Năm thi: 2026 – 2027
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 7
Năm thi: 2026 – 2027
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 7
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 20 mở đầu chương trình học kì hai bằng việc trang bị cho học sinh khái niệm toán học quan trọng về sự bằng nhau giữa hai tỉ số. Mạch bài giảng đại số hấp dẫn thuộc bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống này vinh dự khởi động Chương VI: Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ, giúp người học hình thành công cụ so sánh định lượng mạnh mẽ. Khi tiếp cận Bài 20: Tỉ lệ thức, các em sẽ làm chủ định nghĩa đẳng thức của hai tỉ số $\frac{a}{b} = \frac{c}{d}$, tính chất tích chéo $a \cdot d = b \cdot c$, cùng quy tắc hoán vị các ngoại tỉ và trung tỉ để lập nên các tỉ lệ thức mới. Nền tảng trắc nghiệm Toán 7 hỗ trợ học sinh rèn luyện phản xạ tìm thành phần chưa biết, giải quyết bài toán thực tế về kích thước quốc kì hay pha chế dung dịch.

Hệ thống học tập số dethitracnghiem đồng hành cùng các em học sinh trong năm học 2026–2027 với kho đề thi trực tuyến được thiết kế chuẩn mực. Chuyên mục giải trắc nghiệm lớp 7 thiết lập không gian tự học đa chiều giúp ôn thi dễ dàng, nâng cao kĩ năng lập tỉ lệ thức từ các số nguyên và số thập phân cho trước. Nguồn dữ liệu kiểm tra được cập nhật thường xuyên, bắt nhịp xu hướng đổi mới bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thí sinh được hỗ trợ tối đa nhờ quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, hiển thị ngay kết quả và bảng phân tích phương án cặn kẽ. Thường xuyên hoàn thành Bài tập trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 20 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo tiền đề vững chắc giúp học sinh đạt điểm số cao trong các bài kiểm tra định kì.

Câu 1: Tỉ lệ thức là đẳng thức biểu thị sự bằng nhau giữa:
A. Hai hiệu số.
B. Hai tỉ số.
C. Hai tích số.
D. Hai tổng số.

Câu 2: Tỉ lệ thức $\frac{a}{b} = \frac{c}{d}$ còn có thể viết lại theo cách nào dưới đây?
A. $a \cdot b = c \cdot d$.
B. $a + b = c + d$.
C. $a – b = c – d$.
D. $a : b = c : d$.

Câu 3: Cho tỉ lệ thức $\frac{a}{b} = \frac{c}{d}$ với $b, d \neq 0$. Kết luận nào sau đây luôn đúng?
A. $a \cdot d = b \cdot c$.
B. $a \cdot b = c \cdot d$.
C. $a \cdot c = b \cdot d$.
D. $a + d = b + c$.

Câu 4: Cặp tỉ số nào sau đây tạo thành một tỉ lệ thức?
A. $2 : 3$ và $4 : 5$.
B. $3 : 4$ và $6 : 7$.
C. $2 : 5$ và $4 : 10$.
D. $1 : 3$ và $2 : 9$.

Câu 5: Từ đẳng thức tích $m \cdot n = p \cdot q$ ($m, n, p, q \neq 0$), ta suy ra được tỉ lệ thức nào?
A. $\frac{m}{n} = \frac{p}{q}$.
B. $\frac{m}{p} = \frac{q}{n}$.
C. $\frac{m}{q} = \frac{p}{n}$.
D. $\frac{m}{p} = \frac{n}{q}$.

Câu 6: Tìm số hữu tỉ $x$ thoả mãn tỉ lệ thức $\frac{x}{6} = \frac{2}{3}$.
A. $x = 4$.
B. $x = 9$.
C. $x = 3$.
D. $x = 6$.

Câu 7: Tìm giá trị của $x$ thỏa mãn đẳng thức $\frac{-3}{x} = \frac{6}{8}$.
A. $x = 4$.
B. $x = -6$.
C. $x = 6$.
D. $x = -4$.

Câu 8: Từ bốn số $2; 3; 4; 6$, ta lập được đẳng thức tích đúng nào sau đây?
A. $2 \cdot 4 = 3 \cdot 6$.
B. $2 \cdot 3 = 4 \cdot 6$.
C. $2 \cdot 6 = 3 \cdot 4$.
D. $3 \cdot 2 = 6 \cdot 4$.

Câu 9: Cặp tỉ số nào dưới đây không thể lập thành một tỉ lệ thức?
A. $\frac{1}{2}$ và $\frac{3}{6}$.
B. $\frac{2}{3}$ và $\frac{4}{9}$.
C. $\frac{3}{5}$ và $\frac{6}{10}$.
D. $\frac{4}{7}$ và $\frac{8}{14}$.

Câu 10: Cho đẳng thức $3 \cdot 8 = 4 \cdot 6$. Tỉ lệ thức nào dưới đây được biến đổi sai?
A. $\frac{3}{8} = \frac{4}{6}$.
B. $\frac{3}{4} = \frac{6}{8}$.
C. $\frac{3}{6} = \frac{4}{8}$.
D. $\frac{8}{4} = \frac{6}{3}$.

Câu 11: Tìm giá trị của $x$ trong tỉ lệ thức $\frac{x}{5} = \frac{-12}{15}$.
A. $x = 4$.
B. $x = -3$.
C. $x = -4$.
D. $x = 3$.

Câu 12: Tìm số dương $x$ thoả mãn hệ thức $\frac{x}{2} = \frac{18}{x}$.
A. $x = 36$.
B. $x = 9$.
C. $x = 4$.
D. $x = 6$.

Câu 13: Đổi tỉ số $1,2 : 2,4$ thành tỉ số giữa hai số nguyên tối giản:
A. $2 : 1$.
B. $1 : 2$.
C. $3 : 4$.
D. $2 : 3$.

Câu 14: Theo quy chuẩn quốc gia, tỉ lệ giữa chiều rộng và chiều dài của lá Quốc kì Việt Nam là:
A. $2 : 3$.
B. $3 : 2$.
C. $1 : 2$.
D. $3 : 4$.

Câu 15: Một lá Quốc kì may đúng quy chuẩn có chiều dài là $90\text{ cm}$. Chiều rộng tương ứng là:
A. $45\text{ cm}$.
B. $50\text{ cm}$.
C. $60\text{ cm}$.
D. $70\text{ cm}$.

Câu 16: Từ tỉ lệ thức $\frac{a}{b} = \frac{c}{d}$ ($a, b, c, d \neq 0$), công thức biểu diễn $d$ theo các số còn lại là:
A. $d = \frac{a \cdot b}{c}$.
B. $d = \frac{a \cdot c}{b}$.
C. $d = \frac{a}{b \cdot c}$.
D. $d = \frac{b \cdot c}{a}$.

Câu 17: Biết làm $10$ chiếc bánh chưng cần $5\text{ kg}$ nếp. Để làm $30$ chiếc bánh cùng loại cần số gạo là:
A. $10\text{ kg}$.
B. $15\text{ kg}$.
C. $20\text{ kg}$.
D. $25\text{ kg}$.

Câu 18: Tìm số hữu tỉ $x$ thoả mãn tỉ lệ thức $\frac{x – 1}{4} = \frac{3}{2}$.
A. $x = 5$.
B. $x = 6$.
C. $x = 7$.
D. $x = 8$.

Câu 19: Rút gọn tỉ số $\frac{0,8}{1,2}$ về dạng phân số tối giản ta nhận được:
A. $\frac{2}{3}$.
B. $\frac{3}{4}$.
C. $\frac{4}{5}$.
D. $\frac{3}{2}$.

Câu 20: Cho hai đại lượng $a, b$ thoả mãn $\frac{a}{b} = \frac{3}{5}$. Giá trị của tỉ số $\frac{a}{a+b}$ là:
A. $\frac{5}{8}$.
B. $\frac{3}{5}$.
C. $\frac{5}{3}$.
D. $\frac{3}{8}$.

Câu 21: Mặt sân bóng có chiều dài $105\text{ m}$ và rộng $68\text{ m}$. Bản vẽ nào dưới đây được vẽ đúng theo tỉ lệ?
A. Dài $21\text{ cm}$, rộng $13,4\text{ cm}$.
B. Dài $21\text{ cm}$, rộng $13,6\text{ cm}$.
C. Dài $21\text{ cm}$, rộng $14,2\text{ cm}$.
D. Dài $21\text{ cm}$, rộng $15,0\text{ cm}$.

Câu 22: Tìm số hữu tỉ $x$ thoả mãn tỉ lệ thức $\frac{0,2}{x} = \frac{0,5}{1,5}$.
A. $x = 0,4$.
B. $x = 0,5$.
C. $x = 0,6$.
D. $x = 0,8$.

Câu 23: Cho đẳng thức $14 \cdot (-15) = (-10) \cdot 21$. Tỉ lệ thức nào sau đây được thành lập đúng?
A. $\frac{14}{-10} = \frac{21}{-15}$.
B. $\frac{14}{21} = \frac{-10}{-15}$.
C. $\frac{14}{-15} = \frac{21}{-10}$.
D. $\frac{-15}{-10} = \frac{14}{21}$.

Câu 24: Pha nước muối chuẩn cần $27\text{ g}$ muối hòa tan vào $3\text{ lít}$ nước. Cần bao nhiêu lít nước để hòa tan hết $45\text{ g}$ muối?
A. $3,5\text{ lít}$.
B. $4,0\text{ lít}$.
C. $4,5\text{ lít}$.
D. $5,0\text{ lít}$.

Câu 25: Cho hai số dương $x, y$ thỏa mãn $\frac{x}{3} = \frac{y}{4}$ và tích $x \cdot y = 48$. Giá trị của $x$ là:
A. $x = 4$.
B. $x = 6$.
C. $x = 8$.
D. $x = 9$.

Câu 26: Từ một đẳng thức tích $a \cdot b = c \cdot d$ của bốn số thực khác nhau và khác 0, lập được tối đa bao nhiêu tỉ lệ thức?
A. $2$.
B. $3$.
C. $4$.
D. $5$.

Câu 27: Tìm số thực $x$ thỏa mãn đẳng thức $\frac{2x – 3}{5} = \frac{x + 1}{3}$.
A. $x = 14$.
B. $x = 12$.
C. $x = 10$.
D. $x = 16$.

Câu 28: Biết $\frac{x}{y} = \frac{3}{7}$ với $x, y \neq 0$. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A. $\frac{x}{3} = \frac{y}{7}$.
B. $\frac{7}{y} = \frac{3}{x}$.
C. $\frac{x}{7} = \frac{y}{3}$.
D. $\frac{7}{3} = \frac{y}{x}$.

Câu 29: Một mảnh giấy hình chữ nhật có tỉ số hai cạnh là $\frac{3}{4}$ và diện tích bằng $48\text{ cm}^2$. Chiều dài của mảnh giấy là:
A. $4\text{ cm}$.
B. $6\text{ cm}$.
C. $7\text{ cm}$.
D. $8\text{ cm}$.

Câu 30: Lá cờ treo trên đỉnh Cột cờ Lũng Cú có chiều rộng là $6\text{ m}$ và diện tích là $54\text{ m}^2$. Tỉ số giữa chiều rộng và chiều dài của lá cờ là:
A. $\frac{1}{2}$.
B. $\frac{2}{3}$.
C. $\frac{3}{4}$.
D. $\frac{3}{5}$.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận