Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương 5 khép lại toàn bộ chương trình Toán 6 Tập một bằng việc tổng kết vẻ đẹp cân đối, hài hòa của vạn vật qua góc nhìn toán học. Bài tổng kết trực quan thuộc sách Kết nối tri thức này hoàn thành toàn diện các nội dung của Chương V: Tính đối xứng của hình phẳng trong tự nhiên, nâng cao năng lực quan sát thẩm mĩ cho học sinh. Nghiên cứu sâu phần Bài tập cuối chương V, các em học sinh củng cố cách xác định trục đối xứng và tâm đối xứng của các hình học quen thuộc cũng như các hiện tượng tự nhiên, công trình kiến trúc, biểu tượng văn hóa. Sử dụng chuỗi bài tập trắc nghiệm Toán 6, người học phân biệt rành mạch giữa phép gấp đối xứng trục và phép quay nửa vòng quanh tâm. Bài học bồi đắp tư duy hình học không gian sâu sắc.
Trang thông tin dethitracnghiem hỗ trợ đắc lực việc chuẩn bị kiến thức phục vụ năm học 2026–2027 với kho đề thi trắc nghiệm phong phú và trực quan. Chuyên trang dành cho trắc nghiệm 6 thiết lập môi trường ôn luyện chuyên sâu giúp ôn thi dễ dàng, củng cố kĩ năng nhận diện nhanh các hình có cả trục đối xứng và tâm đối xứng. Bộ đề thi luôn được cập nhật thường xuyên nhằm bám sát định hướng đánh giá năng lực tư duy hình học của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Người học chủ động kiểm tra năng lực thông qua quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, tiếp cận lời giải chi tiết và các sơ đồ minh họa rõ ràng. Tích cực làm bài Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương 5 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo bệ phóng giúp học sinh đạt kết quả thi học kì một xuất sắc nhất.
Câu 1: Hình nào sau đây VỪA có trục đối xứng VỪA có tâm đối xứng?
A. Hình chữ nhật phẳng.
B. Hình tam giác đều.
C. Hình thang cân nhỏ.
D. Hình tam giác vuông.
Câu 2: Hình nào sau đây CÓ trục đối xứng nhưng KHÔNG có tâm đối xứng?
A. Hình chữ nhật dài.
B. Hình tam giác đều.
C. Hình bình hành xiên.
D. Hình lục giác đều.
Câu 3: Hình nào sau đây CÓ tâm đối xứng nhưng KHÔNG có trục đối xứng?
A. Hình thoi bốn cạnh.
B. Hình tròn đồng tâm.
C. Hình bình hành tổng quát.
D. Hình vuông bốn góc.
Câu 4: Hình chữ thập đỏ (dấu cộng cân đối) có bao nhiêu trục đối xứng?
A. 1 trục đối xứng.
B. 2 trục đối xứng.
C. 3 trục đối xứng.
D. 4 trục đối xứng.
Câu 5: Tâm đối xứng của hình chữ thập đỏ nằm ở vị trí nào?
A. Đầu mút cánh trên.
B. Giao điểm hai trục.
C. Mép viền cánh phải.
D. Không có tâm đối xứng.
Câu 6: Biểu tượng bông tuyết sáu cánh đều đặn có:
A. 6 trục và 1 tâm.
B. 3 trục và 0 tâm.
C. 4 trục và 1 tâm.
D. 12 trục và 2 tâm.
Câu 7: Biểu tượng “mặt cười” hình tròn có hai mắt và miệng cân đối có:
A. 2 trục đối xứng.
B. Vô số trục đối xứng.
C. 1 trục đối xứng.
D. 1 tâm đối xứng.
Câu 8: Từ “SOS” in hoa có tính chất đối xứng nào sau đây?
A. Chỉ có trục đối xứng.
B. Chỉ có tâm đối xứng.
C. Không có tính đối xứng.
D. Có cả trục và tâm.
Câu 9: Từ “VTV” in hoa có tính chất đối xứng nào sau đây?
A. Có trục, không có tâm.
B. Có tâm, không có trục.
C. Có cả trục và tâm.
D. Không có tính đối xứng.
Câu 10: Hình chiếc lá cây đối xứng qua gân chính có:
A. 2 trục đối xứng.
B. 1 trục đối xứng.
C. 1 tâm đối xứng.
D. Vô số trục đối xứng.
Câu 11: Cắt một hình hoa văn bằng cách gấp giấy làm 8 phần bằng nhau, hình tạo thành có ít nhất:
A. 2 trục đối xứng.
B. 3 trục đối xứng.
C. 6 trục đối xứng.
D. 4 trục đối xứng.
Câu 12: Hình nào sau đây có vô số cả trục đối xứng và tâm đối xứng?
A. Hình lục giác đều.
B. Hình vuông vắn.
C. Vô số trục, 1 tâm tròn.
D. Đoạn thẳng ngắn.
Câu 13: Cho tam giác cân $ABC$ đỉnh $A$. Trục đối xứng của tam giác là đường:
A. Cao kẻ từ đỉnh A.
B. Cao kẻ từ đỉnh B.
C. Chứa cạnh đáy BC.
D. Nối đỉnh B và C.
Câu 14: Một hình gồm ba đường tròn bằng nhau tiếp xúc ngoài đôi một có:
A. 1 trục đối xứng.
B. 3 trục đối xứng.
C. 6 trục đối xứng.
D. 1 tâm đối xứng.
Câu 15: Hình ba đường tròn tiếp xúc đôi một ở câu 14 có tâm đối xứng không?
A. Có một tâm đối xứng.
B. Có ba tâm đối xứng.
C. Không có tâm đối xứng.
D. Có hai tâm đối xứng.
Câu 16: Hình nào sau đây có số trục đối xứng bằng 1?
A. Hình thang cân.
B. Hình chữ nhật.
C. Hình thoi góc.
D. Hình bình hành.
Câu 17: Hình nào sau đây có số trục đối xứng bằng 2?
A. Hình tam giác đều.
B. Hình thoi hai góc.
C. Hình vuông bốn góc.
D. Hình lục giác đều.
Câu 18: Hình nào sau đây có số trục đối xứng bằng 4?
A. Hình lục giác đều.
B. Hình chữ nhật dài.
C. Hình tam giác đều.
D. Hình vuông bốn cạnh.
Câu 19: Hình ngôi sao 5 cánh đều có tâm đối xứng không?
A. Không có tâm đối xứng.
B. Có một tâm đối xứng.
C. Có năm tâm đối xứng.
D. Có hai tâm đối xứng.
Câu 20: Hình ngôi sao 6 cánh đều đặn có bao nhiêu trục đối xứng?
A. 3 trục đối xứng.
B. 6 trục đối xứng.
C. 12 trục đối xứng.
D. 5 trục đối xứng.
Câu 21: Một biển báo giao thông hình chữ nhật có kích thước $40\text{ cm}\text{ x }60\text{ cm}$ có:
A. 4 trục đối xứng.
B. 1 trục đối xứng.
C. 2 trục đối xứng.
D. 0 trục đối xứng.
Câu 22: Trong mặt phẳng, hai điểm đối xứng nhau qua điểm $O$ khi:
A. $O$ trùng với một điểm.
B. Khoảng cách bằng 0 cm.
C. $O$ nằm ngoài đoạn thẳng.
D. $O$ là trung điểm đoạn.
Câu 23: Hai điểm đối xứng nhau qua đường thẳng $d$ khi đường thẳng $d$ là:
A. Đường trung trực đoạn thẳng.
B. Đường thẳng song song đoạn.
C. Đường đi qua một đầu mút.
D. Đường cắt chéo đoạn thẳng.
Câu 24: Gấp đôi tờ giấy theo trục đối xứng rồi dùng kim châm một lỗ, mở ra ta được:
A. Một lỗ thủng đơn.
B. Hai lỗ đối xứng nhau.
C. Bốn lỗ thẳng hàng.
D. Ba lỗ tạo tam giác.
Câu 25: Gấp tư tờ giấy (gấp đôi hai lần vuông góc) rồi đục một lỗ, mở ra ta được:
A. Hai lỗ đối xứng.
B. Ba lỗ đối xứng.
C. Bốn lỗ đối xứng nhau.
D. Tám lỗ đối xứng.
Câu 26: Hình gồm bốn hình vuông nhỏ ghép thành chữ L có:
A. 1 trục đối xứng.
B. 2 trục đối xứng.
C. 1 tâm đối xứng.
D. Không trục, không tâm.
Câu 27: Hình gồm bốn hình vuông nhỏ ghép thành chữ T có:
A. 1 trục, không tâm.
B. 2 trục, 1 tâm.
C. Không trục, 1 tâm.
D. 4 trục, 1 tâm.
Câu 28: Hình gồm bốn hình vuông nhỏ ghép thành chữ thập dấu cộng có:
A. 2 trục, 1 tâm.
B. 4 trục, 1 tâm.
C. 1 trục, không tâm.
D. 4 trục, không tâm.
Câu 29: Số hình có tâm đối xứng trong các hình: tam giác đều, hình vuông, hình thang cân, hình thoi là:
A. 1 hình đối xứng.
B. 3 hình đối xứng.
C. 2 hình (vuông, thoi).
D. 4 hình đối xứng.
Câu 30: Số hình có trục đối xứng trong các hình: tam giác đều, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi là:
A. 1 hình duy nhất.
B. 2 hình phẳng.
C. 4 hình phẳng.
D. 3 hình (trừ bình hành).
