Đề thi giữa kì 1 Toán 11 năm 2025 2026 THPT số 1 Ngô Gia Tự – Đắk Lắk

Năm thi: 2025-2026
Môn học: Toán
Trường: Trường THPT số 1 Ngô Gia Tự
Hình thức thi: Trắc nghiệm – TL
Loại đề thi: Đề kiểm tra giữa học kỳ
Độ khó: Trung bình
Thời gian thi: 60 phút
Số lượng câu hỏi: 40
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Năm thi: 2025-2026
Môn học: Toán
Trường: Trường THPT số 1 Ngô Gia Tự
Hình thức thi: Trắc nghiệm – TL
Loại đề thi: Đề kiểm tra giữa học kỳ
Độ khó: Trung bình
Thời gian thi: 60 phút
Số lượng câu hỏi: 40
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Làm bài thi

Đề thi giữa kì 1 Toán 11 năm 2025 2026 THPT số 1 Ngô Gia Tự – Đắk Lắk là nguồn tài liệu học thuật chuyên sâu dành cho học sinh lớp 11, do THPT số 1 Ngô Gia Tự thuộc Sở GD&ĐT Đắk Lắk biên soạn nhằm mục đích đánh giá năng lực tư duy và chuẩn bị nền tảng cho các kỳ thi quan trọng. Đây là một dạng đề GHK1 lớp 11 môn Toán có cấu trúc chuẩn, bám sát các chuyên đề trọng tâm như Hàm số và phương trình lượng giác, Dãy số, Cấp số cộng và cấp số nhân, cùng Thống kê mẫu số liệu ghép nhóm. Việc rèn luyện với đề trắc nghiệm toán 11 này không chỉ giúp học sinh nâng cao kỹ năng đọc hiểu dữ kiện và chọn đáp án nhanh mà còn tăng cường khả năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn, đáp ứng yêu cầu khắt khe của kỳ thi Đại học năm học 2025-2026.

Để tối ưu hóa hiệu quả ôn tập, học sinh có thể trải nghiệm làm bài trực tuyến trên dethitracnghiem.vn, nơi cung cấp bộ đề ôn thi lớp 11 với giao diện thân thiện và dễ sử dụng. Website cho phép các em làm bài nhiều lần, theo dõi kết quả học tập và xem lời giải chi tiết ngay sau khi nộp, từ đó dễ dàng đánh giá mức độ tiến bộ trong giai đoạn tăng tốc ôn thi 2025. Đặc biệt, các câu hỏi môn Toán tại đây được phân cấp rõ rệt từ lý thuyết cơ bản đến bài tập tình huống thực tế, giúp học sinh làm quen với cách ra đề mới, tiết kiệm thời gian hệ thống lại kiến thức và tự tin hơn trước các kỳ khảo sát chất lượng chính thức.

ĐỀ THI

LINK PDF ĐỀ THI [gồm ĐỀ THI, ĐÁP ÁN, LỜI GIẢI]:
TẢI FILE PDF TẠI ĐÂY

Nội dung đề thi

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn.
Câu 1. Khảo sát thời gian xem ti vi trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Nhóm chứa trung vị là
A. $[60; 80)$.
B. $[20; 40)$.
C. $[0; 20)$.
D. $[40; 60)$.

Câu 2. Sau buổi khám sức khỏe định kỳ, cân nặng (kg) của 30 nhân viên văn phòng được ghi nhận lại theo mẫu số liệu ghép nhóm như sau

Cân nặng $[50; 55)$ $[55; 60)$ $[60; 65)$ $[65; 70)$ $[70; 75)$ $[75; 80)$ $[80; 85)$ $[85; 90)$
Số nhân viên $2$ $7$ $8$ $3$ $2$ $3$ $3$ $2$

Mẫu số liệu ghép nhóm này có mốt thuộc nhóm nào sau đây?
A. $[75; 80)$.
B. $[60; 65)$.
C. $[55; 60)$.
D. $[85; 90]$.

Câu 3. Cho cấp số cộng có $u_1 = 1$, công sai $d = 3$. Khi đó $u_{10}$ bằng
A. $30$.
B. $12$.
C. $22$.
D. $28$.

Câu 4. Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A. $\cos(a – b) = \cos a.\cos b – \sin a.\sin b$.
B. $\cos(a + b) = \cos a.\cos b + \sin a.\sin b$.
C. $\sin(a – b) = \sin a.\cos b – \cos a.\sin b$.
D. $\sin(a + b) = \sin a.\cos b – \cos a.\sin b$.

Câu 5. Cho dãy số $(u_n)$ có số hạng tổng quát $u_n = \frac{n}{2^n – 1}$ (với $n \in \mathbb{N}^*$). Hai số hạng đầu tiên của dãy số đã cho lần lượt là
A. $u_1 = \frac{1}{2}; u_2 = \frac{2}{3}$.
B. $u_1 = 1; u_2 = \frac{2}{3}$.
C. $u_1 = \frac{1}{2}; u_2 = \frac{1}{4}$.
D. $u_1 = 1; u_2 = \frac{1}{2}$.

Câu 6. Phương trình $\cos x = -\frac{\sqrt{3}}{2}$ có tập nghiệm là
A. $x = \pm \frac{\pi}{3} + k2\pi; k \in \mathbb{Z}$.
B. $x = \pm \frac{\pi}{3} + k\pi; k \in \mathbb{Z}$.
C. $x = \pm \frac{\pi}{6} + k\pi; k \in \mathbb{Z}$.
D. $x = \pm \frac{5\pi}{6} + k2\pi; k \in \mathbb{Z}$.

Câu 7. Cho $\sin \alpha = \frac{4}{5}$, $(90^\circ \lt \alpha \lt 180^\circ)$. Tính $\cos \alpha$ bằng
A. $\cos \alpha = -\frac{3}{5}$.
B. $\cos \alpha = \frac{5}{3}$.
C. $\cos \alpha = \frac{3}{5}$.
D. $\cos \alpha = -\frac{4}{5}$.

Câu 8. Khẳng định nào sau đây SAI?
A. Hàm số $y = \sin x$ tuần hoàn với chu kì $2\pi$.
B. Hàm số $y = \cos x$ tuần hoàn với chu kì $2\pi$.
C. Hàm số $y = \cot x$ tuần hoàn với chu kì $\pi$.
D. Hàm số $y = \tan x$ tuần hoàn với chu kì $2\pi$.

Câu 9. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê thời gian (phút) hoàn thành một bài kiểm tra trực tuyến của nhóm học sinh, ta có bảng số liệu sau:

Thời gian (phút) $[33; 35)$ $[35; 37)$ $[37; 39)$ $[39; 41)$ $[41; 43)$ $[43; 45)$
Số học sinh $4$ $13$ $38$ $27$ $14$ $4$

Thời gian trung bình để nhóm học sinh đó hoàn thành bài kiểm tra là
A. $39,82$ phút.
B. $38,29$ phút.
C. $38,92$ phút.
D. $39,28$ phút.

Câu 10. Cho dãy số $(u_n)$ là một cấp số nhân với $u_1 = \frac{1}{2}; q = -2$. Bốn số hạng đầu tiên của cấp số nhân là
A. $\frac{1}{2}; \frac{1}{4}; \frac{1}{8}; \frac{1}{16}$.
B. $\frac{1}{2}; 1; 2; 4$.
C. $\frac{1}{2}; -1; 2; -4$.
D. $\frac{1}{2}; -\frac{1}{4}; \frac{1}{8}; -\frac{1}{16}$.

Câu 11. Cho dãy số $(u_n)$ gồm các số tự nhiên lẻ, sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Số hạng tổng quát của dãy số đã cho là:
A. $u_n = 2n$.
B. $u_n = 2(n – 1)$.
C. $u_n = 2n + 1$.
D. $u_n = 2n – 1$.

Câu 12. Thời gian hoàn thành bài kiểm tra Toán 45 phút của các bạn trong lớp 11B được cho như sau:

Thời gian (phút) $[25; 30)$ $[30; 35)$ $[35; 40)$ $[40; 45]$
Số học sinh $2$ $7$ $10$ $25$

Giá trị đại diện của nhóm $[30; 35)$ là
A. $32,5$.
B. $65$.
C. $5$.
D. $25$.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1. Cho cấp số cộng $(u_n)$ biết số hạng đầu $u_1 = 2$ và công sai $d = -3$.
a) Số hạng thứ hai của cấp số cộng là $u_2 = -6$. __________
b) Số $-6076$ là số hạng thứ $2025$ của cấp số cộng. __________
c) Tổng của hai mươi số hạng đầu tiên của cấp số cộng là $S_{20} = -530$. __________
d) Số hạng tổng quát của cấp số cộng là $u_n = 5 – 3n$. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S

Câu 2. Cho hàm số $y = 3 – \sin(2x)$, khi đó:
a) Tập giá trị của hàm số là $T = [2; 3]$ __________
b) Hàm số có tập xác định $D = \mathbb{R}$. __________
c) Chu kỳ của hàm số $T = \pi$ __________
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng $2$ __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S

Câu 3. Cho biết $\sin \alpha = \frac{1}{3}$ và $\frac{\pi}{2} \lt \alpha \lt \pi$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) $\sin 2\alpha = \frac{-4\sqrt{2}}{3}$ __________
b) $\cos \alpha \gt 0$. __________
c) $\cos \alpha = -\frac{2\sqrt{2}}{3}$. __________
d) $\cos(\alpha + \frac{\pi}{3}) = -\frac{2\sqrt{2} + \sqrt{3}}{6}$. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 1. Cho $\sin a + \cos a = \frac{1}{3}$. Biết giá trị $\sin 2a = -\frac{m}{n}$. Tính giá trị biểu thức $A = m^2 + n^2$
(biết $\frac{m}{n}$ là phân số tối giản và $m \in \mathbb{Z}, n \in \mathbb{N}$).
Đáp án: __________

Câu 2. Số giờ có ánh sáng mặt trời của thành phố $T$ ở vĩ độ $40^\circ$ Bắc trong ngày thứ $t$ của một năm không nhuận được cho bởi hàm số $d(t) = 3 \cdot \sin\left[\frac{\pi}{182}(t – 80)\right] + 12$ với $t \in \mathbb{N}$ và $0 \lt t \leq 365$. Bạn An muốn đi tham quan thành phố $T$ nhưng lại không thích ánh sáng mặt trời, vậy bạn An nên chọn đi vào ngày nào trong năm để thành phố $T$ có ít giờ có ánh sáng mặt trời nhất?
Đáp án: __________

Câu 3. Kiểm tra điện lượng của một số viên pin tiểu do một hãng sản xuất thu được kết quả sau:

Điện lượng
(nghìn mAh)
$[0,9; 0,95)$ $[0,95; 1,0)$ $[1,0; 1,05)$ $[1,05; 1,1)$ $[1,1; 1,15)$
Số viên pin $10$ $20$ $35$ $15$ $5$

Hãy tính tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
Đáp án: __________

Câu 4. Cho cấp số nhân $(u_n)$, biết: $u_1 = 3, u_7 = 192$, tổng $S_n = u_1 + u_2 + \dots + u_n = 189$. Tìm $n$.
Đáp án: __________

PHẦN IV. Tự luận
Câu 1 (0,5 điểm). Giải phương trình: $\sin 2x = \frac{\sqrt{3}}{2}$

Câu 2 (1 điểm). Trên tia $Ox$ lấy các điểm $A_1, A_2, A_3, \dots, A_n, \dots$ sao cho với mỗi số nguyên dương $n$ thỏa mãn $OA_n = n$. Trong cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa tia $Ox$, vẽ các nửa đường tròn đường kính $OA_n$ với $n = 1, 2, 3, \dots$ Kí hiệu $s_1$ là diện tích của hình giới hạn bởi nửa đường tròn đường kính $OA_1$, và với mỗi số $n \geq 2$, kí hiệu $s_n$ là diện tích của hình giới hạn bởi nửa đường tròn đường kính $OA_n$ và nửa đường tròn đường kính $OA_{n-1}$, và tia $Ox$ (tham khảo hình vẽ). Chứng minh rằng dãy số $(s_n)$ là một cấp số cộng. Tính tổng $2024$ số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó.

Câu 3 (0,5 điểm). Cân nặng (kg) của nhóm học sinh trường THPT được tổng hợp dưới bảng sau:

Cân nặng $[40; 45)$ $[45; 50)$ $[50; 55)$ $[55; 60)$ $[60; 65)$
Số học sinh $7$ $5$ $11$ $4$ $8$

Hãy tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận