Bài tập trắc nghiệm Hóa học 10 Kết Nối Tri Thức – Bài 21

Năm thi: 2026
Môn học: Hoá
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Năm thi: 2026
Môn học: Hoá
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Hóa học 10 Kết Nối Tri Thức – Bài 21 dẫn dắt người học khám phá nhóm phi kim điển hình với nhiều ứng dụng quan trọng trong y tế và công nghiệp tẩy rửa. Nghiên cứu Bài 21 – Nhóm halogen, học sinh nắm vững tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên và xu hướng biến đổi tính oxi hóa giảm dần từ fluorine đến iodine. Bài học thuộc Chương 7: Nguyên tố nhóm halogen làm rõ phản ứng đặc trưng của đơn chất halogen với kim loại, hydrogen, nước và dung dịch muối halide của halogen yếu hơn. Ở môn hóa học 10, các em được tiếp cận phương pháp điều chế chlorine trong phòng thí nghiệm và công nghiệp bằng điện phân màng ngăn. Những kiến thức này giúp giải thích hiện tượng tẩy màu của chlorine ẩm và ứng dụng diệt khuẩn của nước Javel.

Tại dethitracnghiem, bộ câu hỏi tự luyện Bài tập trắc nghiệm Hóa học 10 đã cập nhật đầy đủ cho năm học 2026–2027 thông qua những đề mới nhất. Trang web mang lại điều kiện thuận lợi để học sinh tiếp cận đề thi và bài tập trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, nắm vững quy luật đẩy halogen yếu ra khỏi dung dịch muối. Nằm trong hệ sinh thái trắc nghiệm 10, các dạng câu hỏi được chọn lọc phong phú, rèn luyện kỹ năng quan sát hiện tượng thí nghiệm. Hệ thống áp dụng quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, trả kết quả tức thời cùng đáp án chuẩn xác. Nhờ đáp án và lời giải chi tiết đi kèm, các bạn sẽ hiểu rõ cơ chế tự oxi hóa – tự khử của chlorine trong dung dịch kiềm nóng hoặc nguội.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn thử sức với đề thi và kiểm tra ngay khả năng của mình!

Câu 1: Nhóm halogen gồm các nguyên tố thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
A. Nhóm IA.
B. Nhóm IIA.
C. Nhóm VIIA.
D. Nhóm VIIIA.

Câu 2: Nguyên tố halogen nào sau đây là nguyên tố phóng xạ nhân tạo không bền?
A. Astatine (At).
B. Chlorine (Cl).
C. Bromine (Br).
D. Iodine (I).

Câu 3: Ở điều kiện thường, đơn chất halogen tồn tại ở trạng thái lỏng màu nâu đỏ là
A. Fluorine.
B. Bromine.
C. Chlorine.
D. Iodine.

Câu 4: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử nhóm halogen là
A. $ns^2np^3$.
B. $ns^2np^4$.
C. $ns^2np^6$.
D. $ns^2np^5$.

Câu 5: Trong các hợp chất, nguyên tố fluorine luôn có số oxi hoá duy nhất bằng
A. 0.
B. -1.
C. +1.
D. +7.

Câu 6: Theo chiều từ $F_2$ đến $I_2$, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các đơn chất biến đổi theo xu hướng
A. giảm dần từ từ.
B. hoàn toàn không đổi.
C. tăng dần đều đặn.
D. giảm rồi lại tăng.

Câu 7: Hiện tượng chất rắn chuyển trực tiếp sang thể hơi mà không qua trạng thái lỏng khi đun nóng gọi là
A. sự thăng hoa.
B. sự bốc hơi.
C. sự ngưng kết.
D. sự nóng chảy.

Câu 8: Đơn chất halogen nào sau đây có tính oxi hoá mạnh nhất?
A. Chlorine.
B. Bromine.
C. Iodine.
D. Fluorine.

Câu 9: Khi đun nóng nhẹ ống nghiệm chứa một ít tinh thể iodine, hiện tượng quan sát được là
A. tinh thể nóng chảy thành dịch đỏ.
B. xuất hiện hơi màu tím bốc lên.
C. tạo dung dịch không màu sủi bọt.
D. xuất hiện kết tủa màu vàng tươi.

Câu 10: Phản ứng giữa hydrogen và fluorine diễn ra trong điều kiện nào sau đây?
A. Đun nóng đến $300\ ^\circ C$.
B. Chiếu sáng ánh sáng tử ngoại.
C. Ngay trong bóng tối và nhiệt độ âm.
D. Phải có mặt chất xúc tác platinum.

Câu 11: Khi cho khí chlorine ẩm tiếp xúc với mẩu giấy màu, hiện tượng xảy ra là
A. giấy màu bị mất màu hoàn toàn.
B. giấy màu chuyển sang màu xanh.
C. giấy màu chuyển thành màu vàng.
D. giấy màu hoàn toàn không đổi màu.

Câu 12: Tác dụng tẩy màu và sát trùng của khí chlorine ẩm là do tạo thành chất nào sau đây?
A. $HCl$.
B. $NaCl$.
C. $Cl_2O_7$.
D. $HClO$.

Câu 13: Dung dịch nước Javel dùng để tẩy trắng vải sợi là hỗn hợp các chất gồm
A. $NaCl, NaClO_3, H_2O$.
B. $NaClO, KClO, H_2O$.
C. $NaCl, NaClO, H_2O$.
D. $NaClO_3, HClO, H_2O$.

Câu 14: Khi đun nóng khí chlorine với dung dịch KOH đặc ở $100\ ^\circ C$, sản phẩm tạo thành chứa muối
A. Potassium hypochlorite ($KClO$).
B. Potassium chlorate ($KClO_3$).
C. Potassium perchlorate ($KClO_4$).
D. Potassium chloride ($KCl$) duy nhất.

Câu 15: Thuốc thử đặc trưng dùng để nhận biết iodine là
A. dung dịch hồ tinh bột.
B. dung dịch nước vôi trong.
C. dung dịch phenolphtalein.
D. dung dịch thuốc tím loãng.

Câu 16: Phản ứng hoá học nào sau đây chứng minh tính oxi hoá của $Cl_2$ mạnh hơn $Br_2$?
A. $2NaCl + Br_2 \rightarrow 2NaBr + Cl_2$.
B. $Cl_2 + 2H_2O \rightarrow 2HCl + O_2$.
C. $Cl_2 + 2NaBr \rightarrow 2NaCl + Br_2$.
D. $Br_2 + 2KI \rightarrow 2KBr + I_2$.

Câu 17: Trong phòng thí nghiệm, khí chlorine thường được điều chế bằng cách cho $HCl$ đặc tác dụng với
A. $CaCO_3$.
B. $MnO_2$.
C. $NaCl$.
D. $CuSO_4$.

Câu 18: Cho phản ứng: $2KMnO_4 + 16HCl \rightarrow 2KCl + 2MnCl_2 + 5Cl_2 + 8H_2O$. Vai trò của $HCl$ trong phản ứng là
A. chỉ là chất oxi hoá.
B. chỉ là chất tạo môi trường.
C. vừa oxi hoá vừa tạo muối.
D. vừa là chất khử vừa tạo môi trường.

Câu 19: Trong công nghiệp, chlorine được sản xuất bằng phương pháp
A. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
B. điện phân dung dịch $HCl$ đặc nóng.
C. oxi hoá muối $KCl$ bằng thuốc tím.
D. nung chảy quặng pyrolusite với than.

Câu 20: Cho bảng số liệu sau:

Halogen $F_2$ $Cl_2$ $Br_2$ $I_2$
Màu sắc Lục nhạt Vàng lục Nâu đỏ Tím đen

Trạng thái vật lí ở điều kiện thường của bromine ($Br_2$) là
A. Thể khí.
B. Thể rắn.
C. Thể lỏng.
D. Thể sương.

Câu 21: Cho 5,6 gam sắt cháy hoàn toàn trong khí chlorine dư thu được m gam muối sắt. Giá trị của m là
A. 12,7 gam.
B. 16,25 gam.
C. 32,5 gam.
D. 25,4 gam.

Câu 22: Kim loại nào sau đây phản ứng với iodine khi đun nóng có mặt nước làm xúc tác?
A. Vàng (Au).
B. Đồng (Cu).
C. Bạc (Ag).
D. Nhôm (Al).

Câu 23: Dãy các halogen được xếp theo chiều tính oxi hoá giảm dần là
A. $I_2 > Br_2 > Cl_2 > F_2$.
B. $Cl_2 > F_2 > Br_2 > I_2$.
C. $F_2 > Cl_2 > Br_2 > I_2$.
D. $F_2 > Br_2 > Cl_2 > I_2$.

Câu 24: Để khử trùng nước sinh hoạt cho một nhà máy nước, người ta thường sục vào nước một lượng nhỏ
A. khí fluorine.
B. khí chlorine.
C. dung dịch iodine.
D. muối potassium.

Câu 25: Cho 2,479 lít khí $Cl_2$ (ở đkc) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaI dư. Khối lượng $I_2$ tạo thành là
A. 25,4 gam.
B. 12,7 gam.
C. 50,8 gam.
D. 38,1 gam.

Câu 26: Khí chlorine không tác dụng trực tiếp với chất nào sau đây?
A. Khí hydrogen.
B. Kim loại sắt.
C. Dung dịch NaOH.
D. Khí oxygen.

Câu 27: Hoà tan hết 10,8 gam một kim loại M (hoá trị III) vào khí $Cl_2$ dư thu được 53,4 gam muối. Kim loại M là
A. Sắt (Fe).
B. Chromium (Cr).
C. Nhôm (Al).
D. Gallium (Ga).

Câu 28: Đơn chất halogen nào sau đây phản ứng mãnh liệt với nước ngay ở nhiệt độ thường và bốc cháy?
A. $Cl_2$.
B. $F_2$.
C. $Br_2$.
D. $I_2$.

Câu 29: Cho m gam hỗn hợp gồm NaBr và NaI phản ứng hoàn toàn với dung dịch nước chlorine dư, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được lượng muối khan giảm đi 4,45 gam so với muối ban đầu. Biết tỉ lệ mol NaBr : NaI = 1 : 1. Giá trị của m là
A. 11,50 gam.
B. 23,00 gam.
C. 15,35 gam.
D. 18,25 gam.

Câu 30: Bình chứa khí chlorine thường được đậy bằng nút cao su có tẩm bông gòn chứa dung dịch nào sau đây để ngăn khí độc thoát ra?
A. Nước cất.
B. Dung dịch giấm ăn.
C. Dung dịch muối ăn.
D. Dung dịch kiềm loãng.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận