Bài tập trắc nghiệm Hóa học 10 Kết Nối Tri Thức – Bài 22 tập trung khai thác các hợp chất chứa liên kết hydrogen halogenua và phản ứng đặc trưng của ion halide. Việc học Bài 22 – Hydrogen halide. Muối halide cung cấp cái nhìn chi tiết về sự tăng dần tính acid và tính khử trong dãy từ HF đến HI. Bài học thuộc Chương 7: Nguyên tố nhóm halogen nhấn mạnh tính chất đặc biệt của HF trong việc ăn mòn thủy tinh và liên kết hydrogen bền giữa các phân tử HF. Thông qua nguồn tư liệu trắc nghiệm hóa 10, người học nắm vững phương pháp nhận biết ion halide bằng dung dịch silver nitrate tạo kết tủa có màu sắc đặc trưng. Các em cũng phân biệt được khả năng phản ứng khử của muối chloride, bromide và iodide với sulfuric acid đặc.
Học sinh có thể dễ dàng tiếp cận chuyên đề Bài tập trắc nghiệm Hóa học 10 trên hệ thống dethitracnghiem năm học 2026–2027 với hàng loạt đề mới nhất. Website mở ra kho đề thi cùng bài tập trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, đáp ứng nhu cầu ôn luyện kiến thức định kỳ cho mọi đối tượng học sinh. Danh mục bài học nằm trong hệ thống trắc nghiệm lớp 10, bám sát định hướng kiểm tra năng lực nhận thức và vận dụng kiến thức thực tế. Cơ chế chấm điểm nhanh gọn hoàn toàn miễn phí giúp tiết kiệm thời gian, cho phép học sinh xem lại bài làm ngay lập tức. Toàn bộ câu hỏi đều đi kèm đáp án và lời giải chi tiết, phân tích rõ ràng hiện tượng tạo kết tủa của từng ion halide.
Hãy cùng Dethitracnghiem.vn thử sức với đề thi và kiểm tra ngay khả năng của mình!
Câu 1: Ở điều kiện thường, các hydrogen halide (HX) tồn tại ở trạng thái nào?
A. Trạng thái lỏng.
B. Trạng thái khí.
C. Trạng thái rắn.
D. Trạng thái nhũ.
Câu 2: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao bất thường trong dãy hydrogen halide?
A. Hydrogen chloride (HCl).
B. Hydrogen bromide (HBr).
C. Hydrogen iodide (HI).
D. Hydrogen fluoride (HF).
Câu 3: Nguyên nhân chính khiến HF có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn các hydrogen halide khác là do
A. tạo liên kết hydrogen liên phân tử.
B. khối lượng mol phân tử của HF lớn nhất.
C. tương tác van der Waals giữa phân tử lớn.
D. liên kết cộng hoá trị H-F rất kém phân cực.
Câu 4: Dung dịch acid nào sau đây có tính acid yếu nhất trong dãy hydrohalic acid?
A. Dung dịch HCl.
B. Dung dịch HBr.
C. Dung dịch HF.
D. Dung dịch HI.
Câu 5: Tính acid của các dung dịch hydrohalic acid tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
A. HI < HBr < HCl < HF.
B. HF < HCl < HBr < HI.
C. HCl < HBr < HI < HF.
D. HF < HI < HBr < HCl.
Câu 6: Acid nào sau đây có tính chất đặc biệt là ăn mòn được thuỷ tinh ($SiO_2$)?
A. Hydrofluoric acid (HF).
B. Hydrochloric acid (HCl).
C. Hydrobromic acid (HBr).
D. Hydroiodic acid (HI).
Câu 7: Thuốc thử dùng để phân biệt các dung dịch muối fluoride, chloride, bromide và iodide là
A. dung dịch kiềm NaOH.
B. dung dịch acid $H_2SO_4$.
C. dung dịch muối $AgNO_3$.
D. dung dịch quỳ tím đỏ.
Câu 8: Cho dung dịch $AgNO_3$ vào dung dịch NaCl, hiện tượng quan sát được là
A. xuất hiện kết tủa vàng nhạt.
B. dung dịch đổi sang màu xanh lục.
C. có bọt khí không màu sủi mạnh.
D. xuất hiện kết tủa màu trắng.
Câu 9: Khi nhỏ dung dịch $AgNO_3$ vào ống nghiệm chứa dung dịch NaBr, kết tủa thu được có màu
A. màu vàng nhạt.
B. màu vàng đậm.
C. màu trắng tinh.
D. màu đen tuyền.
Câu 10: Muối bạc halide nào sau đây tan hoàn toàn trong nước?
A. AgCl.
B. AgBr.
C. AgF.
D. AgI.
Câu 11: Cho bảng số liệu sau:
| Acid | HF | HCl | HBr | HI |
|---|---|---|---|---|
| Năng lượng liên kết $E_b$ (kJ/mol) | 569 | 432 | 366 | 299 |
Độ bền liên kết H-X giảm dần từ HF đến HI giải thích vì sao
A. tính khử ion halide giảm dần.
B. tính acid của dung dịch tăng dần.
C. nhiệt độ sôi của acid giảm dần.
D. độ tan trong nước của acid giảm.
Câu 12: Khi đun nóng sodium bromide tinh thể với dung dịch $H_2SO_4$ đặc, khí sinh ra có màu nâu đỏ là
A. khí $SO_2$.
B. khí $H_2S$.
C. khí $CO_2$.
D. hơi $Br_2$.
Câu 13: Khi đun nóng sodium iodide với $H_2SO_4$ đặc, sản phẩm khử chứa sulfur có mùi trứng thối là
A. khí $H_2S$.
B. khí $SO_2$.
C. tinh thể S.
D. muối $SO_3$.
Câu 14: Tính khử của các ion halide tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
A. $I^- < Br^- < Cl^- < F^-$.
B. $Cl^- < Br^- < I^- < F^-$.
C. $F^- < Cl^- < Br^- < I^-$.
D. $Br^- < I^- < Cl^- < F^-$.
Câu 15: Phản ứng giữa calcium fluoride tinh thể và sulfuric acid đặc dùng để điều chế chất nào?
A. Khí chlorine.
B. Khí hydrogen fluoride.
C. Khí hydrogen iodide.
D. Muối calcium sulfate.
Câu 16: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl giải phóng khí hydrogen?
A. Đồng (Cu).
B. Bạc (Ag).
C. Vàng (Au).
D. Kẽm (Zn).
Câu 17: Dung dịch hydrochloric acid thường được dùng trong các nhà máy luyện kim để
A. tẩy sạch lớp gỉ sét trên bề mặt thép.
B. tăng hàm lượng carbon trong gang thép.
C. chống ăn mòn điện hoá cho kim loại.
D. mạ một lớp bạc sáng bóng lên bề mặt.
Câu 18: Cho phản ứng: $MnO_2 + 4HCl \xrightarrow{t^\circ} MnCl_2 + Cl_2 + 2H_2O$. Phản ứng này chứng minh HCl thể hiện
A. tính acid rất yếu.
B. tính oxi hoá mạnh.
C. tính khử đặc trưng.
D. tính chất lưỡng tính.
Câu 19: Nước muối sinh lí dùng để rửa mắt, nhỏ mũi hoặc súc họng có nồng độ NaCl là
A. 9,0%.
B. 0,9%.
C. 0,09%.
D. 5,0%.
Câu 20: Để pha 1 lít dung dịch nước muối sinh lí 0,9% (coi khối lượng riêng của dung dịch xấp xỉ 1 g/mL) cần hoà tan vào nước lượng muối ăn tinh khiết là
A. 0,9 gam.
B. 90,0 gam.
C. 4,5 gam.
D. 9,0 gam.
Câu 21: Cho 10 gam đá vôi ($CaCO_3$) phản ứng vừa đủ với V mL dung dịch HCl 1 M. Giá trị của V là
A. 100 mL.
B. 50 mL.
C. 200 mL.
D. 150 mL.
Câu 22: Hoà tan hết 13 gam kim loại kẽm bằng dung dịch HCl dư, thể tích khí $H_2$ thu được ở đkc là
A. 4,958 lít.
B. 2,479 lít.
C. 7,437 lít.
D. 9,916 lít.
Câu 23: Sục khí chlorine dư vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm NaF và NaBr. Sau phản ứng hoàn toàn, sản phẩm sinh ra chứa đơn chất nào?
A. $F_2$.
B. $Br_2$.
C. $I_2$.
D. Cả $F_2$ và $Br_2$.
Câu 24: Cho m gam hỗn hợp gồm NaF và NaCl tác dụng với dung dịch $AgNO_3$ dư, thu được 14,35 gam kết tủa trắng. Khối lượng muối NaCl trong hỗn hợp là
A. 11,70 gam.
B. 4,20 gam.
C. 5,85 gam.
D. 8,50 gam.
Câu 25: Cho phản ứng khắc chữ lên thuỷ tinh: $SiO_2 + 4HF \rightarrow SiF_4 + 2H_2O$. Chất $SiF_4$ thu được ở thể nào?
A. Thể khí.
B. Thể lỏng.
C. Thể rắn.
D. Thể sương.
Câu 26: Hoà tan hoàn toàn 8,0 gam một oxide kim loại hoá trị II cần dùng vừa đủ 200 mL dung dịch HCl 1 M. Công thức của oxide là
A. ZnO.
B. FeO.
C. CaO.
D. CuO.
Câu 27: Khi nhỏ dung dịch acid HCl vào ống nghiệm đựng muối $NaHCO_3$, hiện tượng quan sát được là
A. tạo kết tủa trắng đục.
B. sủi bọt khí không màu.
C. dung dịch chuyển sang xanh.
D. có khói màu nâu bay lên.
Câu 28: Dãy muối nào sau đây đều tạo kết tủa màu vàng khi tác dụng với dung dịch bạc nitrate?
A. NaCl và NaBr.
B. NaF và NaI.
C. NaBr và NaI.
D. NaCl và NaI.
Câu 29: Cho 11,2 gam bột Fe tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối sắt. Giá trị của m là
A. 32,5 gam.
B. 16,25 gam.
C. 24,5 gam.
D. 25,4 gam.
Câu 30: Để phân biệt 4 dung dịch mất nhãn: $HF, HCl, NaCl, NaNO_3$, hoá chất tối thiểu cần dùng là
A. quỳ tím và dung dịch $AgNO_3$.
B. dung dịch phenolphtalein và $BaCl_2$.
C. thanh kim loại Cu và quỳ tím.
D. dung dịch NaOH và quỳ tím đỏ.
