Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương 7 giúp các em học sinh xâu chuỗi toàn bộ các quy tắc số học thập phân và kĩ năng xử lí bài toán tỉ số thực tế. Mạch bài giảng ôn tập tổng quát thuộc sách Kết nối tri thức này giữ vị trí tổng kết quan trọng của Chương VII: Số thập phân, hoàn thiện năng lực tính toán định lượng cho học sinh. Bước vào giải quyết phần Bài tập cuối chương VII, người học được củng cố bốn phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân có dấu, rèn luyện quy tắc làm tròn số, ước lượng kết quả và giải toán tỉ số phần trăm đời sống. Thông qua việc luyện tập trắc nghiệm Toán 6, học sinh khắc phục triệt để các sai sót khi đặt dấu phẩy hay tính lãi suất ngân hàng, hình thành tư duy toán tài chính sắc bén.
Trang thông tin dethitracnghiem hỗ trợ đắc lực học sinh chuẩn bị cho năm học 2026–2027 bằng ngân hàng đề thi trắc nghiệm phong phú, đạt chuẩn kiểm định. Khu vực ôn tập của học sinh lớp 6 mở ra giải pháp học tập tiện ích giúp ôn thi dễ dàng, củng cố tri thức về các bài toán mua sắm, tính thuế VAT và mức tăng trưởng kinh tế. Kho dữ liệu đề thi được cập nhật thường xuyên, phản ánh thực tế bám sát định hướng đánh giá năng lực của chương trình giáo dục phổ thông mới. Người học hoàn toàn yên tâm thử sức với quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, xem lại bài làm kèm đáp án giải thích thấu đáo. Luyện tập đều đặn Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương 7 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ bảo đảm cho học sinh vốn hiểu biết số học chuẩn xác trước mọi kì thi.
Câu 1: Kết quả của biểu thức $15{,}3 – 21{,}5 – 3\text{ x }1{,}5$ là:
A. $-11{,}7$.
B. $-10{,}7$.
C. $10{,}7$.
D. $-9{,}7$.
Câu 2: Kết quả của biểu thức $2\text{ x }(4^2 – 2\text{ x }4{,}1) + 1{,}25 : 5$ là:
A. 15,60.
B. 16,10.
C. 15,75.
D. 15,85.
Câu 3: Tìm $x$ thỏa mãn $x – 5{,}01 = 7{,}02 – 2\text{ x }1{,}5$:
A. $x = 9{,}03$.
B. $x = 8{,}03$.
C. $x = 7{,}03$.
D. $x = 10{,}03$.
Câu 4: Tìm $x$ thỏa mãn $x : 2{,}5 = 1{,}02 + 3\text{ x }1{,}5$:
A. $x = 12{,}8$.
B. $x = 14{,}2$.
C. $x = 13{,}8$.
D. $x = 13{,}5$.
Câu 5: Làm tròn số $127{,}459$ đến hàng phần mười được:
A. 127,4.
B. 127,5.
C. 128,0.
D. 127,46.
Câu 6: Làm tròn số $152{,}025$ đến hàng chục được kết quả:
A. 152.
B. 160.
C. 150,0.
D. 150.
Câu 7: Làm tròn số 15 025 796 đến hàng nghìn được kết quả:
A. 15 026 000.
B. 15 025 000.
C. 15 030 000.
D. 15 025 800.
Câu 8: Ngựa cao 44,5 cm, ngựa thứ hai cao gấp 4,72 lần. Chiều cao làm tròn đến hàng đơn vị:
A. 209 cm.
B. 211 cm.
C. 210 cm.
D. 212 cm.
Câu 9: Robot giá 300 000 đồng, khuyến mại giảm 15%. Số tiền mẹ cần trả là:
A. 260 000 đồng.
B. 255 000 đồng.
C. 245 000 đồng.
D. 250 000 đồng.
Câu 10: Cầu dài 5,4 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 100 000, chiều dài cây cầu vẽ được là:
A. 54 cm.
B. 0,54 cm.
C. 540 cm.
D. 5,4 cm.
Câu 11: Xe tải trọng 8 tấn chở 9,2 tấn hàng. Xe chở quá tải bao nhiêu phần trăm?
A. 15%.
B. 12%.
C. 14%.
D. 16%.
Câu 12: Mua 3,5 kg khoai tây (18 000 đ/kg) và 4 kg củ cải (15 600 đ/kg). Tổng tiền hàng chưa thuế:
A. 124 500 đồng.
B. 125 400 đồng.
C. 126 000 đồng.
D. 125 000 đồng.
Câu 13: Tiền thuế VAT 10% cho đơn hàng ở câu 12 (125 400 đồng) là:
A. 12 500 đồng.
B. 12 640 đồng.
C. 13 540 đồng.
D. 12 540 đồng.
Câu 14: Tổng số tiền Cường phải thanh toán bao gồm cả thuế VAT ở câu 12 và 13 là:
A. 137 000 đồng.
B. 138 000 đồng.
C. 137 940 đồng.
D. 136 940 đồng.
Câu 15: Năm 2019 VN sản xuất 201 nghìn tấn tiêu, chiếm 30% toàn cầu. Sản lượng thế giới là:
A. 650 nghìn tấn.
B. 670 nghìn tấn.
C. 680 nghìn tấn.
D. 660 nghìn tấn.
Câu 16: Trong 100 g gạo tẻ có 1,3 g chất béo. Tỉ lệ phần trăm chất béo trong gạo là:
A. 13%.
B. 0,13%.
C. 1,5%.
D. 1,3%.
Câu 17: Trong 1,5 kg gạo tẻ ở câu 16 chứa bao nhiêu gam chất béo?
A. 19,5 g.
B. 18,5 g.
C. 20,5 g.
D. 19,0 g.
Câu 18: Tính hợp lí: $5{,}3 – (-5{,}1) + (-5{,}3) + 4{,}9$ cho kết quả:
A. 9,8.
B. 10,2.
C. 10,0.
D. 9,9.
Câu 19: Tính hợp lí: $(2{,}7 – 51{,}4) – (48{,}6 – 7{,}3)$ cho kết quả:
A. $-100$.
B. $-90$.
C. $90$.
D. $-88$.
Câu 20: Tính hợp lí: $2{,}5\text{ x }(-0{,}124) + 10{,}124\text{ x }2{,}5$:
A. 20.
B. 30.
C. 24.
D. 25.
Câu 21: Tính giá trị biểu thức $7{,}05 – (a + 3{,}5 + 0{,}85)$ với $a = -7{,}2$:
A. 9,9.
B. 8,9.
C. 10,1.
D. 9,5.
Câu 22: Kết quả của phép tính $2{,}5\text{ x }(4{,}1 – 3 – 2{,}5 + 2\text{ x }7{,}2) + 4{,}2 : 2$ là:
A. 32,5.
B. 34,0.
C. 34,6.
D. 35,2.
Câu 23: Tính nhanh giá trị biểu thức $2{,}86\text{ x }4 + 3{,}14\text{ x }4 – 6{,}01\text{ x }5 + 3^2$:
A. 2,90.
B. 2,95.
C. 3,05.
D. 2,85.
Câu 24: Tàu thám hiểm lặn từ $-0{,}21\text{ km}$, mỗi phút sâu thêm $0{,}021\text{ km}$. Vị trí sau 10 phút:
A. $-0{,}231\text{ km}$.
B. $-0{,}400\text{ km}$.
C. $-0{,}412\text{ km}$.
D. $-0{,}420\text{ km}$.
Câu 25: Tìm hai số có hiệu bằng 120,75 trong các số: $-3{,}2; -0{,}75; 120; -0,1$:
A. 120 và $-0{,}75$.
B. 120 và $-3{,}2$.
C. $-0{,}75$ và $-0{,}1$.
D. 120 và $-0{,}1$.
Câu 26: Tìm hai số có thương bằng 32 trong các số: $-3{,}2; -0{,}75; 120; -0,1$:
A. 120 và $-0{,}75$.
B. $-0{,}75$ và $-0{,}1$.
C. $-3{,}2$ và $-0{,}1$.
D. 120 và $-3{,}2$.
Câu 27: Nhiệt độ rượu đông đặc ở $-117^\circ\text{C}$, nước ở $0^\circ\text{C}$. Độ chênh lệch nhiệt độ là:
A. $115^\circ\text{C}$.
B. $117^\circ\text{C}$.
C. $-117^\circ\text{C}$.
D. $120^\circ\text{C}$.
Câu 28: Một người bán tấm vải, ngày 1 bán 25% và 15 m; ngày 2 bán $\dfrac{1}{3}$ phần còn lại, còn 28 m. Chiều dài tấm vải:
A. 60 m.
B. 72 m.
C. 80 m.
D. 76 m.
Câu 29: Bốn thửa ruộng thu 10,5 tấn thóc. Ba thửa đầu thu 0,2; 15%; $\dfrac{2}{7}$ tổng số. Thửa thứ tư thu được:
A. 3,825 tấn.
B. 3,750 tấn.
C. 3,925 tấn.
D. 4,025 tấn.
Câu 30: Cho $x$ thỏa mãn $x\text{ x }1\dfrac{2}{7} = -3{,}6$. Giá trị của $x$ là:
A. $\dfrac{-12}{5}$.
B. $\dfrac{-7}{5}$.
C. $\dfrac{-9}{5}$.
D. $\dfrac{-14}{5}$.
