Đề thi giữa kì 1 Toán 11 năm 2025 2026 THPT Nguyễn Trãi – Đà Nẵng

Năm thi: 2025
Môn học: Toán
Trường: Trường THPT Nguyễn Trãi – Hội An
Hình thức thi: Trắc nghiệm – TL
Loại đề thi: Đề kiểm tra giữa kỳ
Độ khó: Trung bình
Thời gian thi: 60 phút
Số lượng câu hỏi: 40
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Năm thi: 2025
Môn học: Toán
Trường: Trường THPT Nguyễn Trãi – Hội An
Hình thức thi: Trắc nghiệm – TL
Loại đề thi: Đề kiểm tra giữa kỳ
Độ khó: Trung bình
Thời gian thi: 60 phút
Số lượng câu hỏi: 40
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Làm bài thi

Đề thi giữa kì 1 Toán 11 năm 2025 2026 THPT Nguyễn Trãi – Đà Nẵng là tài liệu học thuật trọng tâm dành cho học sinh lớp 11 nhằm củng cố kiến thức và đánh giá năng lực định kỳ. Đây là mẫu đề thi giữa kì 1 môn Toán lớp 11 do Sở GD & ĐT TP Đà Nẵng biên soạn cho năm học 2025-2026, giúp các em chuẩn bị lộ trình ôn thi tốt nghiệp THPT một cách bài bản nhất. Nội dung đề tập trung vào các chuyên đề then chốt như hàm số lượng giác và phương trình lượng giác, cấp số cộng, cấp số nhân và thống kê mẫu số liệu ghép nhóm. Việc rèn luyện với dạng đề thi địa lớp 11 này giúp học sinh nâng cao kỹ năng đọc hiểu dữ kiện, tối ưu hóa thời gian chọn đáp án và vận dụng linh hoạt lý thuyết vào các tình huống thực tiễn.

Học sinh có thể trải nghiệm làm bài trực tuyến các dạng đề ôn tập lớp 11 trên dethitracnghiem.vn để tận hưởng giao diện hiện đại, dễ thao tác và tính năng làm bài nhiều lần để ghi nhớ kiến thức. Website hỗ trợ học sinh lớp 11 trong giai đoạn tăng tốc ôn thi 2025 bằng cách cung cấp đáp án chi tiết ngay sau khi nộp bài, giúp các em tự đánh giá mức độ tiến bộ và điều chỉnh kế hoạch học tập kịp thời. Giá trị ôn luyện môn Toán trên website còn nằm ở hệ thống câu hỏi phân hóa rõ rệt từ lý thuyết cơ bản đến bài tập ứng dụng thực tế, giúp người học làm quen với cấu trúc đề thi chính thức và tiết kiệm đáng kể thời gian ôn tập mỗi ngày.

ĐỀ THI

LINK PDF ĐỀ THI [gồm ĐỀ THI, ĐÁP ÁN, LỜI GIẢI]:
Nhận kết quả

Nội dung đề thi

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn.

Câu 1. Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?
A. $1; 2; 4; -6; -8$.
B. $1; 3; 6; -9; -12$.
C. $1; -3; 5; -7; -9$.
D. $1; 4; 7; 10; 13$.

Câu 2. Cho các dãy số sau. Dãy số nào là dãy số giảm?
A. $1; 1; 1; 1; 1; \cdots$
B. $1; \frac{1}{2}; \frac{1}{4}; \frac{1}{8}; \frac{1}{16}; \cdots$
C. $1; -\frac{1}{2}; \frac{1}{4}; -\frac{1}{8}; \frac{1}{16}; \cdots$
D. $1; 3; 5; 7; 9; \cdots$

Câu 3. Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình bên dưới. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đồng biến trên $(0; \pi)$.
B. Hàm số đồng biến trên $\left(-\frac{\pi}{2}; \frac{\pi}{2}\right)$.
C. Hàm số đồng biến trên $(-\pi; 0)$.
D. Hàm số đồng biến trên $\left(\frac{\pi}{2}; \pi\right)$.

Câu 4. Cho hàm số $y = \cos x$. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Tập xác định của hàm số là $D = \mathbb{R}$.
B. Hàm số đã cho là hàm số lẻ.
C. Hàm số tuần hoàn với chu kì $2\pi$.
D. Tập giá trị của hàm số là $[-1; 1]$.

Câu 5. Nghiệm của phương trình $\tan x = \sqrt{3}$ là
A. $x = \frac{\pi}{3} + k\pi, k \in \mathbb{Z}$.
B. $x = \frac{\pi}{6} + k\pi, k \in \mathbb{Z}$.
C. $x = \frac{\pi}{3} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$.
D. $x = \frac{\pi}{6} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$.

Câu 6. Đo chiều cao (tính bằng cm) của 500 học sinh trong một trường THPT ta thu được kết quả như sau:

Chiều cao (cm) $[150; 155)$ $[155; 160)$ $[160; 165)$ $[165; 170)$ $[170; 175)$ $[175; 180)$
Số học sinh $25$ $50$ $200$ $165$ $50$ $10$

Các em có chiều cao $170\text{ cm}$ được xếp vào nhóm:
A. $[155; 160)$.
B. $[165; 170)$.
C. $[170; 175)$.
D. $[160; 165)$.

Câu 7. Cho cấp số nhân $(u_n)$ có $u_1 = 2$ và $u_2 = 6$. Giá trị của công bội $q$ bằng
A. $12$.
B. $4$.
C. $3$.
D. $8$.

Câu 8. Tập xác định của hàm số $y = \cot x$ là
A. $D = \mathbb{R} \setminus \left\{\frac{\pi}{2} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}$.
B. $D = \mathbb{R} \setminus \left\{\frac{\pi}{2} + k\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}$.
C. $D = \mathbb{R} \setminus \{k\pi, k \in \mathbb{Z}\}$.
D. $D = \mathbb{R} \setminus \{k2\pi, k \in \mathbb{Z}\}$.

Câu 9. Trong các công thức biến đổi tích thành tổng, công thức nào đúng?
A. $\cos a.\cos b = \frac{1}{2}[\sin(a+b) – \sin(a-b)]$.
B. $\cos a.\cos b = \frac{1}{2}[\cos(a+b) + \cos(a-b)]$.
C. $\cos a.\cos b = \frac{1}{2}[\sin(a+b) + \sin(a-b)]$.
D. $\cos a.\cos b = \frac{1}{2}[\cos(a+b) – \cos(a-b)]$.

Câu 10. Cho góc hình học $\widehat{uOv} = 40^\circ$. Số đo của góc lượng giác $(Ou, Ov)$ như hình vẽ bên dưới bằng:

A. $140^\circ$.
B. $-140^\circ$.
C. $40^\circ$.
D. $-40^\circ$.

Câu 11. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về tuổi thọ (đơn vị tính là năm) của một loại bóng đèn mới như sau:

Tuổi thọ $[2; 3,5)$ $[3,5; 5)$ $[5; 6,5)$ $[6,5; 8)$
Số bóng đèn $8$ $22$ $35$ $15$

Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu là:
A. $[3,5; 5)$.
B. $[2; 3,5)$.
C. $[5; 6,5)$.
D. $[6,5; 8)$.

Câu 12. Khảo sát thời gian chạy bộ trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phút) $[0; 20)$ $[20; 40)$ $[40; 60)$ $[60; 80)$ $[80; 100)$
Số học sinh $5$ $9$ $12$ $10$ $6$

Giá trị đại diện của nhóm $[20; 40)$ là:
A. $30$.
B. $10$.
C. $20$.
D. $40$.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

Câu 1. Cho dãy số $(u_n)$ có thoả mãn: $\begin{cases} u_1 = 2 \\ u_{n+1} = -3u_n (n \in \mathbb{N}^*) \end{cases}$. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Số hạng thứ 8 của dãy số trên bằng $-4374$. __________
b) Dãy số trên là dãy số tăng. __________
c) Số hạng thứ hai của dãy số trên bằng $6$. __________
d) Dãy số trên là một cấp số nhân có công bội bằng $-3$. __________
Đáp án: Đ|S|S|Đ

Câu 2. Biết: $\sin a = \frac{4}{5}$ với $\frac{\pi}{2} < a < \pi$. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) $\sin\left(\frac{\pi}{2} – a\right) < 0$. __________
b) $\cos a = \frac{3}{5}$. __________
c) $\sin 2a = -\frac{24}{25}$. __________
d) $\cos\left(a + \frac{\pi}{6}\right) = -\frac{4 – 3\sqrt{3}}{10}$. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.

Câu 1. Số giờ có ánh sáng mặt trời trong ngày thứ $t, (0 < t \leq 365, t \in \mathbb{Z})$ của một thành phố $A$ ở vĩ độ $40^\circ$ bắc được cho bởi hàm số $y = 4\sin\frac{\pi(t – 60)}{178} + 10$. Gọi $m$ là số giờ có ánh sáng mặt trời của ngày có nhiều ánh sáng mặt trời nhất. Giá trị của $m$ bằng bao nhiêu?
Đáp án: __________

Câu 2. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê thời gian (phút) hoàn thành một bài kiểm tra trực tuyến của nhóm học sinh, ta có bảng số liệu sau:

Tính thời gian trung bình hoàn thành bài kiểm tra của nhóm học sinh này (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Đáp án: __________

Câu 3. Trên bức tường của một trường mẫu giáo có vẽ hình phiếu bé ngoan như hình vẽ, cô giáo muốn mua dây kim tuyến bao quanh phần cánh hoa (phần nét liền), em hãy giúp cô tính xem cần mua bao nhiêu mét dây kim tuyến (làm tròn đến hàng phần trăm), biết rằng các cánh hoa là các cung tròn có bán kính bằng nhau và có tâm cách điểm O một khoảng 45cm, các giao điểm của các cung tròn cách O một khoảng 40 cm.

Đáp án: __________

Câu 4. Bạn Tèo muốn mua quà trị giá 546000 đồng tặng sinh nhật mẹ vào ngày 2/3/2025. Bắt đầu từ ngày 25/02/2025 bạn để dành $a$ đồng, các ngày sau, mỗi ngày gấp ba số tiền ngày hôm trước, đến ngày sinh nhật mẹ thì bạn Tèo vừa đủ tiền để mua quà. Hỏi $a$ bằng bao nhiêu?
Đáp án: __________

PHẦN IV. Câu hỏi tự luận.

Câu 1. Cho cấp số cộng có các số hạng lần lượt là $-2; 3; 8; 13; \dots$
a/ Tìm số hạng tổng quát của cấp số cộng trên.
b/ Số 68 là số hạng thứ mấy của cấp số cộng trên.

Câu 2. Giải phương trình: $2\cos(x – 30^\circ) + 1 = 0$.

Câu 3. Giả sử một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình $x = 2\cos\left(3t – \frac{\pi}{4}\right)$. Ở đây thời gian $t$ tính bằng giây và quãng đường $x$ tính bằng centimét. Trong 2025 giây đầu tiên vật đi qua vị trí cân bằng bao nhiêu lần.

Câu 4. Kết quả bài kiểm tra toán Giữa HKI của lớp 11 A được ghi lại ở bảng sau:

Điểm số $[0; 2)$ $[2; 4)$ $[4; 6)$ $[6; 8)$ $[8; 10)$
Số học sinh $1$ $5$ $22$ $10$ $6$

Dựa vào bảng số liệu trên, giáo viên toán có thể nhận định 50% học sinh trong lớp có điểm từ bao nhiêu trở lên?

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận