Năm thi: 2026 – 2027
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 7
Năm thi: 2026 – 2027
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 7
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 23 trang bị cho học sinh quy luật biến thiên ngược chiều giữa hai đại lượng khi tích số giữa chúng luôn là một hằng số bất biến. Bài học toán học đời sống thuộc bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống này khép lại chuỗi bài lí thuyết của Chương VI: Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ. Đi sâu vào Bài 23: Đại lượng tỉ lệ nghịch, các em học sinh nắm vững công thức $y = \frac{a}{x}$ hay $x \cdot y = a$ với hệ số tỉ lệ $a \ne 0$, cùng tính chất tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng này bằng nghịch đảo của tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia. Nhờ kho bài tập trắc nghiệm Toán 7, người học phân tích chính xác mối quan hệ giữa vận tốc và thời gian trên cùng quãng đường, hay số công nhân và số ngày hoàn thành công trình.

Nền tảng kiểm tra trực tuyến dethitracnghiem đồng hành cùng sĩ tử cả nước trong năm học 2026–2027 với nguồn đề kiểm tra chọn lọc, đa dạng. Chuyên mục dành cho học sinh lớp 7 tạo môi trường học tập lý tưởng giúp ôn thi dễ dàng, rèn giũa kĩ năng phân biệt rõ ràng giữa bài toán tỉ lệ thuận và bài toán tỉ lệ nghịch. Ngân hàng đề thi được cập nhật thường xuyên, tăng cường các câu hỏi thực tế bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Nền tảng áp dụng quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, giúp học sinh kiểm tra năng lực tức thì và tiếp cận hướng dẫn giải thấu đáo. Việc hoàn thành Bài tập trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 23 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo tiền đề vững chắc cho học sinh trước bài kiểm tra chương.

Câu 1: Đại lượng $y$ tỉ lệ nghịch với đại lượng $x$ theo hệ số $a$ ($a \neq 0$) theo công thức:
A. $y = \frac{a}{x}$.
B. $y = a \cdot x$.
C. $y = \frac{x}{a}$.
D. $y = a – x$.

Câu 2: Nếu $y$ tỉ lệ nghịch với $x$ theo hệ số 12 thì $x$ tỉ lệ nghịch với $y$ theo hệ số tỉ lệ:
A. $\frac{1}{12}$.
B. $-12$.
C. $12$.
D. $-\frac{1}{12}$.

Câu 3: Cho $x$ và $y$ tỉ lệ nghịch. Khi $x = 3$ thì $y = 8$. Hệ số tỉ lệ $a$ bằng:
A. $11$.
B. $5$.
C. $\frac{8}{3}$.
D. $24$.

Câu 4: Cho $y$ tỉ lệ nghịch với $x$ theo hệ số $a = 36$. Khi $x = 4$ thì giá trị của $y$ là:
A. $8$.
B. $9$.
C. $12$.
D. $6$.

Câu 5: Có 4 người thợ xây tường trong 9 ngày. Cùng năng suất đó, 6 người thợ xây xong bức tường trong:
A. $6\text{ ngày}$.
B. $5\text{ ngày}$.
C. $4\text{ ngày}$.
D. $7\text{ ngày}$.

Câu 6: Bảng nào dưới đây mô tả hai đại lượng $x$ và $y$ tỉ lệ nghịch?
A.

x 2 4
y 3 6

B.

x 1 2
y 4 6

C.

x 2 4
y 6 3

D.

x 3 6
y 4 5

Câu 7: Nhà thầu có 280 thợ dự định xây xong công trình trong 12 tháng. Muốn hoàn thành trong 10 tháng cần số thợ là:
A. $320\text{ người}$.
B. $336\text{ người}$.
C. $350\text{ người}$.
D. $300\text{ người}$.

Câu 8: Cần chia 300 kg gạo vào các bao đóng gói. Nếu mỗi bao chứa 15 kg thì số bao nhận được là:
A. $15\text{ bao}$.
B. $25\text{ bao}$.
C. $30\text{ bao}$.
D. $20\text{ bao}$.

Câu 9: Xe chạy từ A đến B hết 3 giờ với tốc độ 60 km/h. Nếu đi với tốc độ 90 km/h thì thời gian cần là:
A. $1,5\text{ giờ}$.
B. $2,5\text{ giờ}$.
C. $2,0\text{ giờ}$.
D. $1,8\text{ giờ}$.

Câu 10: Dùng cùng số tiền mua 65 quả trứng gồm 3 loại giá 4 nghìn, 3 nghìn, 2 nghìn đồng. Số quả loại rẻ nhất là:
A. $30\text{ quả}$.
B. $20\text{ quả}$.
C. $15\text{ quả}$.
D. $25\text{ quả}$.

Câu 11: Cho $y$ tỉ lệ nghịch với $x$ theo hệ số $a$, $x$ tỉ lệ nghịch với $z$ theo hệ số $b$. Khi đó $y$ quan hệ với $z$ là:
A. Tỉ lệ nghịch hệ số $a \cdot b$.
B. Tỉ lệ thuận hệ số $\frac{a}{b}$.
C. Tỉ lệ thuận hệ số $a \cdot b$.
D. Tỉ lệ nghịch hệ số $\frac{a}{b}$.

Câu 12: Mua 34 quyển vở gồm 3 loại giá 12k, 18k và 20k với số tiền bằng nhau. Loại vở giá 18k mua được số cuốn là:
A. $15\text{ cuốn}$.
B. $12\text{ cuốn}$.
C. $9\text{ cuốn}$.
D. $10\text{ cuốn}$.

Câu 13: Ba đội cày diện tích bằng nhau mất 4, 6, 8 ngày. Đội một hơn đội hai 2 máy cày. Số máy của đội ba là:
A. $3\text{ máy}$.
B. $4\text{ máy}$.
C. $5\text{ máy}$.
D. $6\text{ máy}$.

Câu 14: Cùng số tiền mua 17 tập giấy loại I, hỏi mua được bao nhiêu tập loại II biết giá loại II bằng 85% loại I?
A. $18\text{ tập}$.
B. $19\text{ tập}$.
C. $20\text{ tập}$.
D. $22\text{ tập}$.

Câu 15: Cho hai đại lượng $x$ và $y$ tỉ lệ nghịch. Biết tích $x \cdot y = 40$. Khi $x = -5$ thì giá trị của $y$ bằng:
A. $8$.
B. $-8$.
C. $-10$.
D. $10$.

Câu 16: Một hình chữ nhật có diện tích $24\text{ cm}^2$. Khi chiều dài bằng $8\text{ cm}$ thì chiều rộng bằng:
A. $4\text{ cm}$.
B. $6\text{ cm}$.
C. $2\text{ cm}$.
D. $3\text{ cm}$.

Câu 17: Hai đại lượng $x$ và $y$ tỉ lệ nghịch. Khi $x_1 = 2$ thì $y_1 = 9$. Khi $y_2 = 3$ thì giá trị của $x_2$ là:
A. $x_2 = 6$.
B. $x_2 = 4$.
C. $x_2 = 8$.
D. $x_2 = 5$.

Câu 18: Cho hàm số $y = \frac{-16}{x}$. Nếu giá trị của biến $x$ tăng lên gấp đôi thì giá trị $y$ tương ứng sẽ:
A. Tăng gấp đôi.
B. Giảm hai lần.
C. Giảm bốn lần.
D. Không đổi.

Câu 19: Một lượng cỏ đủ cho đàn bò ăn trong 30 ngày. Nếu số lượng bò tăng gấp đôi thì số cỏ đó chỉ đủ ăn trong:
A. $20\text{ ngày}$.
B. $25\text{ ngày}$.
C. $10\text{ ngày}$.
D. $15\text{ ngày}$.

Câu 20: Đẳng thức nào sau đây là sai khi biểu thị tính chất của hai đại lượng $x$ và $y$ tỉ lệ nghịch?
A. $x_1 y_1 = x_2 y_2$.
B. $x_1 y_1 = a$.
C. $\frac{x_1}{x_2} = \frac{y_1}{y_2}$.
D. $\frac{x_1}{x_2} = \frac{y_2}{y_1}$.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận