Đề thi giữa kì 1 Toán 11 năm 2025 2026 THPT Gia Bình 1 – Bắc Ninh

Năm thi: 2025-2026
Môn học: Toán
Trường: Trường THPT Gia Bình số 1
Hình thức thi: Trắc nghiệm – TL
Loại đề thi: Đề kiểm tra giữa kỳ
Độ khó: Trung bình
Thời gian thi: 60 phút
Số lượng câu hỏi: 40
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Năm thi: 2025-2026
Môn học: Toán
Trường: Trường THPT Gia Bình số 1
Hình thức thi: Trắc nghiệm – TL
Loại đề thi: Đề kiểm tra giữa kỳ
Độ khó: Trung bình
Thời gian thi: 60 phút
Số lượng câu hỏi: 40
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Làm bài thi

Đề thi giữa kì 1 Toán 11 năm 2025 2026 THPT Gia Bình 1 – Bắc Ninh là nguồn tài liệu học thuật chất lượng dành cho học sinh lớp 11 nhằm phục vụ công tác ôn tập và kiểm tra định kỳ. Đây là bản đề ghk1 lớp 11 môn Toán do THPT Gia Bình 1 thuộc Sở GD&ĐT Bắc Ninh biên soạn cho năm học 2025-2026, hỗ trợ khảo sát chất lượng và xây dựng nền tảng kiến thức vững chắc cho kỳ thi cuối cấp. Nội dung đề tập trung vào các chuyên đề trọng tâm như Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác, Dãy số, cùng kiến thức về Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Việc rèn luyện với đề trắc nghiệm toán 11 không chỉ giúp các em nâng cao kỹ năng đọc hiểu dữ kiện, chọn đáp án nhanh mà còn tăng cường khả năng vận dụng toán học vào thực tiễn một cách linh hoạt.

Học sinh lớp 11 trong giai đoạn tăng tốc ôn thi 2025 có thể tận dụng các bộ đề ôn thi lớp 11 trên dethitracnghiem.vn để tối ưu hóa hiệu quả học tập. Website cung cấp giao diện trực quan, dễ sử dụng, cho phép người dùng làm bài nhiều lần, xem đáp án chi tiết ngay sau khi nộp và theo dõi biểu đồ tiến bộ của bản thân. Điểm mạnh của kho dữ liệu môn Toán trên trang web là hệ thống câu hỏi được phân hóa từ lý thuyết cơ bản đến các bài tập tình huống thực tế, giúp học sinh làm quen với cấu trúc ra đề chính thức. Nhờ phương pháp luyện tập này, học sinh có thể nâng cao khả năng tư duy giải quyết vấn đề, củng cố kiến thức còn thiếu và tiết kiệm đáng kể thời gian ôn tập trước các kỳ thi quan trọng.

ĐỀ THI

LINK PDF ĐỀ THI [gồm ĐỀ THI, ĐÁP ÁN, LỜI GIẢI]:
TẢI FILE PDF TẠI ĐÂY

Nội dung đề thi

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn.

Câu 1. Góc $72^\circ$ có số đo theo radian bằng
A. $\frac{2\pi}{5}$.
B. $\frac{3\pi}{5}$.
C. $\frac{5\pi}{3}$.
D. $\frac{5\pi}{2}$.

Câu 2. Giá trị của $\cos \frac{3\pi}{4}$ là
A. $\frac{\sqrt{3}}{2}$.
B. $\frac{-\sqrt{2}}{2}$.
C. $\frac{1}{2}$.
D. $1$.

Câu 3. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. $\cos(a+b) = \cos a \sin b + \sin a \cos b$.
B. $2\sin^2 a = 1 – \cos 2a$.
C. $\cos 2a = 2\cos^2 a – 1$.
D. $\sin(a+b) = \sin a \cos b + \sin b \cos a$.

Câu 4. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. $y = \sin x$.
B. $y = \tan x$.
C. $y = \cos x$.
D. $y = \cot x$.

Câu 5. Tập xác định của hàm số $y = \tan x$ là
A. $\mathbb{R}$.
B. $\mathbb{R} \setminus \left\{ \frac{\pi}{2} + k\pi, k \in \mathbb{Z} \right\}$.
C. $\mathbb{R} \setminus \left\{ \frac{\pi}{2} + k2\pi, k \in \mathbb{Z} \right\}$.
D. $\mathbb{R} \setminus \{ k\pi, k \in \mathbb{Z} \}$.

Câu 6. Cho $\cos \alpha = \frac{-5}{13}$, với $\alpha \in \left( \pi; \frac{3\pi}{2} \right)$. Khi đó giá trị của $\sin \alpha$ là
A. $\frac{-12}{13}$.
B. $\frac{12}{13}$.
C. $\frac{4}{13}$.
D. $\frac{7}{13}$.

Câu 7. Cho dãy số $(u_n)$ có số hạng tổng quát là $u_n = \frac{2n+3}{n+1}, \forall n \in \mathbb{N}^*$. Số hạng đầu của dãy số là
A. $u_1 = 1$.
B. $u_1 = \frac{5}{2}$.
C. $u_1 = 3$.
D. $u_1 = \frac{1}{2}$.

Câu 8. Cho dãy số $(u_n)$, biết $u_n = \frac{3n-1}{3n+1}$. Dãy số $(u_n)$ bị chặn trên bởi số nào dưới đây?
A. $\frac{1}{2}$.
B. $\frac{1}{3}$.
C. $1$.
D. $0$.

Câu 9. Gọi $M, m$ lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = 2 – \sin x$. Khẳng định nào sau đây đúng
A. $M = 1, m = -1$.
B. $M = 2, m = 1$.
C. $M = 3, m = 0$.
D. $M = 3, m = 1$.

Câu 10. Cho bốn điểm $A, B, C, D$ không cùng nằm trong một mặt phẳng. Trên $AB, AD$ lần lượt lấy các điểm $M, N$ sao cho $MN$ cắt $BD$ tại $I$. Điểm $I$ không thuộc mặt phẳng nào sau đây:
A. $(ABD)$.
B. $(BCD)$.
C. $(CMN)$.
D. $(ACD)$.

Câu 11. Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình thang, $AB \parallel CD$ và $AB = 2CD$. Gọi $M, N$ lần lượt là trung điểm của $SA, SB$. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. $AB \parallel MC$.
B. $MD \parallel NC$.
C. $MN \parallel AC$.
D. $MC \parallel ND$.

Câu 12. Cho tứ diện $ABCD$. Gọi $I, J$ theo thứ tự là trung điểm của $AD, AC$. Điểm $G$ là trọng tâm tam giác $BCD$. Giao tuyến của hai mặt phẳng $(GIJ)$ và $(BCD)$ là đường thẳng
A. qua $I$ và song song với $AB$
B. qua $J$ và song song với $BD$
C. qua $G$ và song song với $CD$
D. qua $G$ và song song với $BC$

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

Câu 13. Cho $\sin a = \frac{5}{13}; \tan b = \frac{3}{4}$, với $a, b$ là các góc nhọn.
a) $\cos a = \frac{7}{13}$. __________
b) $\sin 2a = \frac{110}{169}$. __________
c) $\tan a = \frac{5}{12}$. __________
d) $\tan(a+b) = \frac{56}{33}$. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S

Câu 14. Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành tâm $O$. Gọi $I, K$ lần lượt là trung điểm của $SB, SD$.
a) $SO$ là giao tuyến của hai mặt phẳng $(SAC)$ và $(SBD)$. __________
b) Giao điểm của đường thẳng $CD$ và mặt phẳng $(OIA)$ là điểm $C$. __________
c) Giao điểm $J$ của $SA$ với $(CKB)$ thuộc đường thẳng đi qua $K$ và song song với $CD$. __________
d) $CD \parallel IJ$. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.

Câu 15. Cho $\sin x = \frac{1}{5}, \frac{\pi}{2} \lt x \lt \pi$. Biết $\sin 2x = \frac{a\sqrt{6}}{b}$ với $\frac{a}{b}$ là phân số tối giản và $b \gt 0$. Giá trị của biểu thức $P = a + b$ bằng bao nhiêu?
Đáp án: __________

Câu 16. Số nghiệm của phương trình: $\cos 3x = 0$ trên nửa khoảng $\left[ \frac{\pi}{6}; \frac{37\pi}{6} \right)$ là bao nhiêu?
Đáp án: __________

Câu 17. Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = \frac{2n}{n^2+1}$. Số $\frac{20}{101}$ là số hạng thứ bao nhiêu của dãy?
Đáp án: __________

Câu 18. Cho hai hình bình hành $ABCD$ và $ABEF$ không cùng nằm trong một mặt phẳng. Trên cạnh $AC$ lấy điểm $M$ và trên cạnh $BF$ lấy điểm $N$ sao cho $\frac{AM}{AC} = \frac{BN}{BF} = k$. Tìm $k$ để $MN \parallel DE$. Kết quả chính xác đến hàng phần trăm.
Đáp án: __________

PHẦN IV. Câu hỏi tự luận

Câu 19. (1,5 điểm). Giải các phương trình sau:
a) $\cos x = \cos \frac{\pi}{8}$ b) $\sqrt{3} \tan 2x – 3 = 0$. c) $\sin 3x – \cos 2x = 0$.

Câu 20. (1,5 điểm). Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành tâm $O$. Gọi $M$ là trung điểm của $SC$.
a) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng $(SAD)$ và $(SBC)$.
b) Xác định giao điểm $I$ của $AM$ và mặt phẳng $(SBD)$ và tính tỉ số $\frac{AI}{AM}$.

Câu 21. (0,5 điểm). Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố $A$ ở vĩ độ $40^\circ$ Bắc trong ngày thứ $t$ của một năm không nhuận được cho bởi hàm số $d(t) = 3\sin \left[ \frac{\pi}{182}(t-80) \right] + 12$ với $t \in \mathbb{Z}$ và $0 \lt t \leq 365$.
(Nguồn: Đại số và Giải tích 11 Nâng cao, NXBGD Việt Nam, 2020)
Hỏi vào ngày nào trong năm thì thành phố $A$ có nhiều giờ có ánh sáng mặt trời nhất?

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận