Bài tập trắc nghiệm Địa lí 11 Kết nối tri thức – Bài 13 hỗ trợ người học chiếm lĩnh những kiến thức trọng tâm về mô hình liên kết khu vực thành công và năng động nhất châu Á. Bước sang bài 13 với nội dung Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN), học sinh cần tập trung nghiên cứu sâu quá trình hình thành, mục tiêu chiến lược và các nguyên tắc hoạt động dựa trên sự đồng thuận đặc thù. Môn Địa lí 11 yêu cầu các em đánh giá chính xác vị thế kinh tế của khối thông qua các chỉ số tăng trưởng GDP, giá trị thương mại nội vùng và tầm ảnh hưởng của các nước thành viên trên trường quốc tế. Việc khai thác hệ thống dữ liệu từ bộ sách địa lí 11 kết nối tri thức giúp học sinh rèn luyện thành thạo kỹ năng đọc hiểu biểu đồ và bản đồ phân bố các trung tâm kinh tế. Nắm vững cơ chế vận hành của các trụ cột cộng đồng không chỉ phục vụ thi cử mà còn hình thành tư duy hội nhập và khả năng biện luận sắc bén về các vấn đề địa chính trị khu vực.
Tăng cường thực hành các bộ trắc nghiệm 11 tại website dethitracnghiem sẽ giúp học sinh chuẩn bị hành trang vững chắc nhất cho lộ trình học tập năm học 2026–2027 đầy thử thách. Hệ thống luôn chú trọng cập nhật các đề thi trực tuyến bám sát cấu trúc đề minh họa và định hướng đánh giá năng lực giúp người học không bỡ ngỡ trước những dạng câu hỏi thực tế. Nền tảng hỗ trợ quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí ngay sau khi nộp bài, tạo điều kiện thuận lợi để các em tự đánh giá trình độ và kịp thời lấp đầy những lỗ hổng kiến thức quan trọng. Mọi câu hỏi trong phần Bài tập trắc nghiệm Địa lí 11 Kết nối tri thức – Bài 13 đều sở hữu đáp án chuẩn xác cùng lời giải chi tiết, hướng dẫn cụ thể phương pháp phân tích số liệu thống kê hay biện luận chính sách đối ngoại thay vì chỉ liệt kê kết quả. Sự hỗ trợ từ kho dữ liệu số chất lượng cao giúp quá trình ôn thi trở nên nhẹ nhàng, khoa học và đạt kết quả xuất sắc như mong đợi trong thực tế.
ĐỀ THI
Câu 1: Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào ngày 8 – 8 – 1967 tại quốc gia nào sau đây?
A. In-đô-nê-xi-a.
B. Thái Lan.
C. Ma-lai-xi-a.
D. Phi-li-pin.
Câu 2: [Note: Cần thêm ảnh lá cờ ASEAN] Trong lá cờ ASEAN, 10 bó lúa được buộc chặt vào nhau tượng trưng cho
A. mục tiêu trở thành khu vực sản xuất lúa gạo lớn nhất thế giới.
B. sự đoàn kết, bó bó giữa các quốc gia thành viên vì hòa bình và thịnh vượng.
C. sự phát triển đồng đều về trình độ kinh tế của 10 quốc gia Đông Nam Á.
D. khát vọng xóa bỏ hoàn toàn sự khác biệt về văn hóa và tôn giáo.
Câu 3: Cơ quan quyền lực cao nhất của ASEAN, nơi đưa ra các quyết định quan trọng nhất về chiến lược phát triển là
A. Hội nghị Cấp cao ASEAN.
B. Hội đồng Điều phối ASEAN.
C. Ban Thư ký ASEAN.
D. Các Hội đồng Cộng đồng ASEAN.
Câu 4: Trụ sở của Ban Thư ký ASEAN hiện nay được đặt tại thành phố nào?
A. Băng Cốc (Thái Lan).
B. Ma-ni-la (Phi-li-pin).
C. Gia-các-ta (In-đô-nê-xi-a).
D. Hà Nội (Việt Nam).
Câu 5: Ba trụ cột chính của Cộng đồng ASEAN bao gồm Cộng đồng An ninh, Cộng đồng Kinh tế và
A. Cộng đồng Văn hóa – Giáo dục.
B. Cộng đồng Văn hóa – Xã hội.
C. Cộng đồng Khoa học – Kỹ thuật.
D. Cộng đồng Tài chính – Thương mại.
Câu 6: Nhóm 5 quốc gia sáng lập ASEAN năm 1967 bao gồm
A. Thái Lan, Việt Nam, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Phi-li-pin.
B. Thái Lan, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Bru-nây.
C. Thái Lan, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Phi-li-pin.
D. Thái Lan, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Lào.
Câu 7: Một trong những thách thức lớn nhất về kinh tế mà ASEAN đang phải đối mặt hiện nay là
A. trình độ phát triển giữa các nước thành viên còn chênh lệch lớn.
B. sự cạn kiệt hoàn toàn tài nguyên khoáng sản trong khu vực.
C. tất cả các quốc gia đều có cơ cấu dân số già hóa trầm trọng.
D. sự thiếu hụt hoàn toàn nguồn vốn đầu tư từ các nước phát triển.
Câu 8: Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm nào và là thành viên thứ mấy?
A. Năm 1995, thành viên thứ 7.
B. Năm 1997, thành viên thứ 8.
C. Năm 1984, thành viên thứ 6.
D. Năm 1999, thành viên thứ 10.
Câu 9: Mục tiêu “Thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế, tiến bộ xã hội và phát triển văn hóa trong khu vực” nằm trong văn bản nào sau đây?
A. Hiệp ước Ba-li.
B. Tuyên bố Băng Cốc.
C. Hiến chương ASEAN.
D. Tuyên bố Hà Nội.
Câu 10: Việc kí kết Khu vực Thương mại Tự do ASEAN (AFTA) nhằm mục đích chủ yếu là
A. áp đặt thuế quan cao lên hàng hóa từ các nước ngoài khu vực.
B. tiến tới sử dụng chung một loại tiền tệ duy nhất như Liên minh châu Âu.
C. ngăn chặn các tập đoàn xuyên quốc gia đầu tư vào Đông Nam Á.
D. tự do hóa thương mại, cắt giảm thuế quan để tăng cường giao thương nội khối.
Câu 11: Cho bảng số liệu sau:
| Năm | 2010 | 2015 | 2020 |
| GDP ASEAN (tỉ USD) | 1987,1 | 2530,2 | 3083,3 |
Nhận xét nào sau đây đúng về quy mô GDP của ASEAN giai đoạn 2010 – 2020?
A. Quy mô GDP tăng liên tục qua các năm.
B. Quy mô GDP tăng nhưng tốc độ tăng đang giảm dần.
C. Quy mô GDP có sự biến động không ổn định.
D. Quy mô GDP năm 2020 tăng gấp 3 lần năm 2010.
Câu 12: Khó khăn về mặt chính trị – an ninh mà ASEAN đang phải giải quyết chung là
A. sự khác biệt tuyệt đối về ngôn ngữ giao tiếp.
B. các tranh chấp chủ quyền biển đảo ở Biển Đông.
C. việc các quốc gia thành viên không có quân đội riêng.
D. sự thâm nhập của văn hóa phương Tây quá mạnh mẽ.
Câu 13: ASEAN là một tổ chức liên kết khu vực theo mô hình nào?
A. Liên minh siêu quốc gia (giống như EU).
B. Hợp tác liên chính phủ dựa trên sự đồng thuận.
C. Khối quân sự chung có bộ chỉ huy thống nhất.
D. Diễn đàn thảo luận mở không có sự cam kết pháp lý.
Câu 14: Thách thức đối với Việt Nam khi tham gia vào Cộng đồng Kinh tế ASEAN là
A. không được xuất khẩu hàng nông sản sang các nước láng giềng.
B. bị các nước trong khối áp đặt lệnh cấm vận thương mại.
C. sự cạnh tranh gay gắt về chất lượng và giá thành sản phẩm.
D. phải thay đổi toàn bộ ngôn ngữ dân tộc sang tiếng Anh.
Câu 15: Đặc điểm nào sau đây là sự khác biệt cơ bản giữa ASEAN và Liên minh châu Âu (EU)?
A. ASEAN không có cơ quan tư pháp và tòa án chung mang tính siêu quốc gia như EU.
B. ASEAN có quy mô dân số lớn hơn EU rất nhiều lần.
C. EU không chú trọng hợp tác về mặt văn hóa – xã hội như ASEAN.
D. Chỉ có các nước ASEAN mới tham gia vào các hiệp định thương mại tự do.
Câu 16: “ASEAN cộng 3” là cơ chế hợp tác giữa ASEAN với các quốc gia nào?
A. Hoa Kỳ, Nhật Bản, Trung Quốc.
B. Nhật Bản, Trung Quốc, Nga.
C. Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc.
D. Ấn Độ, Hàn Quốc, Úc.
Câu 17: Ý nghĩa lớn nhất về mặt an ninh khi Việt Nam tham gia ASEAN là
A. được các nước thành viên cung cấp vũ khí miễn phí.
B. tạo ra môi trường hòa bình, ổn định để phát triển kinh tế.
C. giúp Việt Nam trở thành cường quốc quân sự của khu vực.
D. xóa bỏ hoàn toàn nguy cơ tranh chấp biên giới với láng giềng.
Câu 18: Cho bảng số liệu sau:
| Chỉ tiêu (Năm 2021) | Việt Nam | Thái Lan | In-đô-nê-xi-a |
| GNI/người (USD) | 3590 | 7090 | 4140 |
Dựa vào bảng trên, thứ tự các nước có thu nhập bình quân từ cao đến thấp là
A. Việt Nam, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.
B. Thái Lan, Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.
C. In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Việt Nam.
D. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam.
Câu 19: Dự án “Đường cao tốc ASEAN” hoặc “Mạng lưới điện ASEAN” là biểu hiện của sự hợp tác trong lĩnh vực
A. phát triển cơ sở hạ tầng giao thông và năng lượng.
B. bảo vệ đa dạng sinh học và môi trường rừng.
C. giao lưu văn hóa và trao đổi sinh viên.
D. phòng chống tội phạm xuyên quốc gia.
Câu 20: Nguyên tắc “Không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau” của ASEAN nhằm mục đích
A. để các nước phát triển dễ dàng kiểm soát nước nhỏ.
B. ngăn cản sự phát triển của các doanh nghiệp tư nhân.
C. tôn trọng độc lập, chủ quyền của mỗi quốc gia thành viên.
D. ép buộc các nước phải tuân thủ theo một thể chế chính trị duy nhất.
Câu 21: Thách thức nào dưới đây được coi là vấn đề “an ninh phi truyền thống” mà ASEAN đang phối hợp giải quyết?
A. Tranh chấp lãnh thổ đất liền.
B. Tội phạm mạng, biến đổi khí hậu và dịch bệnh.
C. Cuộc chạy đua vũ trang hạt nhân khu vực.
D. Sự can thiệp quân sự trực tiếp của các nước lớn.
Câu 22: Đông Ti-mo hiện đang giữ vai trò gì trong ASEAN?
A. Thành viên chính thức từ năm 2020.
B. Quốc gia đã rút khỏi ASEAN vì lý do kinh tế.
C. Quan sát viên và đang thực hiện lộ trình gia nhập.
D. Thành viên sáng lập nhưng bị đình chỉ hoạt động.
Câu 23: Sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa nhóm nước ASEAN-6 và nhóm nước CLMV (Campuchia, Lào, Myanmar, Việt Nam) chủ yếu thể hiện ở
A. mức thu nhập bình quân đầu người và trình độ công nghệ.
B. tổng diện tích lãnh thổ và vị trí địa lí.
C. sự khác biệt về truyền thống lịch sử dựng nước.
D. số lượng các di sản văn hóa được UNESCO công nhận.
Câu 24: Lợi ích về mặt giáo dục mà người dân Việt Nam nhận được từ ASEAN là
A. được cấp học bổng du học miễn phí tại tất cả các nước EU.
B. không cần đi học vẫn được cấp bằng đại học của ASEAN.
C. các chương trình trao đổi sinh viên và công nhận văn bằng lẫn nhau.
D. mỗi học sinh Việt Nam đều được nhận trợ cấp tiền mặt hằng tháng.
Câu 25: Cho bảng số liệu:
| Quốc gia | Xin-ga-po | Việt Nam | Mi-an-ma |
| Chỉ số HDI (2020) | 0,938 | 0,706 | 0,583 |
Dựa vào chỉ số HDI, nhận xét nào sau đây chính xác?
A. Trình độ phát triển con người của Việt Nam cao hơn Xin-ga-po.
B. Mi-an-ma thuộc nhóm các nước có HDI rất cao.
C. Xin-ga-po có trình độ phát triển con người cao nhất trong nhóm.
D. Không có sự chênh lệch về chỉ số HDI giữa các quốc gia ASEAN.
Câu 26: Việt Nam đóng vai trò là “Cầu nối” trong ASEAN chủ yếu nhờ vào
A. vị trí địa lí thuận lợi và đường lối đối ngoại rộng mở.
B. có GDP cao hơn tất cả các nước trong khu vực cộng lại.
C. sở hữu nguồn tài nguyên khoáng sản lớn nhất thế giới.
D. tất cả người dân đều có thể nói thạo 10 ngôn ngữ ASEAN.
Câu 27: Cơ chế hợp tác của ASEAN thông qua các hội nghị, diễn đàn và hiệp định nhằm mục đích cuối cùng là
A. xóa bỏ hoàn toàn bản sắc văn hóa riêng của mỗi quốc gia.
B. xây dựng một khu vực hòa bình, tự do và thịnh vượng.
C. bắt buộc các nước thành viên phải có chung một hệ thống pháp luật.
D. hạn chế tối đa việc mua bán hàng hóa với Hoa Kỳ và Trung Quốc.
Câu 28: Thách thức về mặt xã hội khi thực hiện tự do lưu thông lao động trong ASEAN là
A. người lao động không được phép di chuyển ra khỏi quốc gia của mình.
B. các quốc gia sẽ bị thiếu hụt hoàn toàn lao động phổ thông.
C. sự đồng nhất về mức lương giữa tất cả các nước thành viên.
D. áp lực về việc làm và quản lý an ninh trật tự xã hội.
Câu 29: Tỉ trọng thương mại nội khối của ASEAN hiện nay khoảng 23-25%. Điều này cho thấy
A. sự liên kết kinh tế nội khối đang ngày càng được chú trọng.
B. ASEAN chỉ buôn bán với các nước trong nội bộ khu vực.
C. kinh tế ASEAN hoàn toàn không phụ thuộc vào thị trường thế giới.
D. các nước ASEAN không có nhu cầu nhập khẩu hàng hóa từ bên ngoài.
Câu 30: Mục tiêu “Một tầm nhìn, Một bản sắc, Một cộng đồng” phản ánh khát vọng của ASEAN về
A. việc thành lập một đế chế quân sự hùng mạnh nhất châu Á.
B. sự thống nhất và gắn kết bền chặt giữa các quốc gia thành viên.
C. sự đồng nhất hoàn toàn về địa hình và khí hậu khu vực.
D. việc thay thế vai trò của Liên hợp quốc tại khu vực Đông Nam Á.
