Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 30 trang bị cho học sinh kĩ năng làm tròn số thập phân đến một hàng quy định và phương pháp ước lượng kết quả nhanh chóng. Nội dung bài giảng mang tính ứng dụng đời sống cao thuộc sách Kết nối tri thức này là mắt xích thiết thực trong Chương VII: Số thập phân. Đi sâu vào Bài 30: Làm tròn và ước lượng, người học nắm chắc quy tắc xét chữ số ngay sau hàng làm tròn: nếu lớn hơn hoặc bằng 5 thì tăng thêm 1 đơn vị, nếu nhỏ hơn 5 thì giữ nguyên, đồng thời xử lí chính xác phần thập phân bị bỏ đi. Thực hành với hệ thống trắc nghiệm Toán 6, các em rèn luyện khả năng ước lượng chi phí mua sắm và kiểm tra tính hợp lí của các con số thống kê. Bài học rèn luyện tư duy thực tế và kĩ năng xử lí số liệu đời thường.
Trang web học tập số dethitracnghiem hỗ trợ đắc lực việc chuẩn bị kiến thức phục vụ năm học 2026–2027 với kho đề thi trắc nghiệm phong phú và trực quan. Chuyên mục dành cho đề thi trắc nghiệm lớp 6 tạo môi trường tự học linh hoạt giúp ôn thi dễ dàng, rèn giũa kĩ năng làm tròn số tiền, số đo khoảng cách và khối lượng. Đề kiểm tra luôn được cập nhật thường xuyên, bám sát cấu trúc đề khảo sát bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Nền tảng duy trì quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, trả kết quả tức thời cùng lời giải thích các bài toán thực tiễn thấu đáo. Luyện tập Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 30 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ giúp học sinh tự tin trong mọi bài kiểm tra.
Câu 1: Làm tròn số thập phân $6{,}2$ đến hàng đơn vị được kết quả là:
A. 6.
B. 7.
C. 6,0.
D. 6,5.
Câu 2: Làm tròn số thập phân $4{,}8$ đến hàng đơn vị được kết quả là:
A. 4.
B. 5.
C. 4,5.
D. 5,0.
Câu 3: Làm tròn số $24{,}037$ đến hàng phần mười được kết quả là:
A. 24,1.
B. 24.
C. 24,0.
D. 24,04.
Câu 4: Làm tròn số $2\,156{,}8$ đến hàng chục được kết quả là:
A. 2 150.
B. 2 157.
C. 2 100.
D. 2 160.
Câu 5: Làm tròn số 479 633 đến hàng nghìn được kết quả là:
A. 479 000.
B. 480 000.
C. 479 600.
D. 480 600.
Câu 6: Làm tròn số 232 142 372 đến hàng trăm được kết quả là:
A. 232 142 400.
B. 232 142 300.
C. 232 142 000.
D. 232 143 000.
Câu 7: Làm tròn số thập phân $-10{,}26$ đến hàng phần mười được:
A. $-10{,}2$.
B. $10{,}3$.
C. $-10{,}3$.
D. $-10{,}25$.
Câu 8: Làm tròn số $3{,}141\,59$ đến hàng phần nghìn được kết quả là:
A. 3,141.
B. 3,14.
C. 3,1415.
D. 3,142.
Câu 9: Mua 2,8 kg táo giá 65 000 đ/kg. Ước lượng tiền cần trả bằng cách làm tròn số lượng là 3 kg:
A. 195 000 đồng.
B. 180 000 đồng.
C. 200 000 đồng.
D. 182 000 đồng.
Câu 10: Xe nặng 12 tấn chở 9 thùng hàng nặng 1,3 tấn/thùng. Cầu chịu tải 25 tấn. Kết luận về xe:
A. Không được qua cầu.
B. Được phép qua cầu.
C. Phải dỡ bớt hàng.
D. Tùy ý người lái.
Câu 11: Làm tròn số $387{,}0094$ đến hàng phần mười được kết quả:
A. 387,01.
B. 387,1.
C. 387.
D. 387,0.
Câu 12: Làm tròn số $387{,}0094$ đến hàng trăm được kết quả:
A. 300.
B. 380.
C. 400.
D. 390.
Câu 13: Ước lượng kết quả phép tính $256{,}3 + 892{,}37 + 45$ xấp xỉ bằng:
A. 1 193,67.
B. 2 356,67.
C. 128,67.
D. 190,65.
Câu 14: Cắt thanh gỗ 6,32 m thành 4 đoạn bằng nhau. Chiều dài mỗi đoạn làm tròn đến hàng phần mười:
A. 1,5 m.
B. 1,6 m.
C. 1,58 m.
D. 1,7 m.
Câu 15: Khoảng cách Trái Đất – Mặt Trời 149 597 870 km làm tròn thành 150 triệu km là làm tròn đến:
A. Hàng phần trăm.
B. Hàng trăm nghìn.
C. Hàng triệu.
D. Hàng tỉ.
Câu 16: Mẹ đưa 150 000 đồng mua đồ hết 125 000 đồng. Ước lượng số tiền của bạn:
A. Đủ tiền mua đồ.
B. Thiếu 10 000 đồng.
C. Thiếu 20 000 đồng.
D. Thừa 50 000 đồng.
Câu 17: Làm tròn số $127{,}459$ đến hàng phần mười được kết quả:
A. 127,4.
B. 127,5.
C. 127,46.
D. 128.
Câu 18: Làm tròn số $152{,}025$ đến hàng chục được kết quả:
A. 152.
B. 160.
C. 150,0.
D. 150.
Câu 19: Làm tròn số 15 025 796 đến hàng nghìn được kết quả:
A. 15 026 000.
B. 15 025 000.
C. 15 030 000.
D. 15 025 800.
Câu 20: Ngựa cao 44,5 cm, ngựa thứ hai cao gấp 4,72 lần. Chiều cao ngựa hai làm tròn đến đơn vị là:
A. 209 cm.
B. 210 cm.
C. 211 cm.
D. 200 cm.
Câu 21: Làm tròn số thập phân $-5{,}76$ đến hàng phần mười được:
A. $-5{,}7$.
B. $5{,}8$.
C. $-5{,}8$.
D. $-6{,}0$.
Câu 22: Khi làm tròn số đến hàng phần trăm, ta cần xét chữ số ở hàng nào?
A. Hàng phần mười.
B. Hàng phần trăm.
C. Hàng đơn vị.
D. Hàng phần nghìn.
Câu 23: Nếu chữ số ngay sau hàng làm tròn nhỏ hơn 5 thì quy tắc làm tròn là:
A. Giữ nguyên hàng làm tròn.
B. Tăng thêm 1 đơn vị.
C. Giảm đi 1 đơn vị.
D. Đổi dấu thành số âm.
Câu 24: Nếu chữ số ngay sau hàng làm tròn lớn hơn hoặc bằng 5 thì quy tắc là:
A. Giữ nguyên hàng làm tròn.
B. Tăng thêm 1 đơn vị.
C. Tăng thêm 2 đơn vị.
D. Thay bằng chữ số 0.
Câu 25: Làm tròn số $0{,}835$ đến chữ số thập phân thứ hai được:
A. 0,83.
B. 0,85.
C. 0,84.
D. 0,80.
Câu 26: Làm tròn số 99 999 đến hàng chục được kết quả:
A. 99 990.
B. 99 000.
C. 10 000.
D. 100 000.
Câu 27: Giá trị số $\pi \approx 3{,}141\,59$ làm tròn đến hàng phần trăm là:
A. 3,14.
B. 3,15.
C. 3,1.
D. 3,142.
Câu 28: Ước lượng tích $601\text{ x }212$ bằng tích $600\text{ x }200$ cho kết quả:
A. 12 000.
B. 120 000.
C. 1 200 000.
D. 180 000.
Câu 29: Số tiền 18 750 đồng khi làm tròn đến hàng nghìn là:
A. 18 000 đồng.
B. 20 000 đồng.
C. 19 000 đồng.
D. 18 800 đồng.
Câu 30: Số đối của 23,45 sau khi làm tròn đến hàng phần mười là:
A. $-23{,}4$.
B. $23{,}5$.
C. $23{,}4$.
D. $-23{,}5$.
