Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 24

Năm thi: 2026
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 6
Năm thi: 2026
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 6
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 24 trang bị phương pháp so sánh hai phân số bất kì và kĩ năng chuyển đổi linh hoạt giữa phân số với hỗn số dương. Nội dung bài giảng thuộc bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống này giữ vị trí quan trọng trong mạch kiến thức của Chương VI: Phân số, hỗ trợ học sinh sắp xếp các giá trị phân số theo trật tự chính xác. Khi tìm hiểu Bài 24: So sánh phân số. Hỗn số dương, các em học sinh sẽ làm chủ thuật toán quy đồng mẫu nhiều phân số bằng cách tìm bội chung nhỏ nhất của các mẫu dương, đồng thời nắm vững quy tắc viết một phân số lớn hơn 1 dưới dạng hỗn số. Thực hành cùng hệ thống trắc nghiệm Toán 6, người học nâng cao năng lực so sánh phân số với số 0 hoặc thông qua phân số trung gian, giải quyết hiệu quả các bài toán thực tiễn.

Trang khảo thí trực tuyến dethitracnghiem hỗ trợ đắc lực các em học sinh đón đầu năm học 2026–2027 bằng ngân hàng đề thi chuẩn hóa bám sát chuẩn kiến thức kĩ thuật. Khu vực ôn tập của học sinh lớp 6 mở ra giải pháp học tập tiện ích giúp ôn thi dễ dàng, rèn giũa kĩ năng chuyển đổi giữa hỗn số và phân số lớn hơn 1. Dữ liệu đề thi được cập nhật thường xuyên, bảo đảm tính học thuật bám sát định hướng đánh giá năng lực của chương trình giáo dục phổ thông mới. Người học hoàn toàn yên tâm thử sức với quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, xem lại bài làm kèm đáp án giải thích thấu đáo. Luyện tập đều đặn Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 24 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ bảo đảm cho học sinh vốn hiểu biết số học chuẩn xác.

Câu 1: Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu, bước đầu tiên cần làm là:
A. So sánh trực tiếp tử số.
B. Quy đồng mẫu dương chúng.
C. Đổi hết ra số thập phân.
D. Lấy tử cộng với mẫu số.

Câu 2: So sánh hai phân số cùng mẫu dương: $\dfrac{-5}{7}$ và $\dfrac{3}{7}$:
A. $\dfrac{-5}{7} > \dfrac{3}{7}$.
B. $\dfrac{-5}{7} = \dfrac{3}{7}$.
C. Không so sánh được.
D. $\dfrac{-5}{7} < \dfrac{3}{7}$.

Câu 3: So sánh hai phân số cùng mẫu dương: $\dfrac{-7}{21}$ và $\dfrac{-11}{21}$:
A. $\dfrac{-7}{21} > \dfrac{-11}{21}$.
B. $\dfrac{-7}{21} < \dfrac{-11}{21}$.
C. $\dfrac{-7}{21} = \dfrac{-11}{21}$.
D. $\dfrac{-11}{21} > 0$.

Câu 4: Mẫu số chung nhỏ nhất của hai phân số $\dfrac{5}{6}$ và $\dfrac{7}{4}$ là:
A. 24.
B. 16.
C. 12.
D. 8.

Câu 5: Quy đồng mẫu hai phân số $\dfrac{-3}{5}$ và $\dfrac{-1}{2}$ được kết quả:
A. $\dfrac{-3}{10}$ và $\dfrac{-5}{10}$.
B. $\dfrac{-6}{10}$ và $\dfrac{-5}{10}$.
C. $\dfrac{-6}{10}$ và $\dfrac{-1}{10}$.
D. $\dfrac{-3}{10}$ và $\dfrac{-2}{10}$.

Câu 6: So sánh hai phân số: $\dfrac{3}{4}$ và $\dfrac{5}{6}$:
A. $\dfrac{3}{4} > \dfrac{5}{6}$.
B. $\dfrac{3}{4} = \dfrac{5}{6}$.
C. $\dfrac{5}{6} < 0$.
D. $\dfrac{3}{4} < \dfrac{5}{6}$.

Câu 7: So sánh hai phân số: $\dfrac{-15}{81}$ và $\dfrac{7}{90}$:
A. $\dfrac{-15}{81} < \dfrac{7}{90}$.
B. $\dfrac{-15}{81} > \dfrac{7}{90}$.
C. $\dfrac{-15}{81} = \dfrac{7}{90}$.
D. $\dfrac{-15}{81} > 0$.

Câu 8: So sánh phân số $\dfrac{31}{32}$ với số 1:
A. $\dfrac{31}{32} > 1$.
B. $\dfrac{31}{32} = 1$.
C. $\dfrac{31}{32} < 1$.
D. $\dfrac{31}{32} = 0$.

Câu 9: Phân số $\dfrac{23}{5}$ được viết dưới dạng hỗn số là:
A. $3\dfrac{4}{5}$.
B. $4\dfrac{3}{5}$.
C. $5\dfrac{3}{5}$.
D. $4\dfrac{2}{5}$.

Câu 10: Hỗn số $3\dfrac{4}{5}$ viết dưới dạng phân số là:
A. $\dfrac{17}{5}$.
B. $\dfrac{12}{5}$.
C. $\dfrac{23}{5}$.
D. $\dfrac{19}{5}$.

Câu 11: Viết phân số $\dfrac{24}{7}$ dưới dạng hỗn số:
A. $3\dfrac{3}{7}$.
B. $3\dfrac{4}{7}$.
C. $2\dfrac{5}{7}$.
D. $4\dfrac{3}{7}$.

Câu 12: Viết hỗn số $5\dfrac{2}{3}$ dưới dạng phân số:
A. $\dfrac{13}{3}$.
B. $\dfrac{17}{3}$.
C. $\dfrac{10}{3}$.
D. $\dfrac{16}{3}$.

Câu 13: Mẫu chung dương nhỏ nhất của $\dfrac{5}{2^2\text{ x }3^2}$ và $\dfrac{-7}{2^2\text{ x }3}$ là:
A. $2^2\text{ x }3$.
B. $2\text{ x }3$.
C. $2^4\text{ x }3^3$.
D. $2^2\text{ x }3^2$.

Câu 14: So sánh hai phân số: $\dfrac{-1}{8}$ và $\dfrac{-5}{24}$:
A. $\dfrac{-1}{8} < \dfrac{-5}{24}$.
B. $\dfrac{-1}{8} = \dfrac{-5}{24}$.
C. $\dfrac{-1}{8} > \dfrac{-5}{24}$.
D. $\dfrac{-5}{24} > 0$.

Câu 15: Lớp 6A có $\dfrac{4}{5}$ thích bóng bàn, $\dfrac{7}{10}$ thích bóng đá, $\dfrac{1}{2}$ thích bóng chuyền. Môn được thích nhất:
A. Bóng đá.
B. Bóng bàn.
C. Bóng chuyền.
D. Cả ba như nhau.

Câu 16: So sánh hai khối lượng: $\dfrac{5}{3}\text{ kg}$ và $\dfrac{15}{11}\text{ kg}$:
A. $\dfrac{5}{3}\text{ kg} < \dfrac{15}{11}\text{ kg}$.
B. $\dfrac{5}{3}\text{ kg} = \dfrac{15}{11}\text{ kg}$.
C. Không so sánh được.
D. $\dfrac{5}{3}\text{ kg} > \dfrac{15}{11}\text{ kg}$.

Câu 17: So sánh hai vận tốc: $\dfrac{5}{6}\text{ km/h}$ và $\dfrac{4}{5}\text{ km/h}$. Vận tốc nhỏ hơn là:
A. $\dfrac{4}{5}\text{ km/h}$.
B. $\dfrac{5}{6}\text{ km/h}$.
C. Cả hai bằng nhau.
D. Không xác định được.

Câu 18: Chiều dài (feet): Chuột chũi $\dfrac{5}{12}$, Dơi $\dfrac{83}{100}$, Chuột túi $\dfrac{1}{4}$. Con vật ngắn nhất là:
A. Chuột chũi.
B. Dơi Kitti.
C. Chuột túi có gai.
D. Dài bằng nhau.

Câu 19: Có 15 quả táo chia đều cho 4 người. Mỗi người nhận được:
A. $4\dfrac{1}{4}\text{ quả}$.
B. $3\dfrac{3}{4}\text{ quả}$.
C. $3\dfrac{1}{2}\text{ quả}$.
D. $4\dfrac{3}{4}\text{ quả}$.

Câu 20: Hộp 12 bút giá 75 nghìn, hộp 15 bút giá 88 nghìn. Chọn mua loại nào rẻ hơn?
A. Hộp 12 cái rẻ hơn.
B. Cả hai giá bằng nhau.
C. Mua lẻ từng chiếc.
D. Hộp 15 cái rẻ hơn.

Câu 21: Sắp xếp các phân số $\dfrac{1}{5}; \dfrac{4}{120}; \dfrac{-50}{60}$ theo thứ tự từ bé đến lớn:
A. $\dfrac{-50}{60} < \dfrac{4}{120} < \dfrac{1}{5}$.
B. $\dfrac{4}{120} < \dfrac{-50}{60} < \dfrac{1}{5}$.
C. $\dfrac{1}{5} < \dfrac{4}{120} < \dfrac{-50}{60}$.
D. $\dfrac{-50}{60} < \dfrac{1}{5} < \dfrac{4}{120}$.

Câu 22: Tìm phân số lớn hơn 1 trong các phân số sau:
A. $\dfrac{-3}{7}$.
B. $\dfrac{9}{10}$.
C. $\dfrac{15}{8}$.
D. $\dfrac{4}{5}$.

Câu 23: Viết hỗn số $4\dfrac{1}{13}$ dưới dạng phân số:
A. $\dfrac{41}{13}$.
B. $\dfrac{53}{13}$.
C. $\dfrac{52}{13}$.
D. $\dfrac{43}{13}$.

Câu 24: Sắp xếp các số $\dfrac{9}{10}; \dfrac{4}{5}; \dfrac{3}{2}; \dfrac{6}{5}; \dfrac{1}{2}$ theo thứ tự từ lớn đến bé:
A. $\dfrac{3}{2} > \dfrac{9}{10} > \dfrac{6}{5} > \dfrac{4}{5} > \dfrac{1}{2}$.
B. $\dfrac{1}{2} < \dfrac{4}{5} < \dfrac{9}{10} < \dfrac{6}{5} < \dfrac{3}{2}$. C. $\dfrac{6}{5} > \dfrac{3}{2} > \dfrac{9}{10} > \dfrac{4}{5} > \dfrac{1}{2}$.
D. $\dfrac{3}{2} > \dfrac{6}{5} > \dfrac{9}{10} > \dfrac{4}{5} > \dfrac{1}{2}$.

Câu 25: Phân số nào sau đây nhỏ hơn 0?
A. $\dfrac{-2}{9}$.
B. $\dfrac{0}{7}$.
C. $\dfrac{-3}{-5}$.
D. $\dfrac{4}{7}$.

Câu 26: Tìm số nguyên $x$ thỏa mãn $\dfrac{-3}{4} < \dfrac{x}{4} < \dfrac{1}{4}$:
A. $x \in \{-2; -1\}$.
B. $x \in \{-3; 0\}$.
C. $x \in \{-2; -1; 0\}$.
D. $x \in \{-1; 0; 1\}$.

Câu 27: Rừng tự nhiên chiếm 10 300 000 ha trên tổng 14 600 000 ha đất có rừng. Phân số tối giản chỉ diện tích rừng tự nhiên là:
A. $\dfrac{103}{1460}$.
B. $\dfrac{103}{146}$.
C. $\dfrac{1030}{146}$.
D. $\dfrac{43}{146}$.

Câu 28: Phần phân số của hỗn số dương luôn luôn:
A. Lớn hơn 1.
B. Bằng đúng 1.
C. Bằng số 0.
D. Nhỏ hơn 1.

Câu 29: Hỗn số nào sau đây biểu diễn giá trị lớn nhất?
A. $5\dfrac{1}{2}$.
B. $4\dfrac{3}{4}$.
C. $5\dfrac{1}{4}$.
D. $3\dfrac{5}{6}$.

Câu 30: Cho $A = \dfrac{10^8 + 1}{10^9 + 1}$ và $B = \dfrac{10^7 + 1}{10^8 + 1}$. So sánh $A$ và $B$:
A. $A > B$.
B. $A = B$.
C. $A < B$.
D. $A \ge B$.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận