Bài tập trắc nghiệm Địa lí 11 Kết nối tri thức – Bài 12

Năm thi: 2026
Môn học: Địa lí
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Năm thi: 2026
Môn học: Địa lí
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Địa lí 11 Kết nối tri thức – Bài 12 đóng vai trò then chốt giúp học sinh củng cố toàn diện những quy luật vận động của nền kinh tế năng động bậc nhất châu Á. Nội dung Kinh tế khu vực Đông Nam Á tập trung phân tích sâu sắc quá trình chuyển dịch từ sản xuất nông nghiệp truyền thống sang các ngành công nghiệp và dịch vụ kỹ thuật cao. Môn Địa lí 11 yêu cầu người học đánh giá chính xác vị thế của khu vực thông qua các chỉ số tăng trưởng GDP, khả năng thu hút vốn đầu tư nước ngoài và vai trò của du lịch trong cơ cấu kinh tế hiện đại. Việc vận dụng các số liệu thực tế từ bộ địa lí 11 kết nối tri thức giúp học sinh rèn luyện thành thạo kỹ năng đọc hiểu biểu đồ tăng trưởng và bản đồ phân bố các trung tâm kinh tế quan trọng. Nắm chắc kiến thức về các tổ chức liên kết kinh tế tạo tiền đề vững chắc để các em giải quyết tốt các bài tập phân hóa về hội nhập quốc tế.

Hệ thống các bộ trắc nghiệm 11 tại website dethitracnghiem hỗ trợ học sinh chuẩn bị tâm thế vững vàng cho lộ trình học tập năm học 2026–2027 với những bộ đề thi mới nhất. Nền tảng cung cấp các bài thi trực tuyến đa dạng, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục, giúp người học không bỡ ngỡ trước các dạng câu hỏi phân hóa từ nhận biết đến vận dụng thực tế. Việc thực hiện giải Bài tập trắc nghiệm Địa lí 11 Kết nối tri thức – Bài 12 trên không gian số tích hợp quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, trả kết quả tức thì giúp các em nhận diện ngay những mảng kiến thức còn thiếu sót để kịp thời bổ sung. Mọi câu hỏi đều sở hữu đáp án chuẩn xác cùng phần hướng dẫn giải chi tiết, phân tích cặn kẽ phương pháp xử lý số liệu thống kê khoa học thay vì chỉ liệt kê kết quả đơn thuần. Sự hỗ trợ từ kho dữ liệu số thường xuyên đổi mới giúp quá trình ôn thi trở nên nhẹ nhàng, khoa học và đạt kết quả học tập xuất sắc như mong đợi.

ĐỀ THI

Câu 1: Nhận xét nào sau đây đúng về tình hình phát triển kinh tế chung của khu vực Đông Nam Á hiện nay?

A. Tốc độ tăng trưởng GDP luôn ổn định và đứng đầu thế giới.

B. Nền kinh tế hoàn toàn phụ thuộc vào việc xuất khẩu nông sản thô.

C. Các quốc gia đã hoàn tất quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

D. Tốc độ tăng trưởng GDP khá cao nhưng chưa thực sự ổn định.

Câu 2: Các quốc gia đứng đầu khu vực Đông Nam Á về sản lượng cao su là

A. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia.

B. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam.

C. Ma-lai-xi-a, Phi-li-pin, Mi-an-ma.

D. In-đô-nê-xi-a, Bru-nây, Đông Ti-mo.

Câu 3: Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của hầu hết các quốc gia Đông Nam Á hiện nay là

A. tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng dịch vụ.

B. giữ nguyên tỉ trọng công nghiệp, tăng tỉ trọng nông nghiệp.

C. tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ, giảm tỉ trọng nông nghiệp.

D. giảm tỉ trọng dịch vụ, tăng mạnh tỉ trọng thuế sản phẩm.

Câu 4: Cây lương thực truyền thống và quan trọng nhất của khu vực Đông Nam Á là

A. lúa gạo.

B. lúa mì.

C. lúa mạch.

D. ngô.

Câu 5: Ngành công nghiệp đóng vai trò là động lực chính cho sự phát triển kinh tế ở nhiều nước Đông Nam Á hiện nay là

A. khai thác khoáng sản năng lượng.

B. sản xuất hàng tiêu dùng truyền thống.

C. luyện kim và đóng tàu biển.

D. công nghiệp chế biến và chế tạo.

Câu 6: Các mặt hàng xuất khẩu chủ lực của khu vực Đông Nam Á ra thị trường thế giới bao gồm

A. máy móc hạng nặng, vũ khí, hàng không vũ trụ.

B. nông sản nhiệt đới, khoáng sản, hàng điện tử, dệt may.

C. hóa chất, dược phẩm, nguyên liệu sản xuất giấy.

D. thịt bò, sữa, các sản phẩm từ cừu và lúa mì.

Câu 7: Lợi thế lớn nhất để phát triển ngành đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở Đông Nam Á là

A. trình độ kỹ thuật chế biến thủy sản đứng đầu thế giới.

B. tất cả các quốc gia đều có biên giới giáp biển.

C. vùng biển rộng, ấm, nguồn hải sản phong phú và đa dạng.

D. nhu cầu tiêu thụ hải sản của người dân châu Âu rất lớn.

Câu 8: [Note: Cần thêm ảnh biểu đồ cột GDP một số nước Đông Nam Á] Cho bảng số liệu: <table><tr><td>Năm 2020</td><td>Đông Nam Á</td><td>Thế giới</td></tr><tr><td>GDP (tỉ USD)</td><td>3 083,3</td><td>84 906,8</td></tr></table> Tỉ trọng GDP của Đông Nam Á chiếm bao nhiêu % trong tổng GDP thế giới năm 2020?

A. Khoảng 3,6%.

B. Khoảng 5,8%.

C. Khoảng 10,2%.

D. Khoảng 7,5%.

Câu 9: Hoạt động dịch vụ nào sau đây đang trở thành nguồn thu ngoại tệ quan trọng bậc nhất cho nhiều nước Đông Nam Á?

A. Vận tải đường ống xuyên quốc gia.

B. Kinh doanh bất động sản quốc tế.

C. Nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ.

D. Du lịch.

Câu 10: Ngành chăn nuôi bò và trâu ở Đông Nam Á tập trung chủ yếu ở các quốc gia như

A. Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Bru-nây.

B. In-đô-nê-xi-a, Phi-li-pin, Ma-lai-xi-a.

C. Mi-an-ma, Thái Lan, Việt Nam.

D. Lào, Cam-pu-chia, Đông Ti-mo.

Câu 11: Các quốc gia dẫn đầu về sản lượng khai thác dầu mỏ và khí tự nhiên trong khu vực là

A. Phi-li-pin, Thái Lan, Cam-pu-chia.

B. In-đô-nê-xi-a, Bru-nây, Việt Nam.

C. Mi-an-ma, Lào, Ma-lai-xi-a.

D. Xin-ga-po, Đông Ti-mo, Thái Lan.

Câu 12: Khó khăn lớn nhất đối với phát triển kinh tế bền vững của các quốc gia Đông Nam Á hiện nay là

A. hạ tầng còn thiếu đồng bộ và ô nhiễm môi trường.

B. thiếu hụt hoàn toàn nguồn lao động có sức khỏe.

C. tài nguyên khoáng sản đã bị khai thác hết sạch.

D. các quốc gia không có sự liên kết kinh tế khu vực.

Câu 13: Các trung tâm công nghiệp lớn nhất của khu vực Đông Nam Á thường nằm ở

A. các vùng núi cao phía tây lục địa.

B. các hải đảo nhỏ ngoài khơi đại dương.

C. vùng biên giới hẻo lánh giữa các quốc gia.

D. các đô thị lớn và vùng ven biển có hạ tầng tốt.

Câu 14: Quốc gia nào ở Đông Nam Á hiện dẫn đầu thế giới về sản lượng dầu cọ?

A. Việt Nam.

B. Thái Lan.

C. In-đô-nê-xi-a.

D. Phi-li-pin.

Câu 15: Tỉ trọng ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP của hầu hết các nước Đông Nam Á đang có xu hướng

A. tăng nhanh.

B. giảm mạnh.

C. không thay đổi.

D. biến động thất thường.

Câu 16: Hai quốc gia có sản lượng lúa gạo xuất khẩu hàng đầu thế giới trong khu vực là

A. In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a.

B. Thái Lan và Việt Nam.

C. Phi-li-pin và Mi-an-ma.

D. Lào và Cam-pu-chia.

Câu 17: Đông Nam Á đang trở thành khu vực sản xuất quan trọng của thế giới đối với ngành

A. đóng tàu sân bay.

B. sản xuất vật liệu hạt nhân.

C. chế tạo máy bay thương mại.

D. hàng điện tử, linh kiện máy tính và bán dẫn.

Câu 18: Cho bảng số liệu: <table><tr><td>Năm</td><td>2010</td><td>2020</td></tr><tr><td>Xuất khẩu ĐNA (tỉ USD)</td><td>1 244,9</td><td>1 676,3</td></tr><tr><td>Nhập khẩu ĐNA (tỉ USD)</td><td>1 114,4</td><td>1 526,6</td></tr></table> Cán cân thương mại của Đông Nam Á năm 2020 là

A. Nhập siêu 149,7 tỉ USD.

B. Xuất siêu 130,5 tỉ USD.

C. Xuất siêu 149,7 tỉ USD.

D. Nhập siêu 130,5 tỉ USD.

Câu 19: Nhân tố quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ của kinh tế Đông Nam Á trong những thập kỷ qua là

A. nguồn lao động dồi dào, thu hút FDI và vị trí địa lí thuận lợi.

B. trình độ khoa học công nghệ đứng đầu toàn thế giới.

C. sở hữu hầu hết các phát minh sáng chế quan trọng nhất nhân loại.

D. chính sách đóng cửa nền kinh tế để bảo vệ hàng nội địa.

Câu 20: Sản phẩm chính của ngành lâm nghiệp khu vực Đông Nam Á phục vụ xuất khẩu là

A. mủ cao su.

B. hạt cà phê.

C. dầu cọ.

D. gỗ tròn và các sản phẩm từ gỗ.

Câu 21: Thương mại nội khối ASEAN có đặc điểm nào sau đây?

A. Hoàn toàn không diễn ra do các nước sản xuất giống nhau.

B. Đang tăng cường hợp tác và giảm dần các hàng rào thuế quan.

C. Chỉ trao đổi các mặt hàng nông sản thô sơ giữa các nước.

D. Bị cấm hoàn toàn bởi luật pháp quốc tế của Liên hợp quốc.

Câu 22: Vai trò quan trọng nhất của eo biển Ma-lắc-ca đối với kinh tế Đông Nam Á là

A. nơi tập trung nhiều mỏ dầu khí lớn nhất thế giới.

B. khu vực đánh bắt thủy sản chủ lực của Thái Lan.

C. tuyến đường hàng hải quốc tế huyết mạch nối các đại dương.

D. nơi đặt trụ sở của các ngân hàng lớn nhất khu vực.

Câu 23: Quốc gia nào sau đây là trung tâm tài chính, ngân hàng hàng đầu khu vực và thế giới?

A. Xin-ga-po.

B. Cam-pu-chia.

C. Đông Ti-mo.

D. Lào.

Câu 24: Các quốc gia đứng đầu khu vực về sản lượng cà phê là

A. Ma-lai-xi-a, Phi-li-pin.

B. Thái Lan, Mi-an-ma.

C. Bru-nây, Xin-ga-po.

D. Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.

Câu 25: Biến đổi khí hậu gây khó khăn lớn nhất cho ngành kinh tế nào của Đông Nam Á?

A. Công nghiệp khai thác khoáng sản.

B. Nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản ven biển.

C. Thương mại và dịch vụ tài chính ngân hàng.

D. Công nghiệp sản xuất linh kiện điện tử.

Câu 26: Nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) vào Đông Nam Á chủ yếu đến từ

A. các quốc gia nghèo ở châu Phi và Nam Mỹ.

B. các quốc gia nằm sâu trong nội địa châu Á.

C. các quốc gia phát triển như Hoa Kỳ, EU, Nhật Bản, Hàn Quốc.

D. các quốc gia đang xảy ra xung đột vũ trang kéo dài.

Câu 27: [Note: Cần thêm bảng số liệu GDP/người một số nước] Nhận xét nào sau đây đúng về GDP bình quân đầu người của các nước Đông Nam Á?

A. Có sự chênh lệch rất lớn giữa nước phát triển và nước đang phát triển.

B. Tất cả các quốc gia đều có mức thu nhập cao như nhau.

C. Các nước lục địa luôn có thu nhập cao hơn các nước hải đảo.

D. Việt Nam có thu nhập bình quân đầu người cao nhất khu vực.

Câu 28: Ngành dịch vụ viễn thông ở Đông Nam Á phát triển mạnh nhờ vào xu hướng nào?

A. Người dân ngừng sử dụng các dịch vụ truyền thống.

B. Các quốc gia tự sản xuất được toàn bộ vệ tinh quốc tế.

C. Mọi người đều làm việc trực tiếp tại các nhà máy.

D. Chuyển đổi số và phát triển kinh tế số mạnh mẽ.

Câu 29: Để phát triển nông nghiệp bền vững, các quốc gia Đông Nam Á hiện đang đẩy mạnh

A. khai thác triệt để rừng tự nhiên để lấy đất canh tác.

B. ứng dụng công nghệ cao và sản xuất theo chuỗi giá trị.

C. sử dụng tối đa phân bón hóa học để tăng năng suất.

D. chỉ tập trung vào một loại cây trồng duy nhất là lúa gạo.

Câu 30: Các quốc gia phát triển mạnh ngành công nghiệp sản xuất và lắp ráp ô tô là

A. Ma-lai-xi-a, Lào, Đông Ti-mo.

B. Cam-pu-chia, Mi-an-ma, Bru-nây.

C. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam.

D. Phi-li-pin, Xin-ga-po, Việt Nam.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận