Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 22 khép lại toàn bộ chương trình Toán 6 Tập một bằng việc trang bị khái niệm tâm đối xứng qua phép quay nửa vòng quanh một điểm cố định. Bài học trực quan sinh động thuộc bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống này hoàn thành trọn vẹn mục tiêu kiến thức của Chương V: Tính đối xứng của hình phẳng trong tự nhiên. Tập trung tìm hiểu Bài 22: Hình có tâm đối xứng, học sinh nắm bắt đặc điểm của hình mà khi quay nửa vòng quanh tâm O thì hình thu được trùng khít với chính nó ở vị trí ban đầu. Thông qua kho trắc nghiệm Toán 6, người học nhận ra tâm đối xứng của hình tròn, hình bình hành, chong chóng hai cánh hay biểu tượng mặt trống đồng Đông Sơn. Bài học nâng cao năng lực cảm thụ nghệ thuật và hoàn thiện trọn vẹn tư duy hình học phẳng của học kì một.
Cổng thông tin thi trực tuyến dethitracnghiem đồng hành cùng sĩ tử cả nước trong năm học 2026–2027 với nguồn tài liệu chất lượng cao và chuẩn hóa. Khu vực ôn tập hình học cho học sinh lớp 6 mang đến không gian tự học tiện lợi giúp ôn thi dễ dàng, củng cố kĩ năng phân biệt rõ ràng giữa hình có trục đối xứng và hình có tâm đối xứng. Ngân hàng câu hỏi được cập nhật thường xuyên, liên kết chặt chẽ với các đề thi học kì bám sát định hướng đánh giá năng lực của kì kiểm tra chất lượng giáo dục. Nền tảng áp dụng quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, cung cấp đáp án chi tiết và giải thích cặn kẽ từng trường hợp. Việc kiên trì ôn tập Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 22 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ bảo đảm cho học sinh kết quả thi học kì một xuất sắc nhất.
Câu 1: Điểm $O$ là tâm đối xứng của một hình phẳng khi quay hình quanh $O$ một góc:
A. Quay đúng $90^\circ$.
B. Quay đúng $180^\circ$.
C. Quay đúng $360^\circ$.
D. Quay đúng $60^\circ$.
Câu 2: Hình nào sau đây KHÔNG có tâm đối xứng?
A. Hình tròn phẳng.
B. Hình bình hành.
C. Hình vuông vắn.
D. Hình tam giác đều.
Câu 3: Tâm đối xứng của một đoạn thẳng là:
A. Trung điểm đoạn thẳng.
B. Một đầu mút đoạn.
C. Điểm nằm ngoài đoạn.
D. Tùy ý trên đoạn.
Câu 4: Tâm đối xứng của hình tròn là điểm nào sau đây?
A. Điểm trên đường tròn.
B. Mọi điểm bên trong.
C. Tâm của hình tròn.
D. Điểm ngoài hình tròn.
Câu 5: Tâm đối xứng của hình bình hành là giao điểm của:
A. Hai cạnh đáy lớn.
B. Hai đường chéo hình.
C. Hai đường vuông góc.
D. Cạnh đối và đường cao.
Câu 6: Tâm đối xứng của hình chữ nhật là giao điểm của:
A. Các cạnh kề nhau.
B. Các đường phân giác.
C. Hai cạnh đáy dài.
D. Hai đường chéo hình.
Câu 7: Hình thoi có tâm đối xứng là điểm nào?
A. Giao điểm hai đường chéo.
B. Trung điểm của một cạnh.
C. Một đỉnh góc nhọn hình.
D. Trọng tâm tam giác con.
Câu 8: Tâm đối xứng của hình lục giác đều là giao điểm của:
A. Hai cạnh đối diện.
B. Các đường phân giác.
C. Các đường chéo chính.
D. Hai cạnh kề góc tù.
Câu 9: Chong chóng mấy cánh sau đây có tâm đối xứng?
A. Chong chóng ba cánh.
B. Chong chóng hai cánh.
C. Chong chóng năm cánh.
D. Chong chóng bảy cánh.
Câu 10: Hình ảnh bông hoa mấy cánh sau đây thường có tâm đối xứng?
A. Bông hoa ba cánh.
B. Bông hoa năm cánh.
C. Bông hoa bảy cánh.
D. Bông hoa bốn cánh.
Câu 11: Chữ cái in hoa nào sau đây có tâm đối xứng?
A. Chữ S.
B. Chữ A.
C. Chữ M.
D. Chữ T.
Câu 12: Chữ cái in hoa nào sau đây VỪA có tâm đối xứng VỪA có trục đối xứng?
A. Chữ N.
B. Chữ H.
C. Chữ S.
D. Chữ Z.
Câu 13: Chữ cái in hoa nào sau đây CHỈ có tâm đối xứng, KHÔNG có trục đối xứng?
A. Chữ X.
B. Chữ O.
C. Chữ I.
D. Chữ N.
Câu 14: Biển báo giao thông nào sau đây có tâm đối xứng?
A. Biển tam giác nguy hiểm.
B. Biển cấm rẽ có mũi tên.
C. Biển cấm dừng đỗ tròn.
D. Biển báo hiệu nguy hiểm.
Câu 15: Trong các chữ số từ 0 đến 9, chữ số nào có tâm đối xứng rõ nét?
A. Số 1.
B. Số 0 và số 8.
C. Số 6 và số 9.
D. Số 2 và số 5.
Câu 16: Hình thang cân (không là hình chữ nhật) có bao nhiêu tâm đối xứng?
A. 1 tâm đối xứng.
B. 2 tâm đối xứng.
C. Vô số tâm đối xứng.
D. 0 tâm đối xứng.
Câu 17: Mặt trống đồng Đông Sơn có tâm đối xứng tại vị trí nào?
A. Tâm ngôi sao ở giữa.
B. Vành hoa văn thứ nhất.
C. Quai treo của trống.
D. Chân đế kê mặt trống.
Câu 18: Chong chóng bốn cánh quay quanh trục có tâm đối xứng tại:
A. Đầu mút một cánh.
B. Mép ngoài cánh quạt.
C. Trục quay ở giữa.
D. Điểm nối hai cánh kề.
Câu 19: Cắt hình bông hoa bốn cánh bằng cách gấp giấy làm tư, điểm ghim cố định là:
A. Đầu cánh bông hoa.
B. Tâm đối xứng của hình.
C. Mép ngoài viền giấy.
D. Đường viền cánh hoa.
Câu 20: Hình nào sau đây có ĐÚNG MỘT tâm đối xứng?
A. Hình tam giác đều.
B. Đoạn thẳng gấp khúc.
C. Hình thang vuông góc.
D. Hình vuông bốn cạnh.
Câu 21: Chiếc lá cây bốn lá may mắn có đặc điểm hình học:
A. Có tâm đối xứng.
B. Không có tâm đối xứng.
C. Chỉ có trục thẳng.
D. Không đối xứng gì.
Câu 22: Chữ cái Z in hoa có đặc điểm đối xứng nào sau đây?
A. Có một trục đối xứng.
B. Có hai trục đối xứng.
C. Có một tâm đối xứng.
D. Không có tâm đối xứng.
Câu 23: Cặp chữ cái nào sau đây đều có tâm đối xứng?
A. Chữ A và chữ B.
B. Chữ S và chữ Z.
C. Chữ M và chữ W.
D. Chữ C và chữ D.
Câu 24: Khi quay nửa vòng quanh tâm, hình nào sau đây KHÔNG trùng khít vị trí ban đầu?
A. Hình bình hành đều.
B. Hình tròn đồng tâm.
C. Hình thoi hai góc.
D. Tam giác đều ba cạnh.
Câu 25: Cho đoạn thẳng $AB = 8\text{ cm}$. Tâm đối xứng $O$ của đoạn thẳng cách điểm $A$:
A. Đúng 4 cm.
B. Đúng 8 cm.
C. Đúng 2 cm.
D. Đúng 6 cm.
Câu 26: Hình lục giác đều có bao nhiêu tâm đối xứng?
A. 6 tâm đối xứng.
B. 3 tâm đối xứng.
C. 1 tâm đối xứng.
D. 0 tâm đối xứng.
Câu 27: Hình ngôi sao 6 cánh đều đặn có tính chất:
A. Chỉ có trục đối xứng.
B. Có cả trục và tâm.
C. Chỉ có tâm đối xứng.
D. Không có tâm đối xứng.
Câu 28: Biểu tượng bó lúa của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) có:
A. Vô số tâm đối xứng.
B. Hai tâm đối xứng.
C. Không có tâm đối xứng.
D. Có một tâm đối xứng.
Câu 29: Viên gạch men hình vuông lát nền có tâm đối xứng tại:
A. Giao điểm hai đường chéo.
B. Góc vuông viên gạch.
C. Mép cạnh viên gạch.
D. Mặt sau viên gạch.
Câu 30: Số chữ cái có tâm đối xứng trong từ “HANOI” là:
A. 1 chữ cái.
B. 2 chữ cái.
C. 4 chữ cái (H, N, O, I).
D. 5 chữ cái.
