Bài tập trắc nghiệm Vật lí 9 Kết nối tri thức Bài 4

Năm thi: 2026
Môn học: Vật lý
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 9
Năm thi: 2026
Môn học: Vật lý
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 9
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Vật lí 9 Kết nối tri thức Bài 4 cung cấp cho người học những công cụ định lượng khoa học để đánh giá hiệu quả sinh công và tốc độ sinh công của máy móc hiện đại. Nội dung Bài 4: Công và công suất khép lại Chương I: Năng lượng cơ học, định nghĩa công cơ học xuất hiện khi có lực tác dụng làm vật dịch chuyển theo hướng của lực qua công thức A=Fs. Nghiên cứu mảng câu hỏi trắc nghiệm vật lí 9 giúp học sinh thấu hiểu sâu sắc khái niệm công suất P=A/t, đặc trưng cho tốc độ thực hiện công của con người và thiết bị kỹ thuật. Bài học giải thích ý nghĩa các đơn vị oát, kilôoát, mã lực cũng như cách tính công suất định mức của phương tiện giao thông và thiết bị nâng hạ. Việc nắm chắc các công thức này rèn luyện cho các em kỹ năng giải toán cơ học chuẩn xác.

Nền tảng dethitracnghiem không ngừng làm mới ngân hàng đề thi phục vụ năm học 2026–2027, bám sát các tiêu chuẩn đổi mới phương pháp kiểm tra kiến thức của chương trình giáo dục phổ thông. Chuyên mục đề thi trắc nghiệm lớp 9 mang lại không gian rèn luyện trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, hỗ trợ học sinh làm chủ kỹ năng đổi đơn vị jun, calo, oát và xử lý các bài toán công suất nâng vật. Hệ thống được bổ sung liên tục những dạng đề thi thực tiễn có tính phân loại cao, phản ánh sát các ứng dụng kỹ thuật cơ khí đời sống. Quy trình chấm điểm nhanh gọn và hoàn toàn miễn phí hiển thị điểm số tức thì kèm bảng phân tích sai sót khoa học. Toàn bộ câu hỏi trong Bài tập trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 9 Kết nối tri thức Bài 4 đều tích hợp đáp án cùng lời giải chi tiết, giúp học sinh tự tin chinh phục các bài kiểm tra định kỳ.

Câu 1: Trong hệ SI, đơn vị đo công cơ học là
A. oát (W).
B. jun (J).
C. niutơn (N).
D. calo (cal).

Câu 2: Công thức tính công cơ học khi lực $F$ cùng hướng dịch chuyển quãng đường $s$ là
A. $A = F / s$.
B. $A = F + s$.
C. $A = F – s$.
D. $A = F \cdot s$.

Câu 3: Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo của công suất?
A. Oát (W).
B. Jun (J).
C. Mã lực (HP).
D. Niutơn (N).

Câu 4: Biểu thức toán học dùng để tính công suất là
A. $\mathcal{P} = A \cdot t$.
B. $\mathcal{P} = t / A$.
C. $\mathcal{P} = A / t$.
D. $\mathcal{P} = F \cdot t$.

Câu 5: Đại lượng đặc trưng cho tốc độ thực hiện công của người hoặc máy là
A. động năng vật.
B. công suất máy.
C. thế năng trọng.
D. hiệu suất máy.

Câu 6: Lực không thực hiện công cơ học khi phương của lực
A. cùng hướng chuyển dời.
B. ngược hướng chuyển dời.
C. tạo góc nhọn hướng đi.
D. vuông góc hướng dịch.

Câu 7: Trường hợp nào sau đây lực tác dụng có thực hiện công cơ học?
A. Kéo thùng gỗ trượt.
B. Đứng giữ tạ yên.
C. Ngồi học bài trên bàn.
D. Đẩy tường nhà đứng.

Câu 8: Một người kéo gàu nước nặng 50 N từ giếng sâu 4 m lên đều thì công thực hiện là
A. đúng bằng 50 jun.
B. đúng bằng 200 jun.
C. đúng bằng 100 jun.
D. đúng bằng 20 jun.

Câu 9: Quy đổi đơn vị: 1 kilôoát (kW) tương đương với
A. $10\text{ W}$.
B. $100\text{ W}$.
C. $500\text{ W}$.
D. $1 000\text{ W}$.

Câu 10: Một bóng đèn có công suất định mức 60 W nghĩa là mỗi giây đèn tiêu thụ
A. 120 jun điện.
B. 30 jun điện.
C. 60 jun điện.
D. 10 jun điện.

Câu 11: Một máy kéo thực hiện công 12 000 J trong thời gian 30 giây thì công suất là
A. đạt mức 400 W.
B. đạt mức 200 W.
C. đạt mức 360 W.
D. đạt mức 600 W.

Câu 12: Đơn vị công suất mã lực (1 HP) theo quy ước chuẩn tương đương với khoảng
A. đúng 500 W.
B. đúng 746 W.
C. đúng 1 000 W.
D. đúng 220 W.

Câu 13: Lực nâng 700 N đưa vật lên cao 2 m theo phương thẳng đứng sinh công là
A. đúng 350 jun.
B. đúng 700 jun.
C. đúng 1 000 jun.
D. đúng 1 400 jun.

Câu 14: Hai người cùng bê bao xi măng nặng như nhau lên tầng 3, người thứ nhất làm mất ít thời gian hơn chứng tỏ
A. người thứ nhất sinh công lớn.
B. người thứ hai sinh công lớn.
C. người thứ nhất công suất lớn.
D. người thứ hai công suất lớn.

Câu 15:

Thiết bị Công thực hiện ($A$) Thời gian ($t$)
Cần cẩu 1 $20 000\text{ J}$ $10\text{ s}$
Cần cẩu 2 $30 000\text{ J}$ $20\text{ s}$

Dựa vào bảng số liệu trên, so sánh công suất giữa hai cần cẩu là
A. cần cẩu 2 lớn hơn.
B. cần cẩu 1 lớn hơn.
C. hai cần cẩu bằng nhau.
D. chưa đủ điều kiện tính.

Câu 16: Một động cơ nâng vật nặng 100 kg lên cao 6 m trong 5 giây ($g = 10\text{ m/s}^2$). Công suất của động cơ là
A. đạt mức 600 W.
B. đạt mức 1 000 W.
C. đạt mức 3 000 W.
D. đạt mức 1 200 W.

Câu 17: Trọng lực tác dụng lên vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất sinh công
A. bằng đúng không jun.
B. luôn có giá trị dương.
C. luôn có giá trị âm.
D. thay đổi liên tục đều.

Câu 18: Đơn vị đo nhiệt lượng và công phổ biến trong đời sống hàng ngày là
A. niutơn trên mét.
B. oát trên giây.
C. calo hoặc kilôcalo.
D. vôn nhân ampe.

Câu 19: Một thang máy tải trọng nặng chạy từ tầng 1 lên tầng 10 với tốc độ không đổi thì lực kéo sinh công
A. có giá trị âm.
B. có giá trị dương.
C. bằng đúng không jun.
D. lúc âm lúc dương.

Câu 20: Công của lực cản ma sát khi hãm phanh làm xe dừng lại có đặc điểm
A. mang giá trị dương.
B. bằng đúng cơ năng.
C. luôn bằng không jun.
D. mang giá trị âm.

Câu 21: Một động cơ có công suất 2 kW hoạt động trong 1 giờ sẽ sinh ra công là
A. bằng 7,2 megajun.
B. bằng 2,0 megajun.
C. bằng 3,6 megajun.
D. bằng 1,2 megajun.

Câu 22: Khi lực tác dụng lên vật tạo với hướng dịch chuyển một góc nhọn thì công sinh ra là
A. công cản âm.
B. công phát động.
C. công triệt tiêu.
D. công không đổi.

Câu 23: Một người xách vali nặng 100 N đi đều trên đường nằm ngang đoạn 20 m, công của trọng lực là
A. đúng 2 000 jun.
B. đúng 1 000 jun.
C. đúng 500 jun.
D. đúng 0 jun.

Câu 24: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về mối quan hệ giữa công và công suất?
A. Công càng lớn thì công suất lớn.
B. Máy làm lâu thì công suất giảm.
C. Công suất không phụ thuộc vào công.
D. Công suất phụ thuộc thời gian sinh công.

Câu 25: Máy điều hoà nhiệt độ ghi thông số 9 000 BTU/h, công suất tương đương khoảng
A. xấp xỉ 2,64 kW.
B. xấp xỉ 1,50 kW.
C. xấp xỉ 3,50 kW.
D. xấp xỉ 0,75 kW.

Câu 26: Một lực kế kéo vật trượt đều trên sàn với lực kéo 15 N đi đoạn 4 m mất 2 s. Công suất kéo là
A. đạt mức 60 W.
B. đạt mức 30 W.
C. đạt mức 15 W.
D. đạt mức 120 W.

Câu 27: Điểm khác biệt căn bản giữa khái niệm “công cơ học” và “công lao động” hàng ngày là
A. công cơ học dùng cho máy.
B. công lao động không mất sức.
C. công cơ học luôn luôn lớn.
D. phải có lực và quãng đường.

Câu 28: Công suất của nhà máy thuỷ điện Hoà Bình vào khoảng $1 920\text{ MW}$, tương đương với
A. $1,92 \cdot 10^6\text{ W}$.
B. $1,92 \cdot 10^9\text{ W}$.
C. $1,92 \cdot 10^3\text{ W}$.
D. $1,92 \cdot 10^{12}\text{ W}$.

Câu 29: Để tiết kiệm điện năng tiêu thụ trong gia đình, chúng ta nên ưu tiên chọn thiết bị
A. có hiệu suất năng lượng cao.
B. có công suất thật là lớn.
C. dùng dây dẫn điện mảnh nhỏ.
D. bật thiết bị chạy liên tục.

Câu 30: Một cần cẩu bốc dỡ hàng có công suất lớn giúp doanh nghiệp cảng biển
A. tăng lượng điện hao phí.
B. giảm khối lượng hàng bốc.
C. rút ngắn thời gian bốc dỡ.
D. tăng tiền thuê nhân công.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận