Trắc nghiệm Công nghệ 9 Kết nối tri thức (Chế biến thực phẩm) Bài 2

Năm thi: 2026
Môn học: Công nghệ
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 9
Năm thi: 2026
Môn học: Công nghệ
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 9
Làm bài thi

Trắc nghiệm Công nghệ 9 Kết nối tri thức (Chế biến thực phẩm) Bài 2 trang bị cho người học những kỹ năng thực tế thiết yếu trong việc nhận biết và giữ gìn nguồn thực phẩm tươi ngon cho gia đình. Thuộc phần nội dung ứng dụng của Chương 1: Dinh dưỡng và thực phẩm trong Mô đun Chế biến thực phẩm, bài học Bài 2: Lựa chọn và bảo quản thực phẩm giúp học sinh nhận biết các tiêu chí an toàn đối với rau củ quả, thịt cá tươi sống và đồ hộp đóng gói sẵn. Trải nghiệm chuỗi câu hỏi trắc nghiệm công nghệ lớp 9 giúp các em nắm vững các phương pháp bảo quản phổ biến như làm lạnh, đông đá, sấy khô, ướp muối hay hút chân không. Bài học làm sáng tỏ cơ chế ức chế vi sinh vật gây hại, hướng dẫn cách sắp xếp tủ lạnh hợp vệ sinh và hạn chế tối đa sự hao hụt chất dinh dưỡng khi bảo quản tại nhà.

Cổng thông tin thi thử trực tuyến dethitracnghiem đã chuẩn bị chu đáo ngân hàng đề thi phục vụ năm học 2026–2027 với chất lượng kiểm định nội dung kỹ lưỡng. Chuyên trang giải đề trắc nghiệm lớp 9 xây dựng không gian tương tác trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, củng cố phản xạ nhận diện thực phẩm biến chất và giải quyết các tình huống ngộ độc thực phẩm. Nền tảng luôn cập nhật thường xuyên các đề thi bám sát định hướng đánh giá năng lực của Chương trình giáo dục phổ thông mới. Người học có thể làm chủ tiến độ ôn luyện nhờ quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, trả kết quả tức thì cùng bảng phân tích phương án giải chi tiết. Luyện tập đều đặn bộ Trắc nghiệm Công nghệ 9 Kết nối tri thức (Chế biến thực phẩm) Bài 2 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo bệ phóng vững chắc giúp học sinh tự tin đạt điểm cao.

Câu 1: Khi chọn mua thịt lợn tươi sống, dấu hiệu cảm quan nào sau đây là quan trọng nhất?
A. Miếng thịt có màu đỏ sẫm và nhớt dính.
B. Thịt có màu hồng tươi và đàn hồi tốt.
C. Lớp mỡ dày sẫm màu và có mùi hôi nồng.
D. Thịt mềm nhũn và thớ thịt chảy xệ nhiều.

Câu 2: Loại gạo nào giữ lại được nhiều chất xơ, vitamin nhóm B và khoáng chất nhất?
A. Gạo lứt nguyên cám hạt.
B. Gạo nếp cái hoa vàng.
C. Gạo tẻ xát trắng kỹ.
D. Gạo nếp nương đồ xôi.

Câu 3: Để nhận biết trứng gà còn mới hay đã để lâu, cách kiểm tra dân gian chuẩn xác là
A. quan sát độ bóng của vỏ.
B. dùng tay bóp nhẹ vào vỏ.
C. ngửi mùi bên ngoài vỏ quả.
D. thả quả trứng vào chậu nước.

Câu 4: Dải nhiệt độ bảo quản thực phẩm trong phương pháp làm lạnh thông thường là
A. từ $-18^\circ\text{C}$ đến $0^\circ\text{C}$.
B. từ $10^\circ\text{C}$ đến $15^\circ\text{C}$.
C. từ $1^\circ\text{C}$ đến $7^\circ\text{C}$.
D. từ $20^\circ\text{C}$ đến $25^\circ\text{C}$.

Câu 5: Nguyên lí bảo quản thực phẩm bằng phương pháp ướp muối hoặc ngâm đường là
A. tăng nhanh nhiệt độ của tế bào.
B. tạo áp suất thẩm thấu hút nước.
C. làm đông đặc nước trong thức ăn.
D. hạ thấp độ pH của môi trường.

Câu 6: Để bảo quản sữa tươi dạng lỏng mà ít làm biến tính chất dinh dưỡng, người ta áp dụng
A. phương pháp thanh trùng nhiệt.
B. phương pháp sấy khô thăng hoa.
C. phương pháp ngâm đường đậm đặc.
D. phương pháp chiếu tia phóng xạ.

Câu 7: Dấu hiệu nào cho thấy bắp ngô ngọt đạt độ non ngon, hạt mẩy chuẩn để luộc?
A. Hạt ngô khô cứng và màu vàng sậm.
B. Lớp vỏ bên ngoài bị héo khô hoàn toàn.
C. Râu ngô có màu xanh tươi chưa chuyển nâu.
D. Bấm móng tay thấy tiết dịch trắng sữa.

Câu 8: Khi chọn cua biển nhiều thịt, thao tác kiểm tra chuẩn kỹ thuật là
A. xem màu sắc của đôi mắt cua.
B. đo chiều dài của các cọng càng.
C. ấn tay vào phần yếm thấy cứng.
D. bẻ thử một đốt chân của con cua.

Câu 9: Biện pháp nào sau đây giúp hạn chế tối đa hao hụt vitamin C khi nấu rau xanh?
A. Thái thật nhỏ rau trước khi rửa.
B. Cho rau vào luộc khi nước đã sôi.
C. Mở vung đun thật lâu cho nhừ.
D. Ngâm rau vào nước muối qua đêm.

Câu 10: Chất diệt khuẩn sinh học phytoncid tự nhiên được tìm thấy nhiều trong thực phẩm nào?
A. Quả cà chua chín đỏ.
B. Quả ổi bo nguyên vỏ.
C. Hạt đậu tương già hạt.
D. Củ hành và củ tỏi tươi.

Câu 11: Phương pháp làm khô thực phẩm giữ được tối đa hình dạng và dưỡng chất là
A. phương pháp sấy thăng hoa.
B. phương pháp phơi ngoài nắng.
C. phương pháp sấy nhiệt đối lưu.
D. phương pháp hun khói củi gỗ.

Câu 12: Nồng độ dung dịch nước đường tối thiểu cần đạt để ức chế hầu hết vi sinh vật là
A. từ 10% đến 20%.
B. từ 30% đến 45%.
C. từ 60% đến 65%.
D. từ 80% đến 95%.

Câu 13: Thao tác nào sau đây là sai lầm làm mất vitamin nhóm B trong gạo trước khi nấu cơm?
A. Nhặt sạch sạn và vỏ trấu sót.
B. Đong lượng nước vừa đủ số gạo.
C. Nấu bằng nồi cơm điện kín hơi.
D. Vo xát gạo quá kỹ nhiều lần nước.

Câu 14: Khi chọn thịt bò tươi ngon, cần tránh chọn miếng thịt có đặc điểm nào?
A. Thớ thịt nhỏ mịn và hơi dẻo quánh.
B. Có nang trắng hình hạt gạo ở thớ.
C. Miếng thịt có màu đỏ tươi tự nhiên.
D. Lớp mỡ có màu vàng nhạt thơm nhẹ.

Câu 15: Súp lơ xanh đạt chuẩn chất lượng dinh dưỡng khi mua cần có đặc điểm
A. các cụm hoa khép chặt, cuống tươi.
B. hoa đã nở to xòe và ngả màu vàng.
C. các nhánh hoa rời rạc và mềm nhũn.
D. xuất hiện nhiều đốm đen li ti trên nụ.

Câu 16: Phương pháp bảo quản làm thay đổi độ pH bằng acid lactic được ứng dụng trong
A. sấy dẻo quả chuối tiêu chín.
B. ướp đá các loại cá ngừ đại dương.
C. muối chua dưa cải và củ kiệu.
D. đóng hộp sốt cà chua tiệt trùng.

Câu 17: Sau khi thái miếng thịt hoặc cá tươi, tại sao tuyệt đối không nên đem ngâm rửa lại vào nước?
A. Khiến miếng thịt bị đổi màu thẫm.
B. Làm miếng thịt bị bở và giảm độ ngọt.
C. Làm tăng nguy cơ bị nhiễm ký sinh trùng.
D. Làm thôi ra các chất khoáng và vitamin.

Câu 18: Khi bảo quản dầu ăn thực vật đóng chai, biện pháp nào giúp dầu không bị ôi khét?
A. Mở nắp chai để thoáng khí tự nhiên.
B. Đậy kín nắp, tránh ánh sáng trực tiếp.
C. Đặt chai dầu ngay cạnh bếp gas nóng.
D. Thêm nước ấm vào pha loãng dầu ăn.

Câu 19: Để bảo quản cá tươi sống nguyên con vận chuyển đi xa trong vài ngày, giải pháp tối ưu là
A. phơi một nắng ngoài bãi biển.
B. ngâm ngập trong nước giấm loãng.
C. ướp hạ nhiệt độ bằng đá bào nhuyễn.
D. đóng túi nilon buộc kín để nơi mát.

Câu 20: Cho bảng số liệu sau:

Mẫu thịt Màu sắc Mùi Độ đàn hồi khi ấn tay
Mẫu X Hồng tươi Đặc trưng Vết lõm biến mất nhanh
Mẫu Y Đỏ tái Mùi lạ Vết lõm giữ nguyên lâu

Nhận định nào sau đây là chính xác về hai mẫu thịt trên?
A. Mẫu X là thịt tươi, mẫu Y bị ôi ươn.
B. Mẫu X bị ôi ươn, mẫu Y đạt chuẩn tươi.
C. Cả hai mẫu thịt đều đạt chuẩn vệ sinh.
D. Cả hai mẫu thịt đều nhiễm sán nguy hiểm.

Câu 21: Một người muốn làm $2\text{ kg}$ quả mơ ngâm đường theo tỉ lệ khối lượng đường tối thiểu đạt 60%. Cần ít nhất bao nhiêu kilôgam đường cát?
A. 1,0 kg đường.
B. 1,5 kg đường.
C. 2,0 kg đường.
D. 3,0 kg đường.

Câu 22: Việc rán (chiên) thực phẩm ngập trong mỡ ở nhiệt độ cao kéo dài sẽ gây tổn thất lớn nhất nhóm vitamin nào?
A. Vitamin B1, B2 và vitamin C.
B. Vitamin A, D, E và vitamin K.
C. Vitamin B9 và vitamin B12.
D. Vitamin PP và khoáng chất sắt.

Câu 23: Dấu hiệu nào cho thấy tôm biển nuôi nước mặn đã bị ươn, kém chất lượng?
A. Vỏ tôm cứng cáp và ôm chặt thịt.
B. Thân tôm cong tự nhiên, đàn hồi tốt.
C. Đầu tôm lỏng lẻo, vỏ chuyển màu đục.
D. Đuôi tôm khép chặt, mắt tôm đen bóng.

Câu 24: Khi làm mứt dâu tây, việc thêm lượng lớn đường ngoài việc tạo vị ngọt còn có vai trò
A. ức chế vi sinh vật gây thối hỏng.
B. thúc đẩy quá trình lên men chua nhanh.
C. làm mềm tế bào dâu tây tức thì.
D. tẩy trắng hoàn toàn màu sắc quả dâu.

Câu 25: Tại sao thực phẩm cấp đông ở $-18^\circ\text{C}$ có thể bảo quản được vài tháng?
A. Tiêu diệt hoàn toàn tế bào vi khuẩn.
B. Phân giải hết các độc tố có trong thức ăn.
C. Làm bay hơi hoàn toàn lượng nước tự do.
D. Đóng băng nước và ngừng trao đổi chất.

Câu 26: Để bảo quản đậu phộng (lạc) khô tránh sinh độc tố vi nấm Aflatoxin gây ung thư, cách xử lý là
A. phun sương giữ ẩm cho hạt bóng mượt.
B. phơi thật khô rồi cất trong lọ kín khí.
C. ngâm nước muối rồi để nơi ẩm thấp.
D. để trần ngoài không khí ẩm trong bếp.

Câu 27: Khi luộc gà, để thịt gà chín đều, da giòn đẹp và không bị rách nứt, người nấu nên
A. bật lửa thật lớn trong suốt quá trình.
B. cho gà vào từ lúc nước đang sôi bùng.
C. đun sôi nhẹ rồi hạ lửa nhỏ om chín.
D. chọc que nhọn liên tục vào mình gà.

Câu 28: Một gia đình mua $5\text{ kg}$ bắp cải tươi. Nếu đem muối chua đúng kỹ thuật ở nhiệt độ phòng thì thời gian sử dụng thích hợp nhất là
A. từ 2 đến 4 ngày sau muối.
B. từ 15 đến 20 ngày sau muối.
C. sau khi ngâm được 2 giờ đồng hồ.
D. bảo quản ăn dần trong cả năm.

Câu 29: Vì sao khi chế biến rau củ quả ngâm giấm, người ta thường dùng giấm có nồng độ acid acetic từ 3% đến 5%?
A. Giúp màu rau củ giữ nguyên màu xanh lá.
B. Tăng vị béo ngậy tự nhiên của thực phẩm.
C. Đưa độ pH về mức acid ức chế vi khuẩn.
D. Giúp chuyển hóa hết chất xơ thành đường.

Câu 30: Một miếng thịt đông lạnh lấy từ ngăn đá tủ lạnh cần được rã đông an toàn nhất bằng cách
A. ngâm trực tiếp vào bát nước sôi nóng.
B. để xuống ngăn mát tủ lạnh từ hôm trước.
C. để nguyên trên bàn bếp ngoài trời nóng.
D. phơi ngoài trời nắng gắt khoảng nửa ngày.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận