Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương 6

Năm thi: 2026
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 6
Năm thi: 2026
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 6
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương 6 đóng vai trò then chốt trong việc củng cố toàn diện mảng kiến thức phân số của học kì hai. Hệ thống bài tập tổng hợp thuộc bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống này giúp các em học sinh hệ thống hóa lại các chuyên đề trọng tâm trong Chương VI: Phân số, từ đó rèn luyện kĩ năng tính toán phân số chính xác. Khi thực hành nội dung Bài tập cuối chương VI, người học có cơ hội ôn luyện sâu sắc về phân số bằng nhau, tính chất cơ bản, quy tắc quy đồng mẫu số và bốn phép toán cộng, trừ, nhân, chia cùng hai bài toán thực tế về phân số. Nền tảng trắc nghiệm Toán 6 hỗ trợ học sinh nhận diện các bẫy toán học về dấu của phân số âm, nâng cao phản xạ giải các biểu thức số học nhiều tầng một cách tối ưu.

Hệ thống giáo dục trực tuyến dethitracnghiem đồng hành cùng học sinh trong năm học 2026–2027 với kho đề thi số hóa được thiết kế bài bản. Chuyên mục giải trắc nghiệm lớp 6 thiết lập không gian tự học đa chiều giúp ôn thi dễ dàng, nâng cao kĩ năng xử lí các bài toán phân số thực tiễn về thời gian, chuyển động và tỉ lệ phần trăm. Nguồn dữ liệu kiểm tra được cập nhật thường xuyên, bắt nhịp xu hướng đổi mới bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thí sinh được hỗ trợ tối đa nhờ quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, hiển thị ngay kết quả và bảng phân tích phương án cặn kẽ. Thường xuyên hoàn thành Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương 6 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo tiền đề vững chắc giúp học sinh đạt điểm số cao trong các bài kiểm tra định kì.

Câu 1: Điền số thích hợp vào dấu hỏi chấm: $\dfrac{-10}{16} = \dfrac{?}{56}$:
A. $-35$.
B. $35$.
C. $-28$.
D. $28$.

Câu 2: Điền số thích hợp vào dấu hỏi chấm: $\dfrac{-10}{16} = \dfrac{-20}{?}$:
A. $-32$.
B. $32$.
C. $24$.
D. $-24$.

Câu 3: Điền số thích hợp vào dấu hỏi chấm: $\dfrac{-10}{16} = \dfrac{50}{?}$:
A. $80$.
B. $-50$.
C. $-80$.
D. $60$.

Câu 4: Tính hợp lí: $A = \dfrac{-3}{14} + \dfrac{2}{13} + \dfrac{-25}{14} + \dfrac{-15}{13}$:
A. $-1$.
B. $-2$.
C. $0$.
D. $-3$.

Câu 5: Tính hợp lí: $B = \dfrac{5}{3}\text{ x }\dfrac{7}{25} + \dfrac{5}{3}\text{ x }\dfrac{21}{25} – \dfrac{5}{3}\text{ x }\dfrac{7}{25}$:
A. $\dfrac{5}{7}$.
B. $\dfrac{7}{5}$.
C. $\dfrac{21}{25}$.
D. $\dfrac{3}{5}$.

Câu 6: Hộp sữa 1 000 ml. Ngày đầu uống $\dfrac{1}{5}$ hộp, ngày sau uống $\dfrac{1}{4}$ hộp. Cả hai ngày uống:
A. $\dfrac{9}{20}\text{ hộp}$.
B. $\dfrac{2}{9}\text{ hộp}$.
C. $\dfrac{1}{2}\text{ hộp}$.
D. $\dfrac{7}{20}\text{ hộp}$.

Câu 7: Lượng sữa còn lại trong hộp 1 000 ml ở câu 6 sau hai ngày uống là:
A. 450 ml.
B. 500 ml.
C. 550 ml.
D. 600 ml.

Câu 8: Bác nông dân bán 20 kg cà chua, ứng với $\dfrac{2}{5}$ số cà chua. Bác mang ra chợ:
A. 40 kg.
B. 45 kg.
C. 60 kg.
D. 50 kg.

Câu 9: Người ngủ 8 giờ mỗi ngày. Phân số chỉ thời gian ngủ trong một ngày là:
A. $\dfrac{1}{3}$.
B. $\dfrac{1}{4}$.
C. $\dfrac{1}{2}$.
D. $\dfrac{3}{8}$.

Câu 10: Năm có $365\dfrac{1}{4}\text{ ngày}$. Thời gian ngủ trong một năm của người ở câu 9 là:
A. $120\text{ ngày}$.
B. $121\dfrac{3}{4}\text{ ngày}$.
C. $122\text{ ngày}$.
D. $121\dfrac{1}{4}\text{ ngày}$.

Câu 11: Cân thăng bằng gồm 1 viên gạch ở đĩa trái và $\dfrac{3}{5}$ viên gạch cùng quả cân 1 kg ở đĩa phải. Viên gạch nặng:
A. 2 kg.
B. 1,5 kg.
C. 3 kg.
D. 2,5 kg.

Câu 12: Phân số nghịch đảo của phân số $\dfrac{-3}{8}$ là:
A. $\dfrac{3}{8}$.
B. $\dfrac{8}{3}$.
C. $\dfrac{-8}{3}$.
D. $\dfrac{-3}{8}$.

Câu 13: Kết quả của biểu thức $\dfrac{-3}{8} + \dfrac{7}{4} – \dfrac{1}{12}$ là:
A. $\dfrac{31}{24}$.
B. $\dfrac{29}{24}$.
C. $\dfrac{35}{24}$.
D. $\dfrac{25}{24}$.

Câu 14: Kết quả của biểu thức $\dfrac{3}{5} : \left(\dfrac{1}{4}\text{ x }\dfrac{7}{5}\right)$ là:
A. $\dfrac{7}{12}$.
B. $\dfrac{12}{7}$.
C. $\dfrac{21}{100}$.
D. $\dfrac{100}{21}$.

Câu 15: Kết quả của biểu thức $\dfrac{10}{11} + \dfrac{4}{11} : 4 – \dfrac{1}{8}$ là:
A. $\dfrac{3}{8}$.
B. $\dfrac{5}{8}$.
C. $\dfrac{7}{8}$.
D. $\dfrac{1}{8}$.

Câu 16: Viết hỗn số $2\dfrac{3}{5}$ dưới dạng phân số:
A. $\dfrac{13}{5}$.
B. $\dfrac{11}{5}$.
C. $\dfrac{16}{5}$.
D. $\dfrac{17}{5}$.

Câu 17: Viết phân số $\dfrac{17}{4}$ dưới dạng hỗn số:
A. $3\dfrac{1}{4}$.
B. $4\dfrac{1}{4}$.
C. $4\dfrac{3}{4}$.
D. $5\dfrac{1}{4}$.

Câu 18: Tìm $x$ thỏa mãn $x + \dfrac{1}{3} = \dfrac{-5}{6}$:
A. $x = \dfrac{-1}{2}$.
B. $x = \dfrac{7}{6}$.
C. $x = \dfrac{-1}{6}$.
D. $x = \dfrac{-7}{6}$.

Câu 19: Tìm $x$ thỏa mãn $x\text{ x }\dfrac{3}{4} = \dfrac{-9}{8}$:
A. $x = \dfrac{-3}{2}$.
B. $x = \dfrac{3}{2}$.
C. $x = \dfrac{-27}{32}$.
D. $x = \dfrac{-2}{3}$.

Câu 20: Tìm $x$ thỏa mãn $x : \left(\dfrac{-2}{5}\right) = \dfrac{15}{4}$:
A. $x = \dfrac{3}{2}$.
B. $x = \dfrac{-3}{2}$.
C. $x = \dfrac{-75}{8}$.
D. $x = \dfrac{75}{8}$.

Câu 21: Nam ăn $\dfrac{1}{2}$ chiếc bánh gồm 2 phần, biết một phần là $\dfrac{1}{8}$ chiếc bánh. Phần còn lại là:
A. $\dfrac{1}{4}\text{ bánh}$.
B. $\dfrac{5}{8}\text{ bánh}$.
C. $\dfrac{3}{8}\text{ bánh}$.
D. $\dfrac{1}{6}\text{ bánh}$.

Câu 22: Gói bánh chưng cần lượng đậu xanh bằng $\dfrac{3}{5}$ lượng gạo nếp. Có 150 g đậu xanh thì cần lượng gạo nếp là:
A. 200 g.
B. 300 g.
C. 225 g.
D. 250 g.

Câu 23: Lượng thịt ba chỉ bằng $\dfrac{2}{3}$ lượng đậu xanh (150 g). Lượng thịt cần có là:
A. 100 g.
B. 120 g.
C. 90 g.
D. 75 g.

Câu 24: Hà đi xe đạp 12 km/h trong $\dfrac{1}{5}\text{ giờ}$. Quãng đường từ nhà đến trường là:
A. 2,0 km.
B. 2,4 km.
C. 2,5 km.
D. 3,0 km.

Câu 25: Xe hỏng, Hà đi bộ vận tốc 5 km/h trên đoạn đường 2,4 km ở câu 24. Thời gian Hà đi là:
A. 24 phút.
B. 26 phút.
C. 28,8 phút.
D. 30 phút.

Câu 26: Phân số nào sau đây bằng phân số $\dfrac{-4}{6}$?
A. $\dfrac{4}{6}$.
B. $\dfrac{-6}{4}$.
C. $\dfrac{2}{3}$.
D. $\dfrac{-2}{3}$.

Câu 27: Rút gọn phân số $\dfrac{120}{150}$ về phân số tối giản:
A. $\dfrac{4}{5}$.
B. $\dfrac{3}{5}$.
C. $\dfrac{4}{3}$.
D. $\dfrac{2}{5}$.

Câu 28: Cho dãy số: $\dfrac{1}{8}; \dfrac{1}{20}; \dfrac{-1}{40}; \dfrac{-1}{10}; \dots$ Phân số tiếp theo của dãy là:
A. $\dfrac{-3}{40}$.
B. $\dfrac{-7}{40}$.
C. $\dfrac{-9}{40}$.
D. $\dfrac{-1}{20}$.

Câu 29: Phân số đứng liền sau phân số $\dfrac{-7}{40}$ trong dãy quy luật ở câu 28 là:
A. $\dfrac{-11}{40}$.
B. $\dfrac{-3}{10}$.
C. $\dfrac{-1}{4}$.
D. $\dfrac{-9}{40}$.

Câu 30: Sắp xếp các số $\dfrac{-2}{3}; 0; \dfrac{3}{4}; \dfrac{-5}{6}$ theo thứ tự tăng dần:
A. $\dfrac{-2}{3} < \dfrac{-5}{6} < 0 < \dfrac{3}{4}$.
B. $0 < \dfrac{-2}{3} < \dfrac{-5}{6} < \dfrac{3}{4}$.
C. $\dfrac{-5}{6} < 0 < \dfrac{-2}{3} < \dfrac{3}{4}$.
D. $\dfrac{-5}{6} < \dfrac{-2}{3} < 0 < \dfrac{3}{4}$.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận