Bài tập trắc nghiệm Vật lí 9 Kết nối tri thức Bài 3 giữ vai trò kết nối tư duy logic khi hướng dẫn học sinh phân tích sự chuyển hóa qua lại giữa các dạng năng lượng trong một hệ kín. Bài học Bài 3: Cơ năng tiếp nối mạch kiến thức trọng tâm của Chương I: Năng lượng cơ học, xác định cơ năng là tổng đại số của động năng và thế năng. Quá trình rèn luyện với kho bài tập trắc nghiệm lí 9 bám sát sách Kết nối tri thức giúp các em nắm vững định luật bảo toàn cơ năng khi vật chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực. Bài học đi sâu khảo sát chuyển động của con lắc đơn, vật rơi tự do hay chuyển động ném ngang, đồng thời phân tích sự tiêu hao cơ năng chuyển hóa thành nhiệt năng do ma sát. Khối lượng kiến thức này hỗ trợ học sinh giải quyết trọn vẹn các bài toán thực tế về độ cao cực đại và vận tốc chạm đất.
Khám phá trang web dethitracnghiem ngay hôm nay sẽ mở ra cơ hội luyện thi chất lượng cao cho năm học 2026–2027, bắt nhịp hoàn hảo với ma trận đề thi khảo sát chất lượng hiện hành. Mục trắc nghiệm lớp 9 tạo điều kiện thuận lợi để người học thực hành trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, tối ưu hóa thời gian tự học và nâng cao khả năng phân tích đồ thị cơ năng. Website luôn duy trì việc cập nhật thường xuyên các đề kiểm tra phân hóa sâu, đáp ứng mục tiêu rèn luyện tư duy khoa học thực nghiệm cho học sinh. Tính năng chấm điểm nhanh gọn cùng cơ chế làm bài miễn phí gửi trả kết quả ngay tức khắc kèm giải thích cặn kẽ cho từng phương án lựa chọn. Từng bài tập thuộc Bài tập trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 9 Kết nối tri thức Bài 3 đều có lời giải chi tiết, giúp các em củng cố vững chắc lý thuyết và tự tin giành điểm số tối đa.
Câu 1: Cơ năng của một vật chuyển động trong trọng trường là tổng của
A. nhiệt năng và hoá năng.
B. quang năng và cơ năng.
C. động năng và thế năng.
D. điện năng và thế năng.
Câu 2: Đơn vị chuẩn của cơ năng trong hệ SI là
A. đơn vị jun (J).
B. đơn vị oát (W).
C. đơn vị niutơn (N).
D. đơn vị mét (m).
Câu 3: Biểu thức toán học tính cơ năng của vật ở độ cao $h$ là
A. $W_c = mv + Ph$.
B. $W_c = mv^2 – Ph$.
C. $W_c = 2mv^2 + Ph$.
D. $W_c = \frac{1}{2}mv^2 + Ph$.
Câu 4: Khi một vật được ném thẳng đứng lên cao thì
A. thế năng chuyển hoá động.
B. động năng chuyển hoá thế.
C. cơ năng biến thành nhiệt.
D. thế năng giảm dần đều.
Câu 5: Khi một vật rơi tự do từ trên cao xuống đất thì
A. thế năng chuyển hoá động.
B. động năng chuyển hoá thế.
C. cơ năng giảm dần đều.
D. động năng giảm dần đều.
Câu 6: Cơ năng của vật được bảo toàn khi vật chuyển động
A. có lực ma sát trượt.
B. có lực cản không khí.
C. chỉ chịu trọng lực tác.
D. có lực ma sát lăn.
Câu 7: Tại vị trí cao nhất của vật ném thẳng đứng lên cao thì
A. động năng đạt cực đại.
B. thế năng đạt cực đại.
C. cơ năng bằng không jun.
D. vận tốc đạt cực đại.
Câu 8: Tại vị trí thấp nhất của con lắc đơn dao động thì
A. thế năng đạt cực đại.
B. vận tốc bằng không tròn.
C. cơ năng đạt cực tiểu.
D. động năng đạt cực đại.
Câu 9: Trong thực tế, con lắc đơn dao động một thời gian rồi dừng lại vì
A. trọng lực giảm dần đều.
B. khối lượng vật mất dần.
C. cơ năng hoá thành nhiệt.
D. thế năng triệt tiêu mất.
Câu 10: Một vật có khối lượng 1 kg có động năng 10 J và thế năng 15 J thì cơ năng là
A. đúng bằng 25 jun.
B. đúng bằng 5 jun.
C. đúng bằng 50 jun.
D. đúng bằng 150 jun.
Câu 11: Một vật rơi tự do có cơ năng 100 J, tại vị trí động năng bằng 40 J thì thế năng là
A. đúng bằng 40 jun.
B. đúng bằng 140 jun.
C. đúng bằng 20 jun.
D. đúng bằng 60 jun.
Câu 12: Khi vật chuyển động từ điểm có thế năng 80 J đến điểm có thế năng 20 J thì động năng đã
A. giảm đi 60 jun.
B. tăng thêm 60 jun.
C. tăng thêm 100 jun.
D. giảm đi 100 jun.
Câu 13: Thả rơi một viên bi sắt từ đỉnh dốc trơn xuống chân dốc, tại chân dốc viên bi có
A. thế năng lớn nhất.
B. cơ năng bằng không.
C. động năng lớn nhất.
D. vận tốc bằng không.
Câu 14: Một vật thả rơi từ độ cao 5 m (lấy $g = 10\text{ m/s}^2$, bỏ qua ma sát), vận tốc chạm đất là
A. đúng bằng 10 m/s.
B. đúng bằng 5 m/s.
C. đúng bằng 20 m/s.
D. đúng bằng 50 m/s.
Câu 15:
| Vị trí con lắc | Vị trí biên | Vị trí cân bằng |
|---|---|---|
| Dạng cơ năng chủ yếu | Thế năng cực đại | Động năng cực đại |
Dựa vào bảng trên, khi con lắc chuyển động từ biên về cân bằng thì
A. động năng chuyển thành thế.
B. thế năng chuyển thành động.
C. cơ năng chuyển thành nhiệt.
D. thế năng tăng dần lên.
Câu 16: Một vật có khối lượng 2 kg rơi từ độ cao 10 m xuống đất ($g = 10\text{ m/s}^2$). Cơ năng của vật là
A. đúng bằng 100 jun.
B. đúng bằng 50 jun.
C. đúng bằng 400 jun.
D. đúng bằng 200 jun.
Câu 17: Hiện tượng búa đóng cọc lún sâu vào nền đất là do búa đã truyền
A. nhiệt lượng sang cọc.
B. hoá năng cho đất.
C. cơ năng sang cho cọc.
D. điện năng cho cọc.
Câu 18: Khi nhảy xa, vận động viên cần chạy lấy đà thật nhanh nhằm mục đích
A. tăng động năng ban đầu.
B. tăng thế năng trọng trường.
C. giảm ma sát khi dậm.
D. giữ cơ năng không đổi.
Câu 19: Một vật đang có động năng bằng thế năng, khi đó động năng chiếm bao nhiêu cơ năng?
A. Chiếm một phần tư.
B. Chiếm đúng một nửa.
C. Chiếm toàn bộ phần.
D. Chiếm ba phần tư.
Câu 20: Trường hợp nào sau đây cơ năng của vật không thay đổi?
A. Xe máy đang phanh gấp.
B. Hòn đá lăn có ma sát.
C. Tàu hoả chạy chậm dần.
D. Vật rơi tự do rơi.
Câu 21: Ném một vật lên cao với vận tốc 6 m/s ($g = 10\text{ m/s}^2$, bỏ qua cản), độ cao cực đại là
A. đạt mức 3,6 m.
B. đạt mức 0,6 m.
C. đạt mức 1,8 m.
D. đạt mức 2,4 m.
Câu 22: Xe thế năng trong phòng thí nghiệm chuyển động được là nhờ
A. thế năng quả nặng rơi.
B. động năng bánh xe đẩy.
C. nhiệt năng toả từ trục.
D. điện năng cấp từ nguồn.
Câu 23: Thả vật rơi từ độ cao $h$, ở vị trí nào thì động năng của vật bằng 3 lần thế năng?
A. Độ cao một phần hai $h$.
B. Độ cao ba phần tư $h$.
C. Độ cao một phần tư $h$.
D. Độ cao một phần ba $h$.
Câu 24: Khi vật có động năng 30 J và thế năng 70 J, nếu bỏ qua ma sát thì cơ năng luôn là
A. bằng đúng 40 jun.
B. bằng đúng 100 jun.
C. bằng đúng 210 jun.
D. bằng đúng 50 jun.
Câu 25: Động năng của vật ném ngang tăng dần khi rơi xuống đất vì
A. trọng lực sinh công dương.
B. lực cản sinh công dương.
C. thế năng tăng dần đều.
D. khối lượng vật tăng lên.
Câu 26: Một giọt mưa rơi đều từ trên cao xuống đất, cơ năng của giọt mưa
A. luôn luôn bảo toàn.
B. tăng đều theo giờ.
C. đạt cực đại ở đất.
D. giảm dần theo thời gian.
Câu 27: Khi con lắc đơn đi từ vị trí cân bằng lên vị trí biên, lực căng dây
A. sinh công làm tăng tốc.
B. biến cơ năng thành nhiệt.
C. không sinh công cơ học.
D. làm giảm thế năng vật.
Câu 28: Một ô tô đắt tiền tắt máy thả trôi xuống dốc, ở chân dốc vận tốc xe nhỏ hơn tính toán do
A. trọng lực bị giảm bớt.
B. ma sát sinh nhiệt năng.
C. khối lượng xe thay đổi.
D. thế năng không chuyển hoá.
Câu 29: Thao tác kéo căng dây cung tích trữ dạng năng lượng nào để chuyển thành động năng mũi tên?
A. Thế năng đàn hồi dãn.
B. Động năng của cánh cung.
C. Thế năng trọng trường cao.
D. Nhiệt năng của dây cung.
Câu 30: Định luật bảo toàn năng lượng khẳng định cơ năng mất đi do ma sát sẽ
A. tự động tiêu biến mất.
B. chuyển thành điện năng ngay.
C. quay lại thành thế năng.
D. hoá thành dạng nhiệt năng.
