Năm thi: 2026
Môn học: Tin học
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Năm thi: 2026
Môn học: Tin học
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Tin học 10 Kết Nối Tri Thức – Bài 20 trang bị cấu trúc điều khiển lặp lặp lại nhiều lần với số vòng lặp được xác định chính xác từ trước thông qua vùng chỉ số. Tìm hiểu Bài 20 – Câu lệnh lặp for, học sinh nắm vững cú pháp for <i> in range(…) cùng cơ chế hoạt động của hàm range() với các tham số bắt đầu, kết thúc và bước nhảy. Bài học thuộc Chủ đề 5: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính phân tích ứng dụng của vòng lặp for trong việc tính tổng dãy số, đếm ước số tự nhiên và duyệt qua từng phần tử. Ở chuyên mục tin học 10, các em hiểu rõ biến đếm tự động tăng giá trị sau mỗi vòng lặp và dừng lại khi chạm ngưỡng cận trên. Kỹ thuật này giúp giải phóng hoàn toàn sức lao động tính toán thủ công lặp lại.

Trang web dethitracnghiem cung cấp kho đề ôn tập Bài tập trắc nghiệm Tin học 10 Kết Nối Tri Thức phục vụ năm học 2026–2027 với nhiều đề mới nhất. Nền tảng đem lại cơ hội làm đề thi, bài tập trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, rèn luyện kỹ năng xác định chính xác số lần lặp và giá trị cuối cùng của biến tích lũy. Nằm trong kho dữ liệu lớp 10, các bài tập bám sát mục tiêu đánh giá năng lực phân tích vòng lặp và tối ưu hóa thời gian chạy thuật toán. Cơ chế chấm điểm nhanh gọn hoàn toàn miễn phí giúp học sinh tra cứu kết quả kiểm tra ngay lập tức. Đội ngũ giáo viên bổ sung đáp án và lời giải chi tiết giải thích rõ ràng trường hợp range(1, n+1) dùng để tính giai thừa hoặc tổng các số chẵn, củng cố tư duy lập trình vững vàng.

Câu 1: Câu lệnh lặp for trong Python được dùng trong trường hợp nào?
A. Lặp với số lần biết trước.
B. Lặp với số lần chưa biết trước.
C. Lặp đến khi xảy ra lỗi chương trình.
D. Lặp vô hạn không bao giờ dừng.

Câu 2: Vùng giá trị do hàm range(5) sinh ra gồm những số nào sau đây?
A. Dãy số từ 1 đến 5.
B. Dãy số từ 1 đến 4.
C. Dãy số từ 0 đến 4.
D. Dãy số từ 0 đến 5.

Câu 3: Lệnh lặp: for i in range(10): sẽ thực hiện khối lệnh bên trong bao nhiêu lần?
A. 9 lần lặp.
B. 10 lần lặp.
C. 11 lần lặp.
D. 0 lần lặp.

Câu 4: Hàm range(1, 6) sinh ra dãy các số nguyên nào dưới đây?
A. 1, 2, 3, 4, 5, 6.
B. 0, 1, 2, 3, 4, 5.
C. 2, 3, 4, 5, 6.
D. 1, 2, 3, 4, 5.

Câu 5: Cú pháp range(start, stop) sẽ tạo ra dãy số nguyên liên tiếp bắt đầu và kết thúc thế nào?
A. Từ start đến stop – 1.
B. Từ start đến stop.
C. Từ start + 1 đến stop.
D. Từ start – 1 đến stop – 1.

Câu 6: Dãy giá trị của lệnh range(3, 3) tạo ra chứa bao nhiêu phần tử?
A. 3 phần tử.
B. 0 phần tử (dãy rỗng).
C. 1 phần tử là số 3.
D. Vô số phần tử.

Câu 7: Dãy số nguyên 1, 2, 3, …, 50 được biểu diễn bằng lệnh range nào sau đây?
A. range(1, 50).
B. range(50).
C. range(1, 51).
D. range(0, 50).

Câu 8: Dãy số chẵn 0, 2, 4, 6, 8 được sinh ra bởi câu lệnh range nào?
A. range(0, 8, 2).
B. range(2, 10, 2).
C. range(0, 9).
D. range(0, 10, 2).

Câu 9: Cho đoạn mã: S = 0; for i in range(4): S = S + i. Giá trị cuối cùng của S là:
A. Số 6.
B. Số 10.
C. Số 4.
D. Số 3.

Câu 10: Đoạn lệnh: for i in range(1, 5): print(i, end=” “) sẽ in ra kết quả nào?
A. 0 1 2 3 4
B. 1 2 3 4
C. 1 2 3 4 5
D. 5 4 3 2 1

Câu 11: Cho đoạn mã: count = 0; for i in range(10): count = count + 1; print(count). Màn hình in ra gì?
A. Số 9.
B. Số 0.
C. Số 10.
D. Số 11.

Câu 12: Để tính tổng S = 1 + 2 + … + n, ta khởi tạo S = 0 và dùng vòng lặp nào?
A. for i in range(n): S = S + i
B. for i in range(1, n): S = S + i
C. for i in range(n + 1): S = S + 1
D. for i in range(1, n + 1): S = S + i

Câu 13: Đoạn mã: T = 1; for i in range(1, 4): T = T * i; print(T) tính giá trị gì?
A. 3 giai thừa (3!).
B. 4 giai thừa (4!).
C. Tổng từ 1 đến 3.
D. Lũy thừa 1 mũ 3.

Câu 14: Sau đoạn mã: for i in range(5): pass; print(i), giá trị in ra của biến i là:
A. Số 5.
B. Số 4.
C. Số 0.
D. Báo lỗi biến.

Câu 15: Cho đoạn mã: S = 0; for i in range(1, 6): if i % 2 == 0: S = S + i. Giá trị của S là:
A. 15.
B. 9.
C. 6.
D. 4.

Câu 16: Lệnh nào sau đây dùng để duyệt từng kí tự c trong xâu kí tự “HELLO”?
A. for c in “HELLO”:
B. for c in range(“HELLO”):
C. for “HELLO” in c:
D. for c = “HELLO”:

Câu 17: Đoạn mã: for c in “ABC”: print(c, end=”-“) sẽ xuất ra kết quả nào?
A. “A-B-C”
B. “A-B-C-“
C. “ABC-”
D. “-A-B-C”

Câu 18: Lệnh range(5, 0, -1) sẽ sinh ra dãy các số nguyên nào?
A. 5, 4, 3, 2, 1, 0.
B. 4, 3, 2, 1, 0.
C. 5, 4, 3, 2.
D. 5, 4, 3, 2, 1.

Câu 19: Đoạn mã đếm số ước thực sự của n (từ 1 đến n – 1) sử dụng vòng lặp nào sau đây?
A. for k in range(1, n): if n % k == 0: count += 1
B. for k in range(n): if n % k == 0: count += 1
C. for k in range(1, n + 1): if n % k == 0: count += 1
D. for k in range(2, n + 1): if n % k == 0: count += 1

Câu 20: Cho biết kết quả in ra của đoạn mã: for i in range(3): print(“Hi”, end=” “)?
A. Hi
B. Hi Hi Hi
C. HiHiHi
D. Hi Hi

Câu 21: Trong lệnh for i in range(start, stop, step), tham số step có ý nghĩa gì?
A. Giá trị bắt đầu lặp.
B. Giá trị chặn kết thúc.
C. Bước nhảy giữa các giá trị.
D. Số lượng vòng lặp tối đa.

Câu 22: Đoạn mã sau in ra bao nhiêu dấu hoa thị (*): for i in range(2): for j in range(3): print(“*”)?
A. 5 dấu.
B. 2 dấu.
C. 3 dấu.
D. 6 dấu.

Câu 23: Cho n = 5. Kết quả của đoạn mã: S = 0; for i in range(n): S += 2; print(S) là gì?
A. Số 10.
B. Số 8.
C. Số 5.
D. Số 12.

Câu 24: Vòng lặp: for i in range(10, 2): print(i) sẽ thực hiện bao nhiêu lần?
A. 8 lần.
B. 0 lần.
C. 10 lần.
D. 2 lần.

Câu 25: Cho đoạn mã: a = [1, 2, 3]; S = 0; for x in a: S += x; print(S). Kết quả là:
A. Số 3.
B. Số 5.
C. Số 0.
D. Số 6.

Câu 26: Để in ra bảng nhân 5 từ 1 đến 10, câu lệnh điều khiển vòng lặp phù hợp là:
A. for i in range(5):
B. for i in range(1, 10):
C. for i in range(1, 11):
D. for i in range(10):

Câu 27: Cho đoạn mã: S = 1; for i in range(1, 4): S = S * 2; print(S). Kết quả in ra là:
A. Số 6.
B. Số 8.
C. Số 16.
D. Số 4.

Câu 28: Câu lệnh for nào sau đây duyệt qua các chỉ số hợp lệ của xâu kí tự s?
A. for i in range(len(s)):
B. for i in range(s):
C. for i in len(s):
D. for i in range(1, len(s)):

Câu 29: Cho đoạn mã: for i in range(1, 10): if i == 3: break; print(i, end=” “). Màn hình in ra gì?
A. 1 2 3
B. 1 2 3 4
C. 1 2
D. 3

Câu 30: Cho đoạn mã: S = 0; for i in range(1, 5): S = S + i * i; print(S). Kết quả in ra là:
A. Số 10.
B. Số 20.
C. Số 25.
D. Số 30. 

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận