Bài tập trắc nghiệm Tin học 10 Kết Nối Tri Thức – Bài 1

Năm thi: 2026
Môn học: Tin học
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Năm thi: 2026
Môn học: Tin học
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Tin học 10 Kết Nối Tri Thức – Bài 1 hỗ trợ người học bước đầu thiết lập tư duy khoa học về bản chất của dữ liệu và các khâu xử lý trên thiết bị số hiện đại. Tiếp cận nội dung Bài 1 – Thông tin và xử lí thông tin, học sinh phân biệt rõ ràng giữa thông tin mang tính nhận thức với dữ liệu được lưu trữ dạng số hóa. Bài học mở đầu cho Chủ đề 1: Máy tính và xã hội tri thức làm rõ chu trình xử lý gồm ba bước: tiếp nhận dữ liệu, xử lý dữ liệu và xuất kết quả. Dưới góc độ môn tin học 10, các em được rèn luyện kỹ năng quy đổi thành thạo các đơn vị đo dung lượng bộ nhớ từ Byte, Kilobyte, Megabyte đến Terabyte theo lũy thừa của 2 ($2^{10} = 1024$). Những kiến thức cơ sở này giúp học sinh đánh giá đúng năng lực tính toán siêu tốc và tính chuẩn xác của máy tính điện tử.

Tại website dethitracnghiem, bộ câu hỏi Bài tập trắc nghiệm Tin học 10 Kết Nối Tri Thức liên tục cập nhật cho năm học 2026–2027 với các dạng đề mới nhất. Nền tảng phân phối hệ thống câu hỏi đa dạng theo từng mức độ nhận thức, hỗ trợ học sinh làm đề thi và bài tập trực tuyến để ôn thi dễ dàng vào mọi thời điểm. Được tích hợp trong kho tài nguyên trắc nghiệm lớp 10, các bài kiểm tra bám sát định hướng đánh giá năng lực số hóa và tư duy thuật toán thực tiễn. Quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí giúp người học biết ngay điểm số kèm bảng nhận xét chi tiết sau khi nộp bài. Hệ thống đáp án và lời giải chi tiết giải thích rõ các bước giải bài toán tính dung lượng thẻ nhớ lưu trữ hình ảnh hay văn bản, giúp củng cố kiến thức vững vàng.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn cùng tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Câu 1: Trong tin học, khái niệm “dữ liệu” được hiểu chính xác nhất là gì?
A. Là những nhận xét rút ra từ việc tổng hợp sự kiện.
B. Là các hiện tượng tự nhiên phản ánh nhận thức chung.
C. Là thông tin đã được đưa vào máy tính để nhận biết.
D. Là tri thức hoàn chỉnh do con người tích lũy lâu dài.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây nêu đúng bản chất của “thông tin”?
A. Là toàn bộ những gì đem lại hiểu biết cho con người.
B. Là các dãy bit biểu diễn trong bộ nhớ trong của máy tính.
C. Là các phương tiện dùng để ghi nhớ và truyền tải tín hiệu.
D. Là đối tượng xử lí trực tiếp của các mạch điện tử số học.

Câu 3: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa thông tin và dữ liệu?
A. Dữ liệu luôn luôn đồng nhất hoàn toàn với thông tin tiếp nhận.
B. Thông tin hoàn toàn độc lập và không cần đến sự có mặt của dữ liệu.
C. Việc xử lí các dữ liệu khác nhau không thể đem lại cùng một thông tin.
D. Cùng một dữ liệu có thể mang lại nhiều thông tin khác nhau cho người xem.

Câu 4: Quá trình xử lí thông tin bằng máy tính diễn ra theo trình tự nào sau đây?
A. Xử lí dữ liệu $\rightarrow$ Tiếp nhận dữ liệu $\rightarrow$ Đưa ra kết quả.
B. Tiếp nhận dữ liệu $\rightarrow$ Xử lí dữ liệu $\rightarrow$ Đưa ra kết quả.
C. Tiếp nhận dữ liệu $\rightarrow$ Đưa ra kết quả $\rightarrow$ Xử lí dữ liệu.
D. Phân tích thông tin $\rightarrow$ Tiếp nhận dữ liệu $\rightarrow$ Xuất thông tin.

Câu 5: Đơn vị dữ liệu nhỏ nhất mà máy tính ngày nay có thể truy cập trực tiếp được là gì?
A. Byte.
B. Kbit.
C. Word.
D. Page.

Câu 6: Một Byte (kí hiệu B) tương ứng với độ dài của bao nhiêu bit nhị phân?
A. 4 bit.
B. 6 bit.
C. 8 bit.
D. 10 bit.

Câu 7: Trong hệ thống đo lường dung lượng lưu trữ của máy tính, các đơn vị kế tiếp nhau hơn kém nhau bao nhiêu lần?
A. $10^{3} = 1000$ lần.
B. $2^{10} = 1024$ lần.
C. $2^{8} = 256$ lần.
D. $10^{2} = 100$ lần.

Câu 8: Một tệp văn bản có dung lượng là 4 KB. Dung lượng của tệp đó tính theo đơn vị Byte là bao nhiêu?
A. 4000 Byte.
B. 2048 Byte.
C. 1024 Byte.
D. 4096 Byte.

Câu 9: Thiết bị lưu trữ có dung lượng 2 GB tương đương với bao nhiêu Megabyte (MB)?
A. 2000 MB.
B. 1024 MB.
C. 2048 MB.
D. 4096 MB.

Câu 10: Thiết bị nào sau đây được định nghĩa là thiết bị số?
A. Thiết bị làm việc với thông tin số (lưu trữ, xử lí, truyền dữ liệu).
B. Thiết bị chỉ sử dụng nguồn điện một chiều để tạo ra chuyển động cơ học.
C. Thiết bị hiển thị thời gian bằng hệ thống bánh răng cơ học truyền thống.
D. Thiết bị ghi nhận tín hiệu tương tự liên tục theo dạng đồ thị hình sin.

Câu 11: Trong các thiết bị sau, thiết bị nào KHÔNG phải là thiết bị số?
A. Máy tính xách tay cá nhân.
B. Đồng hồ cơ dây cót quả lắc.
C. Thẻ nhớ điện tử đa năng SD.
D. Bộ định tuyến thu phát wifi.

Câu 12: Khi nói về tính toàn vẹn của thông tin, kết luận nào sau đây là chuẩn xác?
A. Thông tin luôn bảo toàn tính đúng đắn ngay cả khi thiếu dữ liệu đầu vào.
B. Chỉ cần một mẩu dữ liệu nhỏ cũng đủ rút ra thông tin chính xác tuyệt đối.
C. Dữ liệu bị sai lệch không bao giờ làm thay đổi bản chất của thông tin ban đầu.
D. Dữ liệu không đầy đủ có thể làm cho thông tin bị sai lệch hoặc không xác định.

Câu 13: Ưu điểm nổi bật của việc lưu trữ thông tin trên các thiết bị số là gì?
A. Không bao giờ xảy ra tình trạng lỗi hay mất mát dữ liệu do ngoại cảnh.
B. Dung lượng lưu trữ bị giới hạn nghiêm ngặt theo chuẩn kích cỡ vật lí.
C. Khả năng lưu trữ dữ liệu rất lớn, giá thành rẻ, tìm kiếm nhanh chóng.
D. Chỉ cho phép đọc nội dung một lần duy nhất mà không thể ghi thêm tệp.

Câu 14: Một bức ảnh chụp có dung lượng trung bình 8 MB. Một thẻ nhớ có dung lượng hữu dụng là 16 GB ($1\text{ GB} = 1024\text{ MB}$). Số bức ảnh tối đa có thể lưu trữ trong thẻ nhớ này là:
A. 2048 ảnh.
B. 2000 ảnh.
C. 1024 ảnh.
D. 4096 ảnh.

Câu 15: Thư viện cần số hóa 1 000 cuốn sách, mỗi cuốn sau khi quét cả văn bản và hình ảnh có dung lượng khoảng 50 MB. Tổng dung lượng dữ liệu cần thiết để lưu trữ là:
A. Khoảng 500 GB.
B. Khoảng 50 GB.
C. Khoảng 5 GB.
D. Khoảng 25 GB.

Câu 16: Đường truyền Internet cáp quang có tốc độ truyền dữ liệu thực tế là 80 Mbps (Megabit mỗi giây). Thời gian lí thuyết để tải một tệp dữ liệu có kích thước 100 MB ($1\text{ Byte} = 8\text{ bit}$) là:
A. 1,25 giây.
B. 8,00 giây.
C. 5,00 giây.
D. 10,0 giây.

Câu 17: Một trạm khí tượng ghi nhận dữ liệu nhiệt độ lúc 12 giờ trưa là “39°C”. Khẳng định nào sau đây phân biệt đúng giữa thông tin và dữ liệu trong trường hợp này?
A. Dữ liệu là con số “39°C”, thông tin nhận được là “thời tiết rất nóng”.
B. Dữ liệu là nhận xét “thời tiết rất nóng”, thông tin là chỉ số “39°C”.
C. “39°C” vừa là dữ liệu vừa là thông tin mà không có sự khác biệt nào.
D. Bảng đo nhiệt độ là thông tin, còn cảm giác nóng nực của người là dữ liệu.

Câu 18: Hoạt động nào sau đây thuộc bước “Tiếp nhận dữ liệu” của máy tính?
A. Đồ thị nhiệt độ được vẽ ra màn hình hiển thị trực quan.
B. Phần mềm thực hiện cộng hai ma trận để tìm ra kết quả.
C. Người dùng gõ một đoạn văn bản từ bàn phím vào máy tính.
D. Tệp dữ liệu được mã hóa để lưu vào ổ đĩa quang học rời.

Câu 19: Dãy đơn vị đo dung lượng lưu trữ nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần chuẩn xác?
A. Byte $\rightarrow$ Megabyte $\rightarrow$ Kilobyte $\rightarrow$ Gigabyte $\rightarrow$ Terabyte.
B. Byte $\rightarrow$ Kilobyte $\rightarrow$ Megabyte $\rightarrow$ Gigabyte $\rightarrow$ Terabyte.
C. Kilobyte $\rightarrow$ Byte $\rightarrow$ Megabyte $\rightarrow$ Terabyte $\rightarrow$ Gigabyte.
D. Byte $\rightarrow$ Kilobyte $\rightarrow$ Gigabyte $\rightarrow$ Megabyte $\rightarrow$ Terabyte.

Câu 20: Cho bảng thống kê kích thước của một số tệp ảnh như sau:

Tên tệp Kích thước
IMG_01.JPG 9 888 KB
IMG_02.JPG 10 144 KB
IMG_03.JPG 10 016 KB
IMG_04.JPG 9 440 KB

Dựa vào kích thước trung bình của 4 tệp trên (khoảng 9 872 KB $\approx 9,64\text{ MB}$), một thẻ nhớ có dung lượng trống 16 GB ($16 \times 1024\text{ MB}$) chứa được tối đa khoảng bao nhiêu bức ảnh tương tự?
A. Khoảng 1 200 bức ảnh.
B. Khoảng 1 400 bức ảnh.
C. Khoảng 1 900 bức ảnh.
D. Khoảng 1 700 bức ảnh.

Câu 21: Một đoạn văn bản thuần túy không dấu gồm đúng 512 kí tự chữ cái tiếng Anh, mỗi kí tự được mã hóa bằng 1 Byte. Đoạn văn bản đó chiếm dung lượng bao nhiêu phần của 1 KB?
A. 0,5 KB.
B. 0,25 KB.
C. 1,0 KB.
D. 2,0 KB.

Câu 22: Việc gửi thư điện tử (email) so với việc gửi thư truyền thống qua đường bưu điện thể hiện rõ ưu điểm nào của thiết bị số?
A. Đảm bảo thư luôn luôn được người nhận mở ra đọc ngay khi gửi.
B. Hoàn toàn miễn phí dịch vụ mạng đối với mọi thiết bị đầu cuối.
C. Tốc độ truyền tin nhanh gần như tức thời, chi phí rất thấp.
D. Cho phép chuyển phát được các kiện bưu phẩm vật thể nặng kí.

Câu 23: Trên thẻ Căn cước công dân gắn chip, thông tin cá nhân của công dân vừa được in chữ trên mặt thẻ vừa được lưu trữ dưới dạng số hóa trong chip điện tử. Mục đích chính của việc lưu trữ trên chip số là gì?
A. Giúp giảm bớt diện tích bề mặt của thẻ nhựa khi sản xuất đại trà.
B. Giúp đọc dữ liệu tự động, chính xác và tăng cường bảo mật dữ liệu.
C. Để thay thế hoàn toàn chữ in trên bề mặt không cần dùng đến mắt đọc.
D. Cho phép người dân tự do sửa đổi dữ liệu cá nhân bất kì lúc nào.

Câu 24: Một siêu máy tính có tốc độ tính toán đạt hàng triệu tỉ phép tính mỗi giây ($10^{15}$ phép tính/giây). Ý nghĩa chính của năng lực tính toán cực lớn này là gì?
A. Giúp máy tính có thể đọc và suy nghĩ hoàn toàn giống hệt như bộ não người.
B. Giúp các phần mềm đồ họa thiết kế được hình ảnh có độ phân giải vô hạn.
C. Ngăn chặn tuyệt đối mọi loại mã độc xâm nhập qua môi trường mạng máy tính.
D. Giúp giải quyết nhanh chóng các bài toán dự báo thời tiết và khí hậu phức tạp.

Câu 25: Một bác sĩ nhận được phiếu xét nghiệm ghi chỉ số đường huyết là “6.5” nhưng nhân viên ghi thiếu đơn vị đo (mmol/L hay mg/dL). Trường hợp này là ví dụ minh họa rõ nhất cho nội dung nào?
A. Dữ liệu không đầy đủ sẽ làm cho thông tin không thể xác định chính xác.
B. Thông tin luôn độc lập hoàn toàn và không cần đến tính toàn vẹn dữ liệu.
C. Máy tính không có khả năng xử lí các dữ liệu chứa các chữ số thập phân.
D. Mọi loại dữ liệu khi đưa vào máy tính đều tự động trở nên vô nghĩa.

Câu 26: Đĩa CD-ROM tiêu chuẩn có dung lượng lưu trữ là 650 MB. Biết rằng âm thanh số hóa chất lượng cao cần tốc độ bit là 1 411 Kb/s (khoảng 176,375 KB/s). Thời lượng âm thanh tối đa đĩa CD đó có thể phát liên tục là:
A. Khoảng 30 phút.
B. Khoảng 120 phút.
C. Khoảng 63 phút.
D. Khoảng 95 phút.

Câu 27: Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về quá trình xử lí thông tin bằng thiết bị số?
A. Thiết bị số có khả năng làm việc liên tục trong thời gian rất dài.
B. Máy tính có thể tự nhận thức và thấu hiểu thông tin giống hệt con người.
C. Quá trình xử lí thông tin trong máy tính thực chất là biến đổi các dãy bit.
D. Kết quả xử lí của máy tính có thể đưa ra dưới dạng âm thanh, hình ảnh, chữ số.

Câu 28: Số lượng Byte tương ứng với đơn vị 1 Megabyte (MB) được biểu diễn dưới dạng lũy thừa của cơ số 2 là bao nhiêu?
A. $2^{10}$ Byte.
B. $2^{12}$ Byte.
C. $2^{16}$ Byte.
D. $2^{20}$ Byte.

Câu 29: Một camera giao thông thông minh liên tục ghi hình và phát hiện các phương tiện vượt đèn đỏ để tự động gửi thông báo phạt nguội. Quá trình này thể hiện rõ nhất ưu điểm nào của thiết bị số?
A. Tự động hóa công việc với độ chính xác cao và làm việc liên tục bền bỉ.
B. Tiêu tốn ít năng lượng điện hơn so với các biển báo giao thông bằng kim loại.
C. Có thể lưu trữ dữ liệu vĩnh cửu mà không bao giờ bị hỏng phần cứng quang học.
D. Loại bỏ hoàn toàn sự cần thiết của hệ thống luật pháp giao thông đường bộ.

Câu 30: Ổ cứng máy tính có dung lượng khả dụng 500 GB đang chứa 397,6 GB dữ liệu. Người dùng muốn tải về một bộ sưu tập tài liệu số có kích thước 100 GB. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Ổ cứng còn trống 105,0 GB, không thể chứa thêm tài liệu nếu không xóa bớt.
B. Ổ cứng còn trống 102,4 GB, hoàn toàn đủ dung lượng để lưu trữ bộ tài liệu.
C. Ổ cứng đã hết dung lượng lưu trữ do dung lượng thực tế chỉ đạt mức 350 GB.
D. Ổ cứng chỉ còn trống 95,4 GB, việc tải về chắc chắn sẽ bị hệ thống báo lỗi.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận