Bài tập trắc nghiệm Toán 11 Kết nối tri thức – Bài 16

Năm thi: 2026
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Năm thi: 2026
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Toán 11 Kết nối tri thức – Bài 16 là bộ câu hỏi được xây dựng nhằm giúp học sinh lớp 11 củng cố kiến thức về giới hạn của hàm số theo chương trình Giáo dục phổ thông 2018. Trong bài học này, học sinh sẽ làm quen với khái niệm giới hạn của hàm số tại một điểm và tại vô cực, đồng thời nắm được các quy tắc tính giới hạn và cách vận dụng các định lý để giải quyết những dạng toán thường gặp. Bên cạnh việc ghi nhớ lý thuyết, các em còn được rèn luyện kỹ năng phân tích biểu thức, thực hiện các phép biến đổi thích hợp và xác định giới hạn của hàm số trong nhiều tình huống khác nhau. Hệ thống bài tập được biên soạn bám sát nội dung Toán 11 sách Kết nối tri thức áp dụng trong năm học 2026–2027, giúp học sinh từng bước xây dựng nền tảng vững chắc cho chuyên đề giải tích.

Để hỗ trợ quá trình học tập đạt hiệu quả cao, bộ câu hỏi được thiết kế theo định hướng đánh giá năng lực với nhiều dạng bài từ nhận biết, thông hiểu đến vận dụng. Học sinh có cơ hội luyện tập các phương pháp tính giới hạn, làm quen với những dạng toán thường xuất hiện trong bài kiểm tra và biết cách lựa chọn hướng giải phù hợp cho từng trường hợp. Mỗi câu hỏi lớp 11 đều có đáp án chính xác, nhiều bài được bổ sung lời giải chi tiết để người học dễ dàng đối chiếu kết quả, hiểu rõ bản chất của từng phương pháp và khắc phục những lỗi sai phổ biến. Đây là tài liệu tham khảo hữu ích giúp học sinh tự học, ôn luyện và nâng cao kết quả học tập môn Toán 11.

ĐỀ THI

Câu 1: Kí hiệu $\lim_{x\to x_0}f(x)=L$ trong giải tích toán học được dùng để diễn đạt ý nghĩa nào sau đây?
A. Giá trị của hàm số $f(x)$ phải đạt đúng bằng $L$ khi biến số $x$ chạm đến điểm $x_0$.
B. Tập hợp các giá trị của hàm số luôn nằm ngoài khoảng cách của số thực $L$ cho trước.
C. Giá trị của $f(x)$ tiến gần đến số thực $L$ khi biến số $x$ tiến dần về điểm $x_0$.
D. Hàm số không thể xác định được giá trị trung tâm khi biến số $x$ thay đổi quanh điểm $x_0$.

Câu 2: Khái niệm “giới hạn bên trái” của hàm số $f(x)$ tại điểm $x_0$ được quy ước là?
A. Việc khảo sát sự biến thiên của hàm số khi biến số $x$ tiến tới $x_0$ từ các giá trị lớn hơn.
B. Việc khảo sát sự biến thiên của hàm số khi biến số $x$ tiến tới $x_0$ từ các giá trị nhỏ hơn.
C. Giá trị của giới hạn bắt buộc phải mang dấu âm để biểu thị vị trí nằm bên trái trục tung.
D. Một phương pháp tính toán yêu cầu hàm số phải triệt tiêu hoàn toàn tại điểm đang khảo sát.

Câu 3: Khái niệm “giới hạn bên phải” của hàm số $f(x)$ tại điểm $x_0$ được xác định dựa trên?
A. Giá trị của giới hạn luôn mang dấu dương để biểu thị vị trí nằm bên phải trục tung.
B. Việc khảo sát sự biến thiên của hàm số khi biến số $x$ tiến tới $x_0$ từ các giá trị nhỏ hơn.
C. Một quy tắc tính toán yêu cầu hàm số phải đạt giá trị lớn nhất tại điểm đang thực hiện.
D. Việc khảo sát sự biến thiên của hàm số khi biến số $x$ tiến tới $x_0$ từ các giá trị lớn hơn.

Câu 4: Để giới hạn hai phía $\lim_{x\to x_0}f(x)$ tồn tại và hữu hạn, điều kiện cần và đủ là?
A. Giới hạn bên trái và bên phải tại điểm đó không được phép tồn tại đồng thời cùng nhau.
B. Giới hạn bên trái và bên phải tại điểm đó đều tồn tại hữu hạn và phải bằng nhau.
C. Hàm số bắt buộc phải có giá trị xác định $f(x_0)$ ngay tại điểm đang thực hiện khảo sát.
D. Đồ thị hàm số tại lân cận điểm $x_0$ phải là một đường thẳng song song với trục hoành.

Câu 5: Khẳng định nào sau đây là chính xác về quy tắc tính giới hạn của tổng hai hàm số hội tụ?
A. Giới hạn của một tổng luôn bằng không nếu một trong hai hàm số là hàm hằng số lẻ.
B. Không thể xác định được giới hạn của một tổng nếu không biết chính xác đồ thị hàm số.
C. Giới hạn của tổng bằng tổng các giới hạn ngay cả khi các giới hạn đó tiến ra vô cực.
D. Giới hạn của tổng bằng tổng các giới hạn thành phần khi các giới hạn đó tồn tại hữu hạn.

Câu 6: Quy tắc về giới hạn của một tích các hàm số được phát biểu như thế nào?
A. Giới hạn của tích bằng tích các giới hạn thành phần khi các giới hạn đó tồn tại hữu hạn.
B. Giới hạn của tích bằng tổng các giới hạn thành phần khi các giới hạn đó tồn tại hữu hạn.
C. Giới hạn của tích luôn có giá trị bằng một nếu các hàm số thành phần cùng bậc với nhau.
D. Giới hạn của tích không thể xác định nếu tập xác định của hàm số chứa các giá trị âm.

Câu 7: Đối với các hàm đa thức bậc $n$, phương pháp tìm giới hạn tại một điểm $x_0$ hữu hạn là?
A. Thực hiện phép chia đa thức cho biến số $x$ với lũy thừa cao nhất để tìm hệ số chặn.
B. Sử dụng các thuật toán máy tính để ước lượng giá trị của hàm số tại các lân cận của $x_0$.
C. Thực hiện việc thay trực tiếp giá trị $x_0$ vào biểu thức của đa thức để tìm kết quả.
D. Phân tích đa thức thành các nhân tử bậc nhất rồi lấy giá trị trung bình cộng của chúng.

Câu 8: Khi gặp giới hạn dạng vô định $\frac{0}{0}$ tại điểm $x_0$, thao tác kĩ thuật cần ưu tiên là?
A. Thực hiện biến đổi đại số để khử nhân tử chung gây ra dạng vô định trước khi tính toán.
B. Kết luận ngay giới hạn đó không tồn tại vì phép chia cho số không là không thể thực hiện.
C. Mặc định kết quả của giới hạn bằng không vì tử số đã tiến về giá trị không từ trước đó.
D. Giả định giới hạn đó bằng dương vô cực vì mẫu số đang tiến dần về một giá trị cực nhỏ.

Câu 9: Kết quả của giới hạn lượng giác đặc biệt $\lim_{x\to 0} \dfrac{\sin x}{x}$ có giá trị bằng?
A. Giá trị bằng 0
B. Giá trị bằng 1
C. Giá trị bằng $\pi$
D. Không tồn tại giới hạn

Câu 10: Về mặt hành vi đồ thị, giới hạn của hàm số tại một điểm $x_0$ mô tả?
A. Khoảng cách ngắn nhất từ gốc tọa độ đến một điểm bất kì nằm trên đồ thị hàm số đó.
B. Xu hướng của hàm số ở các vị trí rất gần $x_0$, không phụ thuộc vào giá trị tại chính $x_0$.
C. Độ dốc của tiếp tuyến tại điểm $x_0$ đối với tất cả các loại hàm số liên tục hiện nay.
D. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục hoành tại lân cận điểm đó.

Câu 11: Tính toán trực tiếp giá trị của giới hạn hữu hạn sau: $\lim_{x\to 1} (2x+1)$?
A. Giá trị bằng 4
B. Giá trị bằng 3
C. Giá trị bằng 2
D. Giá trị bằng 0

Câu 12: Hãy xác định kết quả sau khi thực hiện thay số vào biểu thức: $\lim_{x\to 2} (2x+1)$?
A. Giá trị bằng 4
B. Giá trị bằng 6
C. Giá trị bằng 0
D. Giá trị bằng 5

Câu 13: Một học sinh cần kiểm tra kết quả giới hạn của hàm số bậc nhất: $\lim_{x\to 3} (2x+1)$?
A. Giá trị bằng 7
B. Giá trị bằng 8
C. Giá trị bằng 0
D. Giá trị bằng 6

Câu 14: Kết quả chính xác thu được từ biểu thức giới hạn $\lim_{x\to 4} (2x+1)$ là?
A. Giá trị bằng 0
B. Giá trị bằng 8
C. Giá trị bằng 9
D. Giá trị bằng 10

Câu 15: Thực hiện rút gọn và chọn đáp án đúng cho phép tính: $\lim_{x\to 5} (2x+1)$?
A. Giá trị bằng 10
B. Giá trị bằng 11
C. Giá trị bằng 12
D. Giá trị bằng 0

Câu 16: Dựa trên các quy tắc giới hạn đa thức, hãy tìm giá trị của: $\lim_{x\to 6} (2x+1)$?
A. Giá trị bằng 12
B. Giá trị bằng 14
C. Giá trị bằng 0
D. Giá trị bằng 13

Câu 17: Đối chiếu các phương án tính toán, giá trị đúng của giới hạn $\lim_{x\to 7} (2x+1)$ là?
A. Giá trị bằng 15
B. Giá trị bằng 16
C. Giá trị bằng 0
D. Giá trị bằng 14

Câu 18: Khi áp dụng công thức giới hạn hàm liên tục, kết quả của $\lim_{x\to 8} (2x+1)$ là?
A. Giá trị bằng 16
B. Giá trị bằng 18
C. Giá trị bằng 17
D. Giá trị bằng 0

Câu 19: Kết quả nào dưới đây là hợp lí nhất khi tính toán giới hạn: $\lim_{x\to 9} (2x+1)$?
A. Giá trị bằng 18
B. Giá trị bằng 19
C. Giá trị bằng 20
D. Giá trị bằng 0

Câu 20: Bước tính cuối cùng để xác định giá trị của giới hạn $\lim_{x\to 10} (2x+1)$ cho kết quả?
A. Giá trị bằng 20
B. Giá trị bằng 22
C. Giá trị bằng 11
D. Giá trị bằng 21

Câu 21: Một vật thể chuyển động có vận tốc tức thời phụ thuộc thời gian $v(t)=3t+1$ (m/s). Khi thời gian $t$ tiến dần đến 2 giây, vận tốc của vật đạt đến trạng thái giới hạn nào?
A. 3 m/s
B. 10 m/s
C. 7 m/s
D. 4 m/s

Câu 22: Cường độ dòng điện trong một thiết bị điện tử thay đổi theo hàm số $i(t)=3t+2$ (A). Khi tham số thời gian $t$ hội tụ về mốc 2 giây, giá trị dòng điện tiệm cận đến?
A. 8 A
B. 11 A
C. 5 A
D. 4 A

Câu 23: Áp suất bên trong một bình chứa khí biến thiên theo nhiệt độ $P(T)=3T+3$ (Pa). Khi nhiệt độ $T$ tiến tới ngưỡng 2 đơn vị, áp suất của khối khí sẽ tiến về?
A. 12 Pa
B. 9 Pa
C. 6 Pa
D. 5 Pa

Câu 24: Một đại lượng cơ học được mô hình hóa thông qua hàm số trạng thái $f(t)=3t+4$. Xác định giá trị giới hạn của đại lượng này khi biến số $t$ tiến tới giá trị 2?
A. 7 đơn vị
B. 6 đơn vị
C. 13 đơn vị
D. 10 đơn vị

Câu 25: Trong một phản ứng hóa học, nồng độ của chất xúc tác thay đổi theo thời gian $C(t)=3t+5$ (mol/l). Khi $t$ tiến sát đến 2 giờ, nồng độ đạt tới ngưỡng?
A. 7 mol/l
B. 14 mol/l
C. 11 mol/l
D. 8 mol/l

Câu 26: Một cảm biến đo ứng suất của vật liệu ghi nhận tín hiệu theo quy luật $s(t)=3t+6$. Giới hạn của tín hiệu này khi tham số $t$ tiến dần về điểm 2 là?
A. 12 đơn vị
B. 15 đơn vị
C. 9 đơn vị
D. 8 đơn vị

Câu 27: Chi phí biên để sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm tuân theo hàm số $f(x)=3x+7$ (USD). Khi sản lượng $x$ tiến tới mức 2 đơn vị, chi phí này sẽ?
A. Tiến gần đến 10 USD
B. Tiến gần đến 13 USD
C. Tiến gần đến 9 USD
D. Tiến gần đến 16 USD

Câu 28: Độ cao của một thiết bị bay không người lái được điều khiển theo mô hình $h(t)=3t+8$ (m). Tại thời điểm $t$ hội tụ về 2 giây, độ cao của thiết bị đạt giá trị giới hạn là?
A. 11 m
B. 10 m
C. 17 m
D. 14 m

Câu 29: Một mô hình dự báo tăng trưởng quy mô vi khuẩn được xác định bởi hàm số $P(t)=3t+9$. Giới hạn quy mô quần thể tại thời điểm quan sát $t$ tiến về 2 là?
A. 11 đơn vị
B. 18 đơn vị
C. 15 đơn vị
D. 12 đơn vị

Câu 30: Trạng thái cân bằng của một hệ thống lò xo được mô tả qua hàm số $f(x)=3x+10$. Khi biến số vị trí $x$ tiến tới giá trị 2, hệ thống đạt đến ngưỡng cân bằng nào?
A. 19 đơn vị
B. 16 đơn vị
C. 13 đơn vị
D. 12 đơn vị

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận