Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 2 – Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa
Câu 1
Nhận biết
Lãnh thổ Việt Nam hình thành chủ yếu do hoạt động kiến tạo nào?
- A. Cổ kiến tạo
- B. Tân kiến tạo
- C. Hiện đại kiến tạo
- D. Nguyên thủy kiến tạo
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Giai đoạn Cổ kiến tạo kết thúc cách đây khoảng:
- A. 100 triệu năm
- B. 65 triệu năm
- C. 30 triệu năm
- D. 10 triệu năm
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Địa hình cổ được nâng cao và trẻ lại mạnh mẽ trong giai đoạn nào?
- A. Tân kiến tạo
- B. Cổ sinh
- C. Trung sinh
- D. Nguyên sinh
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Đặc điểm lãnh thổ Việt Nam chịu tác động mạnh của hoạt động kiến tạo Tân kiến tạo:
- A. Hình thành khí hậu khô hạn
- B. Tạo nên địa hình trẻ, phân bậc rõ rệt
- C. Không thay đổi
- D. Chỉ hình thành đồng bằng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Các cao nguyên bazan ở Tây Nguyên hình thành chủ yếu do:
- A. Hoạt động núi lửa Tân kiến tạo
- B. Xâm thực biển
- C. Băng hà
- D. Bồi tụ phù sa
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Đồng bằng châu thổ ở Việt Nam được hình thành chủ yếu trong giai đoạn:
- A. Cổ sinh
- B. Trung sinh
- C. Tân sinh
- D. Nguyên sinh
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Giai đoạn Tân kiến tạo đã dẫn đến sự thay đổi nào?
- A. Mở rộng đồng bằng, nâng cao núi và chia cắt địa hình
- B. Đồng bằng thu hẹp
- C. Núi bị xóa mòn hoàn toàn
- D. Địa hình ổn định
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Các bể trầm tích chứa dầu khí của Việt Nam hình thành chủ yếu trong:
- A. Cổ sinh
- B. Tân kiến tạo
- C. Nguyên sinh
- D. Tiền Cambri
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Đặc điểm lãnh thổ Việt Nam ở giai đoạn Tiền Cambri:
- A. Xuất hiện nền móng địa chất cổ, là tiền đề cho các địa hình hiện nay
- B. Bị biển bao phủ hoàn toàn
- C. Chỉ có núi trẻ
- D. Không có thay đổi
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Quá trình bồi tụ phù sa hiện nay ở đồng bằng vẫn diễn ra do:
- A. Tác động của sông ngòi và biển
- B. Núi lửa
- C. Băng hà
- D. Xói mòn gió
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Địa hình Việt Nam bị chia cắt mạnh chủ yếu do:
- A. Quá trình nâng cao địa hình và xâm thực
- B. Hoạt động băng hà
- C. Xói mòn gió
- D. Trượt đất
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Hoạt động kiến tạo Tân kiến tạo ảnh hưởng lớn đến khoáng sản nào?
- A. Dầu khí và than nâu
- B. Kim loại quý
- C. Đá quý
- D. Băng tuyết
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Dãy núi trẻ ở Việt Nam hình thành chủ yếu do hoạt động kiến tạo:
- A. Tân kiến tạo
- B. Cổ kiến tạo
- C. Nguyên sinh
- D. Trung sinh
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Tính chất trẻ của địa hình Việt Nam thể hiện ở:
- A. Địa hình phân bậc, nhiều vùng núi cao và đồng bằng trẻ
- B. Núi thấp thoải mái
- C. Địa hình ổn định
- D. Không có sự thay đổi
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Các trũng sụt và đứt gãy lớn hình thành trong giai đoạn:
- A. Cổ sinh
- B. Tân kiến tạo
- C. Trung sinh
- D. Nguyên sinh
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Lớp phủ phù sa màu mỡ của các đồng bằng lớn được bồi tụ trong:
- A. Đệ Tứ
- B. Đệ Tam
- C. Cổ sinh
- D. Trung sinh
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Nguyên nhân địa hình nước ta có tính phân bậc rõ rệt:
- A. Hoạt động núi lửa cổ
- B. Sự nâng cao khác nhau của các khối địa chất
- C. Xâm thực biển
- D. Tác động con người
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Hoạt động núi lửa Tân kiến tạo để lại:
- A. Hồ nước mặn
- B. Cao nguyên bazan màu mỡ
- C. Đồng bằng phù sa cổ
- D. Thung lũng sông
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Đặc điểm nổi bật của lãnh thổ Việt Nam hiện nay:
- A. Địa hình cổ xưa
- B. Địa hình trẻ, đang tiếp tục vận động
- C. Địa hình ổn định lâu dài
- D. Núi băng hà
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Quá trình xâm thực mạnh hiện nay chủ yếu do:
- A. Mưa nhiều, địa hình dốc và khí hậu nhiệt đới ẩm
- B. Núi lửa hoạt động
- C. Băng hà tan
- D. Tác động sóng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Các cao nguyên đá vôi phổ biến ở:
- A. Tây Nguyên
- B. Vùng núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ
- C. Đồng bằng Nam Bộ
- D. Duyên hải miền Trung
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Các bể than đá lớn ở Quảng Ninh hình thành trong giai đoạn:
- A. Cổ sinh
- B. Trung sinh
- C. Tân sinh
- D. Đệ Tứ
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Sự mở rộng thềm lục địa Việt Nam hiện nay do:
- A. Hoạt động núi lửa
- B. Bồi tụ phù sa và nâng kiến tạo
- C. Băng hà
- D. Xói mòn gió
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Khoáng sản bôxít ở Tây Nguyên có nguồn gốc từ:
- A. Phong hóa bazan Tân kiến tạo
- B. Phù sa cổ
- C. Trầm tích biển
- D. Đá vôi
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Quá trình hình thành lãnh thổ Việt Nam là kết quả của:
- A. Tác động tổng hợp của nội lực và ngoại lực qua thời gian
- B. Nội lực duy nhất
- C. Ngoại lực duy nhất
- D. Không liên quan lực nào
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 2 – Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa
Số câu: 25 câu
Thời gian làm bài: 30 phút
Phạm vi kiểm tra: Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
