Bài tập trắc nghiệm Tin học 10 Kết Nối Tri Thức – Bài 18 làm chủ kỹ thuật giao tiếp hai chiều giữa người dùng và máy tính qua bàn phím cùng màn hình điều khiển hiển thị. Khi nghiên cứu Bài 18 – Các lệnh vào ra đơn giản, học sinh nắm vững cú pháp hàm input() dùng để nhập dữ liệu dạng xâu ký tự từ thiết bị chuẩn. Bài học thuộc Chủ đề 5: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính nhấn mạnh các kỹ thuật ép kiểu dữ liệu bắt buộc bằng các hàm int() và float() để thực hiện tính toán số học. Vận dụng kiến thức tin học lớp 10, các em sử dụng thành thạo hàm print() với các tham số định dạng kết quả tính toán chu vi, diện tích tam giác theo công thức Heron. Việc kiểm soát chặt chẽ dữ liệu đầu vào giúp chương trình phòng tránh các lỗi ngoại lệ lúc thực thi.
Trên hệ thống dethitracnghiem, bộ câu hỏi tự luyện Bài tập trắc nghiệm Tin học 10 Kết Nối Tri Thức đã sẵn sàng cho năm học 2026–2027 với các đề mới nhất. Nền tảng chia sẻ nhiều bộ đề thi cùng bài tập trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, rèn luyện phản xạ sửa lỗi khi cố ý cộng một xâu ký tự với một biến số nguyên. Nằm trong chuyên mục bài tập trắc nghiệm lớp 10, các câu hỏi bám sát định hướng kiểm tra năng lực viết chương trình tính toán số học ứng dụng. Nhờ quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, học sinh nhận ngay kết quả kiểm tra kèm bảng hướng dẫn giải bài bản. Hệ thống đáp án và lời giải chi tiết chỉ rõ cách sử dụng hàm round() làm tròn số thập phân, nâng cao chất lượng bài lập trình.
Câu 1: Lệnh nào trong Python dùng để nhận dữ liệu nhập từ bàn phím?
A. Lệnh print().
B. Lệnh input().
C. Lệnh type().
D. Lệnh str().
Câu 2: Dữ liệu thu được từ lệnh input() luôn thuộc kiểu dữ liệu nào?
A. Kiểu số nguyên int.
B. Kiểu số thực float.
C. Kiểu dữ liệu bool.
D. Kiểu xâu kí tự str.
Câu 3: Hàm nào sau đây dùng để kiểm tra kiểu dữ liệu của một đối tượng trong Python?
A. Hàm type().
B. Hàm print().
C. Hàm input().
D. Hàm float().
Câu 4: Kết quả trả về của lệnh type(15.5) trong Python là gì?
A. `
B. `
C. `
D. `
Câu 5: Để nhập một số nguyên n từ bàn phím, câu lệnh nào sau đây là đúng?
A. n = int(input()).
B. n = float(input()).
C. n = str(input()).
D. n = input(int()).
Câu 6: Để nhập một số thực x từ bàn phím, ta viết câu lệnh nào?
A. x = int(input()).
B. x = float(input()).
C. x = bool(input()).
D. x = input(float()).
Câu 7: Lệnh int(“123”) cho kết quả là giá trị nào dưới đây?
A. Xâu kí tự “123”.
B. Số thực 123.0.
C. Số nguyên 123.
D. Báo lỗi cú pháp.
Câu 8: Câu lệnh nào sau đây sẽ sinh lỗi ngoại lệ ValueError khi chạy?
A. int(“45”).
B. float(“3.14”).
C. str(123).
D. int(“12.5”).
Câu 9: Kết quả của lệnh float(“20”) trong Python là giá trị nào?
A. Số thực 20.0.
B. Số nguyên 20.
C. Xâu kí tự “20”.
D. Báo lỗi chuyển đổi.
Câu 10: Lệnh str(10 + 20) sẽ trả về giá trị nào sau đây?
A. Số nguyên 30.
B. Xâu kí tự “30”.
C. Xâu kí tự “1020”.
D. Xâu “10 + 20”.
Câu 11: Cho biến a = int(“5”) + int(“3”). Giá trị của a là bao nhiêu?
A. Xâu kí tự “53”.
B. Số thực 8.0.
C. Số nguyên 8.
D. Xâu kí tự “8”.
Câu 12: Khi thực hiện lệnh: a, b = input().split(), nếu nhập “4 9” thì biến b có kiểu gì?
A. Kiểu số nguyên.
B. Kiểu số thực.
C. Kiểu dữ liệu lôgic.
D. Kiểu xâu kí tự.
Câu 13: Tham số sep trong lệnh print() có tác dụng gì?
A. Quy định kí tự ngăn cách giữa các mục in.
B. Quy định kí tự kết thúc toàn bộ dòng in.
C. Tự động chuyển đổi các đối tượng sang số.
D. Xóa bỏ dòng trống ngay sau khi in xong.
Câu 14: Lệnh print(“A”, “B”, “C”, sep=”-“) sẽ xuất ra màn hình kết quả nào?
A. “A B C”.
B. “A-B-C-“.
C. “A-B-C”.
D. “ABC”.
Câu 15: Tham số end trong lệnh print() mặc định nhận giá trị là gì?
A. Dấu cách ” “.
B. Kí tự xuống dòng “\n”.
C. Dấu gạch nối “-“.
D. Xâu kí tự rỗng “”.
Câu 16: Khi chạy lệnh: print(“Xin chào”, end=”!”), con trỏ màn hình sẽ ở đâu?
A. Tự động xuống dòng mới.
B. Lùi về đầu dòng hiện tại.
C. Tự động xóa màn hình đi.
D. Đứng ngay sau dấu chấm than.
Câu 17: Biểu thức so sánh: 15 > 10 nhận kết quả thuộc kiểu dữ liệu nào?
A. Kiểu bool.
B. Kiểu int.
C. Kiểu float.
D. Kiểu str.
Câu 18: Cho x = 10. Lệnh type(x > 5) trả về kết quả nào sau đây?
A. class ‘int’.
B. class ‘bool’.
C. class ‘str’.
D. class ‘float’.
Câu 19: Kết quả của lệnh float(5) là giá trị nào dưới đây?
A. Số nguyên 5.
B. Xâu kí tự “5”.
C. Số thực 5.0.
D. Xâu kí tự “5.0”.
Câu 20: Lệnh nào sau đây chuyển số thực 9.8 thành số nguyên 9?
A. round(9.8).
B. float(9.8).
C. str(9.8).
D. int(9.8).
Câu 21: Thực hiện lệnh: s = input(“Nhập: “), người dùng nhập 100. Biểu thức s * 2 cho kết quả gì?
A. Xâu “100100”.
B. Số nguyên 200.
C. Số thực 200.0.
D. Báo lỗi phép nhân.
Câu 22: Để vừa nhập vừa tách hai số nguyên trên một dòng cách nhau bởi dấu cách, ta dùng lệnh gì?
A. a, b = input()
B. a, b = int(input())
C. a, b = map(int, input().split())
D. a, b = input().split(int)
Câu 23: Lệnh bool(0) trong Python trả về giá trị nào sau đây?
A. Trả về True.
B. Trả về False.
C. Trả về số 0.
D. Báo lỗi kiểu.
Câu 24: Lệnh bool(15) trong môi trường Python cho kết quả là gì?
A. Trả về True.
B. Trả về False.
C. Trả về số 15.
D. Báo lỗi giá trị.
Câu 25: Cho a = 4, b = 2. Lệnh print(a, b, sep=”+”, end=”=”) xuất ra kết quả gì?
A. 4+2=6
B. 4 2 =
C. 4+2=
D. 4+2
Câu 26: Dòng lệnh nào sau đây sẽ bị Python báo lỗi cú pháp khi thực thi?
A. print(input())
B. x = int(float(“3.5”))
C. print(“Tuổi:”, 16)
D. a = int(input(“Nhập a: “)
Câu 27: Nhập x = “3” và y = “4”. Kết quả của x + y là gì?
A. Số nguyên 7.
B. Xâu kí tự “34”.
C. Số thực 7.0.
D. Báo lỗi cộng xâu.
Câu 28: Muốn in ba biến a, b, c mỗi giá trị trên một dòng riêng biệt, ta dùng tham số nào?
A. print(a, b, c, sep=”\n”)
B. print(a, b, c, end=”\n”)
C. print(a, b, c, sep=” “)
D. print(a, b, c, end=” “)
Câu 29: Cho đoạn mã: x = input(); print(type(x)). Dù nhập bất kì dữ liệu gì thì kết quả luôn là:
A. `
B. `
C. `
D. `
Câu 30: Cho lệnh: print(1, 2, 3, sep=””). Kết quả hiển thị ra màn hình là gì?
A. 1 2 3
B. 1, 2, 3
C. 1;2;3
D. 123
