Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 28

Năm thi: 2026
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 6
Năm thi: 2026
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 6
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 28 đưa học sinh bước vào miền tri thức số học mới mẻ với các số thập phân dương và số thập phân âm trong đời sống. Mạch bài giảng mở đầu thuộc sách Kết nối tri thức này chính thức khởi động nội dung nghiên cứu của Chương VII: Số thập phân, mở rộng khả năng biểu diễn số đo lường chính xác. Nghiên cứu nội dung Bài 28: Số thập phân, các em sẽ nắm được cách viết phân số thập phân dưới dạng số thập phân, nhận biết phần số nguyên và phần thập phân, cùng khái niệm số đối của một số thập phân. Dựa vào ngân hàng trắc nghiệm Toán 6, học sinh thuần thục kĩ năng so sánh hai số thập phân bất kì dựa trên quy tắc so sánh số nguyên đã học. Bài học nâng cao tính cẩn trọng và tư duy đo lường thực tế.

Địa chỉ học tập dethitracnghiem phục vụ năm học 2026–2027 với kho đề thi số hóa toàn diện, hỗ trợ học sinh củng cố kiến thức số thập phân hiệu quả. Chuyên mục giải trắc nghiệm 6 giúp ôn thi dễ dàng, củng cố quy tắc đọc viết số thập phân âm biểu diễn nhiệt độ dưới 0 độ C hay độ cao dưới mực nước biển. Đề kiểm tra được cập nhật thường xuyên, sát với quy trình thực nghiệm bám sát định hướng đánh giá năng lực của chương trình mới. Thí sinh được trải nghiệm quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, nhận về kết quả đánh giá năng lực chuẩn xác kèm lời giải đáp án chi tiết. Luyện tập đều đặn Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 28 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ bảo đảm cho học sinh vốn hiểu biết số học vững vàng trước các bài thi.

Câu 1: Phân số thập phân là phân số có mẫu số là:
A. Bội số của 2.
B. Số nguyên tố lẻ.
C. Luỹ thừa của 10.
D. Số tự nhiên chẵn.

Câu 2: Phân số thập phân $\dfrac{-17}{10}$ viết dưới dạng số thập phân là:
A. $-1{,}7$.
B. $-0{,}17$.
C. $1{,}7$.
D. $-0{,}017$.

Câu 3: Phân số thập phân $\dfrac{34}{100}$ viết dưới dạng số thập phân là:
A. $3{,}4$.
B. $0{,}034$.
C. $34{,}0$.
D. $0{,}34$.

Câu 4: Phân số thập phân $\dfrac{-25}{1\,000}$ viết dưới dạng số thập phân là:
A. $-0{,}25$.
B. $-0{,}025$.
C. $-2{,}5$.
D. $-0{,}0025$.

Câu 5: Số đối của số thập phân $-1{,}2$ là:
A. $1{,}2$.
B. $-1{,}2$.
C. $0{,}12$.
D. $-0{,}12$.

Câu 6: Số đối của số thập phân $4{,}15$ là:
A. $41{,}5$.
B. $0{,}415$.
C. $-4{,}15$.
D. $-41{,}5$.

Câu 7: Trong số thập phân $-215{,}417$, chữ số 4 nằm ở hàng nào?
A. Hàng phần trăm.
B. Hàng phần nghìn.
C. Hàng đơn vị.
D. Hàng phần mười.

Câu 8: Trong số thập phân $-215{,}417$, chữ số 1 ở phần thập phân thuộc hàng:
A. Hàng phần mười.
B. Hàng phần trăm.
C. Hàng phần nghìn.
D. Hàng chục.

Câu 9: Trong số thập phân $-215{,}417$, chữ số 7 nằm ở hàng nào?
A. Hàng phần nghìn.
B. Hàng phần trăm.
C. Hàng phần mười.
D. Hàng đơn vị.

Câu 10: Số thập phân âm $-1{,}7$ được đọc chính xác là:
A. Âm mười bảy.
B. Mười bảy phần mười.
C. Âm một phẩy bảy.
D. Không phẩy mười bảy.

Câu 11: So sánh hai số thập phân: $-421{,}3$ và $0{,}15$:
A. $-421{,}3 > 0{,}15$.
B. $-421{,}3 < 0{,}15$.
C. $-421{,}3 = 0{,}15$.
D. Không so sánh được.

Câu 12: So sánh hai số thập phân: $-7{,}52$ và $-7{,}6$:
A. $-7{,}52 < -7{,}6$. B. $-7{,}52 = -7{,}6$. C. $-7{,}6 > 0$.
D. $-7{,}52 > -7{,}6$.

Câu 13: So sánh hai số thập phân: $2{,}93$ và $6{,}15$:
A. $2{,}93 < 6{,}15$.
B. $2{,}93 > 6{,}15$.
C. $2{,}93 = 6{,}15$.
D. $6{,}15 < 0$. Câu 14: So sánh hai số thập phân: $-25{,}3$ và $1{,}5$: A. $-25{,}3 > 1{,}5$.
B. $-25{,}3 = 1{,}5$.
C. $-25{,}3 < 1{,}5$.
D. $1{,}5 < 0$. Câu 15: So sánh hai số thập phân: $-10{,}186$ và $-10{,}08$: A. $-10{,}186 > -10{,}08$.
B. $-10{,}186 < -10{,}08$.
C. $-10{,}186 = -10{,}08$.
D. $-10{,}08 < -11$.

Câu 16: Sắp xếp các số $0; -8{,}152; 0{,}12; -8{,}9$ theo thứ tự từ bé đến lớn:
A. $-8{,}152 < -8{,}9 < 0 < 0{,}12$.
B. $0{,}12 < 0 < -8{,}152 < -8{,}9$.
C. $-8{,}9 < 0 < -8{,}152 < 0{,}12$.
D. $-8{,}9 < -8{,}152 < 0 < 0{,}12$.

Câu 17: Điểm đông đặc: rượu $-117^\circ\text{C}$, nước $0^\circ\text{C}$, thủy ngân $-38{,}83^\circ\text{C}$. Chất có nhiệt độ đông đặc thấp nhất là:
A. Rượu tinh khiết.
B. Nước nguyên chất.
C. Kim loại thủy ngân.
D. Cả ba như nhau.

Câu 18: Viết phân số thập phân $\dfrac{-5}{1\,000}$ dưới dạng số thập phân:
A. $-0{,}05$.
B. $-0{,}5$.
C. $-0{,}005$.
D. $-5{,}0$.

Câu 19: Viết phân số thập phân $\dfrac{798}{10}$ dưới dạng số thập phân:
A. $7{,}98$.
B. $79{,}8$.
C. $0{,}798$.
D. $798{,}0$.

Câu 20: Nhiệt độ lúc 19h là $-2{,}4^\circ\text{C}$, lúc 6h sáng là $-4{,}2^\circ\text{C}$. Thời điểm có nhiệt độ thấp hơn là:
A. Lúc 19 giờ tối.
B. Cả hai bằng nhau.
C. Giữa trưa hôm đó.
D. Lúc 6 giờ sáng.

Câu 21: Số thập phân $0{,}08$ viết dưới dạng phân số thập phân tối giản là:
A. $\dfrac{2}{25}$.
B. $\dfrac{8}{10}$.
C. $\dfrac{4}{25}$.
D. $\dfrac{8}{100}$.

Câu 22: Khẳng định nào sau đây là SAI?
A. $-0{,}5 < 0$. B. $0{,}2 > -0{,}3$.
C. $-1{,}5 > -1{,}2$.
D. $-2{,}1 < -2{,}0$.

Câu 23: Số đối của số thập phân $-19{,}2$ là:
A. $-19{,}2$.
B. $19{,}2$.
C. $1{,}92$.
D. $-1{,}92$.

Câu 24: Viết phân số $\dfrac{3}{4}$ dưới dạng số thập phân:
A. $0{,}5$.
B. $0{,}7$.
C. $0{,}65$.
D. $0{,}75$.

Câu 25: Viết phân số $\dfrac{-1}{2}$ dưới dạng số thập phân:
A. $-0{,}5$.
B. $0{,}5$.
C. $-0{,}2$.
D. $-0{,}05$.

Câu 26: Cho $x \in \mathbb{Z}$ thỏa mãn $-2{,}5 < x < 1{,}8$. Số các giá trị nguyên của $x$ là:
A. 3 số.
B. 5 số.
C. 4 số.
D. 2 số.

Câu 27: Số thập phân gồm 5 đơn vị, 3 phần mười, 8 phần trăm được viết là:
A. $5{,}83$.
B. $5{,}38$.
C. $53{,}8$.
D. $0{,}538$.

Câu 28: Số thập phân nào sau đây lớn hơn $-0{,}5$?
A. $-0{,}6$.
B. $-1{,}0$.
C. $-0{,}4$.
D. $-0{,}8$.

Câu 29: Phân số thập phân $\dfrac{-89}{1\,000}$ viết dưới dạng số thập phân là:
A. $-0{,}089$.
B. $-0{,}89$.
C. $-8{,}9$.
D. $-0{,}0089$.

Câu 30: Trong các số thập phân: $-3{,}15; -3{,}2; 0; 1{,}5$, số có giá trị nhỏ nhất là:
A. $1{,}5$.
B. $0$.
C. $-3{,}15$.
D. $-3{,}2$.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận