Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 12 Kết Nối Tri Thức Bài 25 (Có Đáp Án)

Năm thi: 2025
Môn học: Vật Lý
Trường: Trường THPT Trần Phú (Hà Nội)
Người ra đề: Thầy Nguyễn Hoàng Việt
Hình thức thi: TN
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Trung bình
Thời gian thi: 45 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 12
Năm thi: 2025
Môn học: Vật Lý
Trường: Trường THPT Trần Phú (Hà Nội)
Người ra đề: Thầy Nguyễn Hoàng Việt
Hình thức thi: TN
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Trung bình
Thời gian thi: 45 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 12
Làm bài thi

Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 12 Kết Nối Tri Thức Bài 25 (Có Đáp Án) là tài liệu thuộc môn Vật Lý dành cho học sinh lớp 12 theo chương trình sách giáo khoa Kết Nối Tri Thức. Đây là bộ đề ôn tập tham khảo được xây dựng nhằm giúp học sinh củng cố kiến thức trọng tâm của bài 25, rèn luyện kỹ năng phân tích hiện tượng vật lý, vận dụng công thức và xử lý các dạng câu hỏi thường gặp trong quá trình học tập cũng như ôn thi. Bộ câu hỏi được biên soạn bởi thầy Nguyễn Hoàng Việt – giáo viên Vật Lý tại Trường THPT Trần Phú (Hà Nội) vào năm 2025, với nội dung bám sát chương trình học và định hướng kiểm tra đánh giá hiện hành. Ngoài ra, trên dethitracnghiem.vn, học sinh còn có thể tham khảo thêm nhiều chuyên mục hữu ích như trắc nghiệm vật lý 12 kết nối tri thức để mở rộng nguồn tài liệu và nâng cao hiệu quả ôn luyện.

Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 12 giúp học sinh làm quen với hệ thống câu hỏi có đáp án và lời giải rõ ràng, từ đó nâng cao khả năng tự học và kỹ năng làm bài trắc nghiệm. Nội dung bài tập tập trung vào các kiến thức quan trọng của bài học, kết hợp giữa lý thuyết cơ bản, câu hỏi vận dụng và phương pháp giải nhanh để hỗ trợ học sinh cải thiện tốc độ xử lý đề. Khi luyện tập trên nền tảng dethitracnghiem.vn, học sinh có thể theo dõi kết quả, đánh giá mức độ tiếp thu và từng bước hoàn thiện năng lực môn học của mình. Đây là nguồn tài liệu phù hợp cho quá trình Trắc nghiệm lớp 12.

ĐỀ THI

Câu 1. Lực hạt nhân là lực nào sau đây?
A. Lực tĩnh điện giữa các proton mang điện dương trong nhân.
B. Lực hấp dẫn giữa các nucleon có khối lượng rất lớn.
C. <strong>Lực tương tác mạnh giữa các nucleon trong phạm vi hạt nhân.</strong>
D. Lực điện từ giữa lớp vỏ electron và hạt nhân nguyên tử.

Câu 2. Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân?
A. Năng lượng liên kết.
B. <strong>Năng lượng liên kết riêng.</strong>
C. Độ hụt khối của hạt nhân.
D. Số lượng neutron trong nhân.

Câu 3. Trong quá trình phóng xạ của một chất, chu kì bán rã là khoảng thời gian để:
A. Toàn bộ lượng chất phóng xạ bị biến đổi thành chất khác.
B. <strong>Một nửa số hạt nhân của lượng chất đó bị phân rã.</strong>
C. Các tia phóng xạ phát ra hết năng lượng và dừng lại.
D. Khối lượng của hạt nhân con bằng khối lượng hạt nhân mẹ.

Câu 4. Hạt nhân (238, 92) U phân rã alpha tạo thành hạt nhân Thorium (Th). Số neutron của hạt nhân Th là:
A. 146.
B. 90.
C. 234.
D. <strong>144.</strong>

Câu 5. Biết khối lượng của proton là 1,0073 u, neutron là 1,0087 u và hạt nhân (4, 2) He là 4,0015 u. Độ hụt khối của hạt nhân He là:
A. 0,0320 u.
B. <strong>0,0305 u.</strong>
C. 0,0152 u.
D. 0,0501 u.

Câu 6. Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là 8 ngày. Sau 24 ngày, tỉ lệ số hạt nhân còn lại so với ban đầu là:
A. 25%.
B. 50%.
C. <strong>12,5%.</strong>
D. 37,5%.

Câu 7. Cho phản ứng hạt nhân: (2, 1) D + (3, 1) T -> (4, 2) He + (1, 0) n. Đây là loại phản ứng:
A. Phân hạch.
B. <strong>Nhiệt hạch.</strong>
C. Phóng xạ tự nhiên.
D. Thu năng lượng.

Câu 8. Một hạt nhân X có năng lượng liên kết là 160 MeV và số khối A = 20. Năng lượng liên kết riêng là:
A. <strong>8 MeV/nucleon.</strong>
B. 3200 MeV/nucleon.
C. 0,125 MeV/nucleon.
D. 180 MeV/nucleon.

Câu 9. Tia phóng xạ nào sau đây bị lệch nhiều nhất trong điện trường?
A. Tia alpha.
B. <strong>Tia beta (cả beta cộng và beta trừ).</strong>
C. Tia gamma.
D. Cả ba tia lệch như nhau.

Câu 10. Trong phản ứng: (9, 4) Be + (4, 2) He -> X + (1, 0) n. Hạt nhân X là:
A. (13, 7) N.
B. (12, 5) B.
C. <strong>(12, 6) C.</strong>
D. (10, 5) B.

Câu 11. Độ phóng xạ của một mẫu chất giảm từ 1000 Bq xuống 125 Bq trong 30 giờ. Chu kì bán rã là:
A. 15 giờ.
B. <strong>10 giờ.</strong>
C. 7,5 giờ.
D. 20 giờ.

Câu 12. Hạt nhân bền vững nhất trong các hạt nhân sau là:
A. (235, 92) U.
B. (4, 2) He.
C. <strong>(56, 26) Fe.</strong>
D. (210, 84) Po.

Câu 13. Phóng xạ beta trừ (β-) biến đổi một hạt neutron trong nhân thành:
A. <strong>Một proton, một electron và một phản neutrino.</strong>
B. Một proton và một hạt alpha mang điện tích dương.
C. Một positron và một hạt neutrino không mang điện.
D. Một hạt nucleon mới có khối lượng lớn hơn ban đầu.

Câu 14. Năng lượng tỏa ra của một phản ứng hạt nhân được tính bằng công thức (m_t là khối lượng trước, m_s là khối lượng sau):
A. Q = (m_s – m_t).c^2.
B. <strong>Q = (m_t – m_s).c^2.</strong>
C. Q = (m_t + m_s).c^2.
D. Q = 0,5(m_t – m_s).c^2.

Câu 15. Một nguồn phóng xạ Co-60 có chu kì bán rã 5,27 năm. Sau bao lâu độ phóng xạ giảm còn 1/4 ban đầu?
A. 5,27 năm.
B. 15,81 năm.
C. <strong>10,54 năm.</strong>
D. 21,08 năm.

Câu 16. Đơn vị u (đơn vị khối lượng nguyên tử) có giá trị năng lượng tương đương xấp xỉ:
A. 1,6.10^-19 J.
B. <strong>931,5 MeV.</strong>
C. 511 keV.
D. 200 MeV.

Câu 17. Trong phản ứng phân hạch U-235, các neutron chậm đóng vai trò:
A. Làm dừng phản ứng dây chuyền khi quá nóng.
B. <strong>Kích thích hạt nhân U-235 gây ra sự phân rã.</strong>
C. Hấp thụ các bức xạ gamma độc hại thoát ra.
D. Tăng tốc độ quay của tuabin trong nhà máy điện.

Câu 18. Một hạt nhân X có độ hụt khối Δm = 0,2 u. Năng lượng liên kết của hạt nhân này là:
A. 46,5 MeV.
B. <strong>186,3 MeV.</strong>
C. 93,15 MeV.
D. 372,6 MeV.

Câu 19. Hạt nhân (14, 6) C thường được ứng dụng để:
A. <strong>Xác định tuổi của các cổ vật hữu cơ.</strong>
B. Sản xuất điện năng trong các lò phân hạch.
C. Chữa bệnh ung thư bằng cách chiếu tia ngoài.
D. Kiểm tra các vết nứt trong chi tiết máy thép.

Câu 20. Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu năng lượng?
A. Phóng xạ alpha của Radium.
B. Phân hạch của Uranium-235.
C. <strong>Phản ứng có tổng khối lượng nghỉ sau lớn hơn trước.</strong>
D. Phản ứng tổng hợp hai hạt nhân nhẹ thành Heli.

Câu 21. Đặc điểm của tia gamma (γ) là:
A. Là dòng hạt mang điện tích âm chuyển động nhanh.
B. <strong>Sóng điện từ bước sóng rất ngắn, đâm xuyên mạnh.</strong>
C. Dòng các hạt nhân nguyên tử Helium tốc độ cao.
D. Bị lệch mạnh về phía bản dương của tụ điện phẳng.

Câu 22. Số hạt nhân phóng xạ bị phân rã ΔN sau thời gian t được tính bởi:
A. ΔN = N0 . e^(-λt).
B. <strong>ΔN = N0 . (1 – e^(-λt)).</strong>
C. ΔN = N0 / 2^(t/T).
D. ΔN = N0 . λ . t.

Câu 23. Trong lò phản ứng hạt nhân, thanh điều khiển có tác dụng:
A. <strong>Hấp thụ bớt neutron để kiểm soát tốc độ phản ứng.</strong>
B. Làm chậm neutron nhanh để duy trì phản ứng nhiệt.
C. Truyền nhiệt từ tâm lò ra bộ phận sinh hơi nước.
D. Ngăn cản tia phóng xạ lọt ra môi trường bên ngoài.

Câu 24. Hạt nhân (210, 84) Po đứng yên phóng xạ alpha tạo thành hạt nhân con X. Hướng chuyển động của hạt alpha và hạt X là:
A. Cùng hướng vì bảo toàn điện tích.
B. <strong>Ngược hướng vì bảo toàn động lượng.</strong>
C. Vuông góc vì bảo toàn năng lượng.
D. Lệch nhau 60 độ tùy thuộc nhiệt độ.

Câu 25. Biết Na = 6,02.10^23 mol^-1. Số nucleon có trong 1 gam hạt nhân (235, 92) U là:
A. 2,56.10^21.
B. <strong>6,02.10^23.</strong>
C. 1,41.10^26.
D. 2,35.10^23.

Câu 26. Sự khác biệt chính giữa phản ứng phân hạch và nhiệt hạch là:
A. Phân hạch cần nhiệt độ cao, nhiệt hạch thì không.
B. <strong>Phân hạch là vỡ hạt nặng, nhiệt hạch là kết hợp hạt nhẹ.</strong>
C. Phân hạch tỏa năng lượng, nhiệt hạch thu năng lượng.
D. Phân hạch không gây phóng xạ, nhiệt hạch gây phóng xạ.

Câu 27. Một mẫu chất phóng xạ sau 1 chu kì bán rã thì khối lượng giảm đi 2 gam. Khối lượng ban đầu là:
A. 2 gam.
B. 1 gam.
C. <strong>4 gam.</strong>
D. 8 gam.

Câu 28. Một nhà máy điện hạt nhân có công suất 500 MW, hiệu suất 25%. Biết mỗi phân hạch U-235 tỏa năng lượng 200 MeV. Khối lượng U-235 nhà máy tiêu thụ trong một năm (365 ngày) là:
A. 420 kg.
B. 355 kg.
C. 512 kg.
D. <strong>772 kg.</strong>

Câu 29. Cho phản ứng: (1, 1) H + (7, 3) Li -> 2 (4, 2) He. Biết khối lượng m_H = 1,0073 u, m_Li = 7,0144 u, m_He = 4,0015 u. Một proton có động năng 2 MeV bắn vào hạt nhân Li đứng yên tạo ra hai hạt He có cùng động năng. Động năng mỗi hạt He là:
A. 17,41 MeV.
B. 19,41 MeV.
C. <strong>9,705 MeV.</strong>
D. 8,705 MeV.

Câu 30. Một mẫu đá được tìm thấy có chứa 10 mg hạt nhân (238, 92) U và 3 mg hạt nhân (206, 82) Pb. Biết ban đầu mẫu đá không có Pb và chu kì bán rã của U-238 là 4,5 tỷ năm. Tuổi mẫu đá xấp xỉ:
A. 1,5 tỷ năm.
B. <strong>2,2 tỷ năm.</strong>
C. 3,3 tỷ năm.
D. 0,9 tỷ năm.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận