. Địa hình dốc
B. Thiếu nước
C. Xâm nhập mặn, biến đổi khí hậu
D. Thiếu lao động
Câu 24: Địa hình nước ta có đặc điểm
A. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích
B. Chủ yếu là đồng bằng
C. Bằng phẳng
D. Cao nguyên
Câu 25: Mùa khô ở miền Nam Việt Nam thường kéo dài từ
A. Tháng 11 đến tháng 4
B. Tháng 5 đến tháng 10
C. Tháng 1 đến tháng 6
D. Tháng 9 đến tháng 2
Câu 26: Việt Nam tiếp giáp với bao nhiêu quốc gia trên đất liền?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 27: Hệ sinh thái rừng đặc trưng ở miền núi cao Việt Nam là
A. Rừng ngập mặn
B. Rừng lá kim
C. Rừng thường xanh
D. Rừng rụng lá
Câu 28: Đồng bằng duyên hải miền Trung có đặc điểm
A. Rộng lớn như đồng bằng sông Cửu Long
B. Bằng phẳng
C. Hẹp ngang và bị chia cắt
D. Tập trung nhiều hồ nước
Câu 29: Hạn chế lớn nhất của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. Giao thông khó khăn
B. Thiếu lao động
C. Thiếu khoáng sản
D. Mưa ít
Câu 30: Ý nghĩa quan trọng nhất của vị trí địa lí Việt Nam là
A. Gần trung tâm châu Âu
B. Có nhiều sông ngòi
C. Cầu nối giao lưu quốc tế, thuận lợi phát triển kinh tế
D. Có nhiều núi cao
