Bài tập trắc nghiệm Địa lí 11 Kết nối tri thức – Bài 21 tập trung vào bức tranh kinh tế đa dạng, giàu tiềm năng của Liên bang Nga. Trong Bài 21: Kinh tế Liên bang Nga thuộc sách địa lí 11 kết nối tri thức, các em cần nắm được quy mô, cơ cấu nền kinh tế và sự khác biệt về trình độ phát triển giữa các vùng lãnh thổ. Kiến thức trọng tâm gồm thế mạnh của công nghiệp khai thác dầu mỏ, khí tự nhiên, than, quặng kim loại; sự phát triển của công nghiệp chế biến, năng lượng, nông nghiệp và dịch vụ. Bài học còn yêu cầu phân tích vai trò của các trung tâm kinh tế lớn, các vùng kinh tế, mạng lưới giao thông và hoạt động kinh tế đối ngoại. Thông qua lược đồ, biểu đồ và bảng số liệu, người học cần biết nhận xét cơ cấu GDP, sự phân bố ngành, tình hình xuất nhập khẩu, đồng thời giải thích tác động của tài nguyên, lao động và khoa học – công nghệ đến phát triển kinh tế Nga.
Tại dethitracnghiem, Bài tập trắc nghiệm Địa lí 11 Kết nối tri thức – Bài 21 có hệ thống câu hỏi mới nhất năm học 2026–2027, hỗ trợ việc luyện tập theo từng nhóm kiến thức. Kho trắc nghiệm lớp 11 bao quát công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến, nông nghiệp, dịch vụ, vùng kinh tế, giao thông và ngoại thương của Liên bang Nga. Các đề thi và bài tập trực tuyến được cập nhật thường xuyên, bám sát định hướng đánh giá năng lực, tăng cường câu hỏi xử lí số liệu, nhận xét biểu đồ và phân tích lược đồ phân bố ngành. Kết quả chấm điểm được trả nhanh gọn, miễn phí sau mỗi lượt làm bài. Đáp án cùng lời giải chi tiết giúp hiểu rõ căn cứ lựa chọn, phương pháp loại trừ và kiến thức cần ghi nhớ. Luyện đề đều đặn sẽ hỗ trợ củng cố nội dung trọng tâm, hạn chế lỗi sai và nâng cao khả năng vận dụng địa lí kinh tế.
ĐỀ THI
Câu 1: Ngành công nghiệp nào sau đây đóng vai trò then chốt và tạo nguồn thu ngoại tệ lớn nhất cho Liên bang Nga?
A. Ngành chế tạo máy công cụ.
B. Ngành sản xuất hàng dệt may.
C. Ngành khai thác dầu và khí.
D. Ngành chế biến thực phẩm sạch.
Câu 2: Loại cây lương thực có sản lượng lớn nhất và đóng vai trò quan trọng trong xuất khẩu nông sản của Nga là
A. Cây ngô hạt giống năng suất.
B. Cây lúa gạo vùng viễn nam.
C. Cây mạch mì ôn đới miền tây.
D. Cây lúa mì trên các đồng bằng.
Câu 3: Cho bảng số liệu sau:
| Năm | 2000 | 2010 | 2020 |
| GDP (tỉ USD) | 259,7 | 1 479,8 | 1 483,5 |
Nhận xét nào sau đây phản ánh chính xác nhất quy mô GDP của Nga?
A. Quy mô GDP tăng mạnh nhưng thiếu ổn định.
B. Quy mô GDP giảm sâu do khủng hoảng nợ.
C. Quy mô GDP đứng đầu châu Âu và thế giới.
D. Quy mô GDP tăng liên tục với tốc độ cao.
Câu 4: Hệ thống giao thông vận tải đường sắt của Liên bang Nga có vai trò quan trọng nhất trong việc phát triển
A. Các vùng kinh tế ven Thái Bình Dương.
B. Các vùng nội địa và vùng phía đông.
C. Các thành phố lớn vùng đồng bằng tây.
D. Các khu vực kinh tế giáp Bắc Băng Dương.
Câu 5: Vùng kinh tế nào sau đây của Liên bang Nga tập trung nhiều ngành công nghiệp hiện đại và có dân cư đông đúc nhất?
A. Vùng kinh tế Viễn Đông giàu có.
B. Vùng kinh tế Trung ương lâu đời.
C. Vùng kinh tế U-ran giàu khoáng sản.
D. Vùng kinh tế Trung tâm đất đen tốt.
Câu 6: Một trong những đặc điểm nổi bật của hoạt động ngoại thương Liên bang Nga từ sau năm 1990 đến nay là
A. Tình trạng nhập siêu kéo dài hàng năm.
B. Giá trị xuất siêu luôn giữ ở mức cao.
C. Chỉ buôn bán với các nước thuộc SNG cũ.
D. Hạn chế tối đa các hoạt động nhập khẩu.
Câu 7: Tại sao ngành chăn nuôi lợn ở Liên bang Nga tập trung chủ yếu ở vùng đồng bằng Đông Âu và phía nam Xi-bia?
A. Do có diện tích mặt nước nuôi trồng lớn.
B. Do gần nguồn thức ăn và thị trường tiêu.
C. Do điều kiện khí hậu ấm áp quanh năm.
D. Do trình độ lao động ở đây rất cao.
Câu 8: Ngành dịch vụ du lịch của Liên bang Nga thu hút khách quốc tế chủ yếu nhờ vào lợi thế về các loại hình
A. Du lịch mua sắm hàng hóa hiện đại.
B. Du lịch sinh thái rừng rậm nhiệt đới.
C. Du lịch mạo hiểm hoang mạc khô hạn.
D. Du lịch văn hóa, lịch sử và tâm linh.
Câu 9: Hiện nay, Liên bang Nga đang đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp có hàm lượng khoa học kỹ thuật cao như
A. Ngành điện tử và năng lượng hạt nhân.
B. Ngành dệt may và da giày xuất khẩu.
C. Ngành khai thác than và luyện kim sắt.
D. Ngành chế biến gỗ và sản xuất giấy in.
Câu 10: Quan sát bản đồ, các trung tâm công nghiệp lớn của Nga thường phân bố gắn liền với
A. Các hải cảng lớn vùng cực Bắc lạnh.
B. Các mỏ than đá tại vùng núi cao đông.
C. Các tuyến đường sắt và nguồn nguyên.
D. Các khu vực chuyên canh nông nghiệp.
Câu 11: Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển kinh tế ở vùng phía Đông (Xi-bia) của Liên bang Nga là do
A. Thiếu nguồn tài nguyên khoáng sản thô.
B. Khí hậu khắc nghiệt và thiếu lao động.
C. Địa hình bằng phẳng gây ngập lụt lớn.
D. Hệ thống sông ngòi quá nhỏ và ít nước.
Câu 12: Quốc gia nào sau đây là đối tác thương mại hàng đầu của Liên bang Nga trong những năm gần đây?
A. Các nước khu vực Nam Mỹ và Trung Phi.
B. Các nước khu vực Đông Nam Á và Mỹ.
C. Trung Quốc và các nước khu vực châu Á.
D. Hoa Kỳ và các nước liên minh châu Âu.
Câu 13: Ngành lâm nghiệp của Liên bang Nga đóng góp quan trọng cho nền kinh tế thế giới nhờ vào việc sở hữu
A. Các rừng thưa và xavan ở miền viễn nam.
B. Diện tích rừng lá rộng và rừng hỗn hợp.
C. Trữ lượng gỗ lớn nhất và rừng lá kim.
D. Nhiều loại gỗ quý hiếm vùng rừng cận xích.
Câu 14: Cây hướng dương và củ cải đường của Liên bang Nga được trồng nhiều nhất ở khu vực nào sau đây?
A. Vùng cao nguyên Trung Xi-bia khô lạnh.
B. Vùng đồng bằng ven Thái Bình Dương đông.
C. Vùng đồng bằng Đông Âu và miền Nam.
D. Vùng núi U-ran và khu vực hồ Bai-can.
Câu 15: Trục đường thủy huyết mạch có giá trị lớn về giao thông và vận chuyển hàng hóa ở phần phía Tây nước Nga là
A. Hệ thống sông Von-ga và các kênh nối.
B. Hệ thống sông Lê-na vùng Xi-bia lạnh.
C. Hệ thống sông Ô-bi đổ ra phía bắc băng.
D. Hệ thống sông Ê-nít-xây ở miền trung.
Câu 16: Cho bảng số liệu:
| Cơ cấu GDP năm 2020 (%) | Nông nghiệp | Công nghiệp | Dịch vụ | Thuế sản phẩm |
| Liên bang Nga | 4,0 | 29,9 | 56,1 | 10,0 |
Dựa vào bảng trên, nhận xét nào đúng nhất về cơ cấu kinh tế Nga?
A. Nông nghiệp đóng vai trò chủ đạo nền kinh.
B. Dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất cơ cấu.
C. Công nghiệp có xu hướng giảm sút rất mạnh.
D. Thuế sản phẩm chiếm phần lớn giá trị GDP.
Câu 17: Ngành công nghiệp chế tạo máy của Liên bang Nga có đặc điểm nổi bật là tập trung vào việc sản xuất
A. Các thiết bị gia dụng và đồ dùng điện tử.
B. Các loại máy móc nông nghiệp truyền thống.
C. Các thiết bị hàng không và vũ trụ hiện đại.
D. Các sản phẩm dệt may và giày dép thời trang.
Câu 18: Quan sát bản đồ nông nghiệp, vùng trồng lúa mì chính của Liên bang Nga nằm ở
A. Vùng ven biển Bắc Băng Dương hẻo lánh.
B. Vùng cao nguyên phía đông dãy núi U-ran.
C. Vùng đồng bằng Đông Âu và nam Xi-bia.
D. Vùng núi đá và bồn địa phía đông nam nga.
Câu 19: Ngành tài chính, ngân hàng của Liên bang Nga phát triển mạnh nhất tại trung tâm kinh tế nào sau đây?
A. Thành phố Ma-ga-đan vùng cực đông.
B. Thành phố Mát-xcơ-va vùng trung ương.
C. Thành phố No-vi U-ren-goi vùng bắc.
D. Thành phố Vla-đi-vô-xtốc vùng viễn đông.
Câu 20: Tại sao giá trị xuất khẩu của Liên bang Nga thường lớn hơn giá trị nhập khẩu (xuất siêu)?
A. Do Nga xuất khẩu lượng lớn năng lượng.
B. Do Nga không có nhu cầu nhập hàng hóa.
C. Do Nga cấm hoàn toàn các hàng ngoại nhập.
D. Do Nga có dân số ít nên tiêu dùng thấp.
Câu 21: Vùng kinh tế Viễn Đông của Liên bang Nga có vai trò quan trọng trong việc hội nhập kinh tế với khu vực
A. Các quốc gia phát triển vùng Bắc Âu xa.
B. Các quốc gia khu vực Trung và Nam Mỹ.
C. Các quốc gia thuộc Liên minh châu Âu (EU).
D. Các quốc gia khu vực Châu Á – Thái Bình.
Câu 22: Một trong những thành tựu khoa học kỹ thuật nổi bật nhất của Nga đang được ứng dụng vào kinh tế là
A. Công nghệ sản xuất lúa nước năng suất cao.
B. Công nghệ lọc nước biển thành nước ngọt.
C. Công nghệ khai thác và vận chuyển dầu khí.
D. Công nghệ sản xuất ô tô điện thông minh.
Câu 23: Sự phân bố các ngành công nghiệp của Liên bang Nga đang có xu hướng dịch chuyển dần về phía
A. Các bang phía tây giáp với các nước EU.
B. Các vùng phía nam có khí hậu ấm áp hơn.
C. Các vùng phía bắc ven biển bắc băng dương.
D. Các vùng phía đông giàu tài nguyên khoáng.
Câu 24: Hoạt động nông nghiệp ở phần phía Bắc Liên bang Nga gặp nhiều khó khăn chủ yếu do yếu tố nào?
A. Khí hậu quá lạnh và đất đai bị đóng băng.
B. Địa hình quá thấp thường xuyên ngập lụt.
C. Thiếu hụt hoàn toàn nguồn nước ngọt tưới.
D. Dân cư quá đông đúc không còn đất canh.
Câu 25: Cho biểu đồ sản lượng thủy sản Nga. Nhận xét nào sau đây đúng về ngành thủy sản?
A. Sản lượng đánh bắt giảm mạnh qua các năm.
B. Nuôi trồng chiếm tỉ trọng lớn nhất ngành.
C. Đánh bắt chiếm ưu thế trong tổng sản lượng.
D. Sản lượng thủy sản của Nga thấp nhất thế giới.
Câu 26: Thành phố Xanh Pê-téc-bua của Liên bang Nga nổi tiếng là trung tâm lớn về các ngành kinh tế
A. Khai thác quặng sắt và luyện kim đen nặng.
B. Chăn nuôi gia súc và chế biến sữa bò tươi.
C. Trồng cây hướng dương và ép dầu thực vật.
D. Đóng tàu, cơ khí và các dịch vụ du lịch.
Câu 27: Các vệ tinh nhân tạo và tàu vũ trụ của nhiều quốc gia trên thế giới được phóng đi từ bãi phóng của nước nào?
A. Các tiểu vương quốc ả rập thống nhất.
B. Quốc gia Liên bang Nga vùng Trung Á.
C. Liên minh châu Âu tại vùng cực bắc lạnh.
D. Đảo quốc Nhật Bản vùng viễn đông châu á.
Câu 28: Để nâng cao giá trị hàng xuất khẩu, công nghiệp lọc hóa dầu của Nga tập trung phát triển tại
A. Các vùng tiêu thụ và cảng xuất khẩu dầu.
B. Sâu trong nội địa vùng hoang mạc Xi-bia.
C. Trên các đỉnh núi cao của dãy núi U-ran.
D. Các hòn đảo nhỏ thuộc Bắc Băng Dương xa.
Câu 29: Việc phát triển kinh tế biển của Liên bang Nga ở phía Nam gặp lợi thế lớn nhất tại các vùng biển
A. Biển Ba-ren và biển trắng cực bắc lạnh.
B. Biển Ô-khốt và biển Nhật Bản vùng đông.
C. Biển Đen và biển Ca-xpi ở phía tây nam.
D. Biển Lap-tép và biển Đông Xi-bia cực bắc.
Câu 30: Cho dữ liệu: Năm 2020 sản lượng dầu mỏ là 524,4 triệu tấn, sản lượng xuất khẩu là 260,0 triệu tấn. Tỉ lệ dầu mỏ xuất khẩu chiếm
A. Khoảng 40,2% tổng lượng khai thác được.
B. Khoảng 55,6% tổng lượng khai thác được.
C. Khoảng 60,5% tổng lượng khai thác được.
D. Khoảng 49,6% tổng lượng khai thác được.
