Bài tập trắc nghiệm Tin học 10 Kết Nối Tri Thức – Bài 16 đánh dấu bước chuyển mình quan trọng sang lĩnh vực khoa học máy tính thông qua việc làm quen với ngôn ngữ lập trình Python phổ biến hàng đầu thế giới. Nội dung Bài 16 – Ngôn ngữ lập trình bậc cao và Python làm rõ các ưu điểm vượt trội về cú pháp trong sáng, gần gũi với ngôn ngữ tự nhiên và tính đa nền tảng. Bài học mở đầu cho Chủ đề 5: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính phân biệt rõ rệt hai chế độ làm việc: chế độ gõ lệnh trực tiếp (Interactive Mode) và chế độ soạn thảo chương trình (Script Mode). Dưới góc độ tin học 10, các em được hướng dẫn sử dụng hàm print() để in dữ liệu ra màn hình và ký hiệu dấu # để chú thích mã nguồn. Đây là cánh cửa mở ra thế giới lập trình chuyên nghiệp.
Tại website dethitracnghiem, bộ câu hỏi tự học Bài tập trắc nghiệm Tin học 10 Kết Nối Tri Thức đã hoàn thiện cho năm học 2026–2027 với các đề mới nhất. Học sinh dễ dàng lựa chọn làm đề thi và bài tập trực tuyến để ôn thi dễ dàng, rèn luyện kỹ năng nhận diện môi trường làm việc IDLE của Python. Nằm trong chuyên đề ôn thi lớp 10, ngân hàng câu hỏi bám sát định hướng đánh giá tư duy thuật toán và nhận diện lỗi cú pháp ban đầu. Quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí tạo điều kiện thuận lợi cho việc tự học và ôn thi tại nhà. Phần đáp án và lời giải chi tiết phân tích rõ ràng cơ chế biên dịch từng dòng lệnh trong chế độ trực tiếp, giúp người học sửa chữa sai sót và tự tin viết những dòng mã đầu tiên.
Câu 1: Ngôn ngữ lập trình duy nhất mà bộ vi xử lí máy tính có thể trực tiếp hiểu là gì?
A. Ngôn ngữ bậc cao Java.
B. Ngôn ngữ tự nhiên tiếng Anh.
C. Ngôn ngữ máy (dãy bit 0 và 1).
D. Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản.
Câu 2: Hợp ngữ (Assembly) sử dụng yếu tố nào để thay thế các dãy mã nhị phân khó nhớ?
A. Các từ viết tắt bằng tiếng Anh.
B. Các kí hiệu hình học trực quan.
C. Các biểu thức toán học phức tạp.
D. Các đoạn mã màu sắc đặc trưng.
Câu 3: Ưu điểm nổi bật nhất của các ngôn ngữ lập trình bậc cao là gì?
A. Máy tính chạy được ngay không cần dịch.
B. Tốc độ thực thi luôn nhanh hơn mã máy.
C. Luôn sử dụng ít bộ nhớ RAM hơn hợp ngữ.
D. Gần gũi ngôn ngữ tự nhiên, dễ đọc dễ viết.
Câu 4: Chương trình dịch đóng vai trò gì trong môi trường lập trình bậc cao?
A. Sửa lỗi chính tả văn bản tự động.
B. Dịch mã nguồn sang ngôn ngữ máy.
C. Nâng cấp tốc độ của đường truyền mạng.
D. Quét sạch virus lây lan trên tệp mã.
Câu 5: Ngôn ngữ lập trình Python được tạo ra vào năm nào và do ai sáng lập?
A. Năm 1989 do Dennis Ritchie tạo ra.
B. Năm 1995 do James Gosling tạo ra.
C. Năm 1991 do Guido van Rossum tạo ra.
D. Năm 1972 do Bjarne Stroustrup tạo ra.
Câu 6: Dấu nhắc lệnh trong chế độ gõ lệnh trực tiếp của Python có dạng kí hiệu nào?
A. Kí hiệu >>>.
B. Kí hiệu ###.
C. Kí hiệu :::.
D. Kí hiệu ===.
Câu 7: Chế độ gõ lệnh trực tiếp trong Python phù hợp nhất với mục đích nào sau đây?
A. Viết phần mềm thương mại lớn.
B. Soạn thảo tài liệu văn phòng dài.
C. Quản trị trang web quy mô lớn.
D. Tính toán và thử nghiệm lệnh nhanh.
Câu 8: Để chuyển sang chế độ soạn thảo chương trình trong Python IDLE, ta dùng lệnh gì?
A. Lệnh File/Open Module.
B. Lệnh File/New File.
C. Lệnh Edit/New Window.
D. Lệnh Run/Python Shell.
Câu 9: Phím tắt để chạy một chương trình Python trong cửa sổ soạn thảo là phím nào?
A. Phím F1.
B. Phím F3.
C. Phím F5.
D. Phím F7.
Câu 10: Tệp mã nguồn viết bằng ngôn ngữ Python có phần đuôi mở rộng mặc định là gì?
A. Đuôi .doc.
B. Đuôi .py.
C. Đuôi .pas.
D. Đuôi .cpp.
Câu 11: Lệnh nào sau đây trong Python dùng để đưa dữ liệu ra màn hình hiển thị?
A. Lệnh input().
B. Lệnh scan().
C. Lệnh write().
D. Lệnh print().
Câu 12: Khi gõ dòng lệnh: 12 + 8 trong cửa sổ trực tiếp rồi nhấn Enter, kết quả in ra là gì?
A. Số 20.
B. Số 128.
C. Báo lỗi cú pháp.
D. Dòng chữ “12 + 8”.
Câu 13: Lệnh print(3 + 5, “học sinh”) sẽ hiển thị kết quả nào sau đây lên màn hình?
A. 35 học sinh.
B. 8học sinh.
C. 8 học sinh.
D. 3 + 5 học sinh.
Câu 14: Kí tự nào dùng để đánh dấu điểm bắt đầu của một dòng ghi chú (chú thích) trong Python?
A. Dấu gạch chéo //.
B. Dấu thăng #.
C. Dấu hai chấm :.
D. Dấu chấm phẩy ;.
Câu 15: Để in xâu kí tự nhiều dòng nguyên vẹn trong Python, ta đặt xâu vào cặp dấu nào?
A. Dấu ngoặc đơn (…).
B. Dấu ngoặc vuông […].
C. Dấu gạch chéo /…/.
D. Ba cặp dấu nháy “””…”””.
Câu 16: Lệnh nào sau đây dùng để đóng phiên làm việc trực tiếp của Python IDLE?
A. Lệnh quit().
B. Lệnh stop().
C. Lệnh end().
D. Lệnh pause().
Câu 17: Phép toán nhân trong ngôn ngữ lập trình Python được biểu diễn bằng kí hiệu nào?
A. Kí hiệu dấu x.
B. Kí hiệu dấu *.
C. Kí hiệu dấu .
D. Kí hiệu dấu ^.
Câu 18: Kết quả xuất ra màn hình khi thực hiện lệnh: print(“3 + 7 =”, 3 + 7) là gì?
A. 10 = 10.
B. 3 + 7 = 37.
C. “3 + 7 = 10”.
D. 3 + 7 = 10.
Câu 19: Trong Python, phép toán chia lấy kết quả số thực được biểu diễn bằng kí hiệu nào?
A. Kí hiệu /.
B. Kí hiệu div.
C. Kí hiệu :.
D. Kí hiệu %.
Câu 20: Khi thực hiện lệnh: 10 / 2 trên cửa sổ Python, kết quả trả về là giá trị nào?
A. Số nguyên 5.
B. Phân số 10/2.
C. Số thực 5.0.
D. Báo lỗi phép chia.
Câu 21: Câu lệnh: print(“Xin chào”, “Việt Nam”, sep=”-“) sẽ xuất ra dòng chữ gì?
A. Xin chào Việt Nam.
B. Xin chào-Việt Nam.
C. Xin chào – Việt Nam.
D. Xin chào- Việt Nam.
Câu 22: Điều gì xảy ra khi ta gõ sai cú pháp một câu lệnh trong Python?
A. Máy tính tự động tắt nguồn.
B. Lệnh tự sửa và chạy tiếp.
C. Màn hình tự xóa hết mã.
D. Python xuất thông báo lỗi.
Câu 23: Ngôn ngữ lập trình nào sau đây cũng thuộc nhóm ngôn ngữ lập trình bậc cao?
A. C++.
B. Mã nhị phân.
C. Hợp ngữ x86.
D. Vi mã máy.
Câu 24: Khi nhập dòng chữ: “Tin học 10” vào dòng lệnh trực tiếp, Python xem đây là gì?
A. Một biến số nguyên.
B. Một xâu kí tự.
C. Một lệnh điều khiển.
D. Một biểu thức toán.
Câu 25: Khi viết chương trình trong cửa sổ soạn thảo, muốn lưu tệp ta dùng tổ hợp phím nào?
A. Tổ hợp phím Ctrl + O.
B. Tổ hợp phím Ctrl + N.
C. Tổ hợp phím Ctrl + S.
D. Tổ hợp phím Ctrl + P.
Câu 26: Kết quả của biểu thức: 2 * 3 + 4 * 5 trong Python bằng bao nhiêu?
A. 50.
B. 70.
C. 46.
D. 26.
Câu 27: Đoạn mã: print(“A”); print(“B”) viết trên cùng một dòng trong Python có chạy được không?
A. Không bao giờ chạy được.
B. Chạy được và in ra hai dòng.
C. Chạy được và in trên một dòng.
D. Bị treo cửa sổ soạn thảo.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi so sánh chế độ soạn thảo và chế độ trực tiếp?
A. Chế độ soạn thảo lưu được mã vào tệp.
B. Chế độ trực tiếp lưu được tệp mã nguồn.
C. Cả hai chế độ đều bắt buộc dùng F5.
D. Chế độ soạn thảo không thể chạy lệnh.
Câu 29: Kết quả in ra của câu lệnh: print(1, 2, 3, 4) là chuỗi nào sau đây?
A. 1234.
B. 1, 2, 3, 4.
C. 1 2 3 4.
D. 1-2-3-4.
Câu 30: Để đưa ra màn hình giá trị biểu thức: 100 – 25 * 3, ta dùng câu lệnh nào?
A. write(100 – 25 * 3).
B. read(100 – 25 * 3).
C. input(100 – 25 * 3).
D. print(100 – 25 * 3).
