Bài tập trắc nghiệm Tin học 10 Kết Nối Tri Thức – Bài 3

Năm thi: 2026
Môn học: Tin học
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Năm thi: 2026
Môn học: Tin học
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Tin học 10 Kết Nối Tri Thức – Bài 3 trang bị cho học sinh nền tảng kiến thức về quy cách biểu diễn và chuyển đổi ký tự thành chuỗi bit trong bộ nhớ máy tính. Khám phá Bài 3 – Một số kiểu dữ liệu và dữ liệu văn bản, người học phân loại các dạng dữ liệu cơ bản như số nguyên, số thực, văn bản, logic và đa phương tiện. Bài học thuộc Chủ đề 1: Máy tính và xã hội tri thức làm rõ cấu trúc bảng mã ASCII chuẩn 7 bit, ASCII mở rộng 8 bit và bộ tiêu chuẩn quốc tế Unicode. Trong chương trình tin học lớp 10, các em hiểu được sự cần thiết của định dạng UTF-8 trong việc mã hóa đầy đủ hệ thống chữ cái tiếng Việt có dấu thanh. Hiểu biết sâu sắc về số hóa văn bản giúp học sinh xử lý lỗi font chữ và lưu trữ tài liệu chuẩn xác.

Chuyên mục luyện đề tại dethitracnghiem đã phát hành trọn bộ câu hỏi Bài tập trắc nghiệm Tin học 10 Kết Nối Tri Thức phục vụ năm học 2026–2027 với các đề mới nhất. Nền tảng đem lại cơ hội làm đề thi và bài tập trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, rèn luyện phản xạ tra cứu mã nhị phân của các ký tự theo phụ lục bảng mã. Thuộc nhóm dữ liệu trắc nghiệm 10, ngân hàng câu hỏi được kiểm duyệt định kỳ, bám sát các tiêu chuẩn đánh giá năng lực công nghệ thông tin phổ thông. Cơ chế chấm điểm nhanh gọn hoàn toàn miễn phí giúp học sinh đánh giá chính xác mức độ nắm vững kiến thức ngay sau khi nộp bài. Phần đáp án và lời giải chi tiết giải thích rõ lý do bảng mã Unicode thay thế hoàn toàn các bảng mã cục bộ cũ.


Hãy cùng Dethitracnghiem.vn cùng tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Câu 1: Bốn kiểu dữ liệu cơ bản trong tin học phổ thông gồm những loại nào?
A. Văn bản, số, lôgic và đa phương tiện.
B. Kí tự, số thực, con trỏ và danh sách.
C. Tệp tin, mảng, biến nhớ và đồ thị số.
D. Chuỗi, nhị phân, số nguyên và hàm số.

Câu 2: Dữ liệu lôgic trong máy tính chỉ có thể nhận những giá trị nào?
A. Mọi số nguyên dương và số nguyên âm.
B. Các phân số có tử số khác chữ số 0.
C. Một trong hai giá trị Đúng hoặc Sai.
D. Các dãy kí tự có độ dài không quá 8.

Câu 3: Số thẻ Căn cước công dân thường được lưu trữ dưới kiểu dữ liệu nào?
A. Kiểu số thực do độ dài của dãy số quá lớn.
B. Kiểu văn bản để giữ nguyên số 0 ở đầu dãy.
C. Kiểu số nguyên để thực hiện các phép toán chia.
D. Kiểu lôgic để phân biệt giới tính của công dân.

Câu 4: Bảng mã ASCII nguyên bản sử dụng bao nhiêu bit để mã hóa một kí tự?
A. 4 bit.
B. 5 bit.
C. 6 bit.
D. 7 bit.

Câu 5: Số lượng kí tự tối đa mà bảng mã ASCII mở rộng có thể biểu diễn là bao nhiêu?
A. 256 kí tự.
B. 128 kí tự.
C. 512 kí tự.
D. 1024 kí tự.

Câu 6: Kí tự chữ cái ‘A’ trong bảng mã ASCII có giá trị mã thập phân là bao nhiêu?
A. 48.
B. 97.
C. 65.
D. 32.

Câu 7: Mã nhị phân 8 bit tương ứng của kí tự chữ cái ‘A’ (mã 65) là dãy bit nào?
A. 01000011.
B. 01000001.
C. 00100001.
D. 01100001.

Câu 8: Nhược điểm lớn nhất của bảng mã ASCII mở rộng (8 bit) là gì?
A. Chiếm dụng dung lượng bộ nhớ thiết bị quá lớn.
B. Tốc độ truyền tải qua mạng cáp quang bị chậm.
C. Không hỗ trợ biểu diễn các chữ số từ 0 đến 9.
D. Không đủ số lượng mã cho các chữ tượng hình.

Câu 9: Bảng mã Unicode được xây dựng với mục đích chính là gì?
A. Tạo bộ mã chung thống nhất cho mọi ngôn ngữ.
B. Giảm dung lượng tệp văn bản xuống mức thấp nhất.
C. Thay thế các phép tính số học trên máy tính bàn.
D. Tăng tốc độ đọc ghi của ổ đĩa cứng trên máy tính.

Câu 10: Chuẩn mã hóa UTF-8 sử dụng bao nhiêu byte để biểu diễn một kí tự?
A. Luôn luôn cố định là 2 byte cho mọi kí tự.
B. Độ dài thay đổi linh hoạt từ 1 đến 4 byte.
C. Cố định duy nhất 1 byte giống chuẩn ASCII.
D. Cố định 8 byte cho các ngôn ngữ châu Á.

Câu 11: Một kí tự chữ cái tiếng Anh không dấu khi lưu bằng mã UTF-8 tốn bao nhiêu byte?
A. 4 byte.
B. 3 byte.
C. 2 byte.
D. 1 byte.

Câu 12: Các kí tự tiếng Việt có dấu thường chiếm bao nhiêu byte trong bảng mã UTF-8?
A. 1 byte.
B. 4 byte.
C. 2 byte hoặc 3 byte.
D. 8 byte hoặc 16 byte.

Câu 13: Tiêu chuẩn TCVN 6909:2001 do Việt Nam ban hành quy định bộ mã nào?
A. Bộ mã kí tự tiếng Việt 16-bit chuẩn Unicode.
B. Bộ mã ASCII 7-bit dành riêng cho bưu điện.
C. Bộ mã nhị phân không dấu cho số nguyên lớn.
D. Bộ mã nén ảnh đồ họa phục vụ in ấn sách báo.

Câu 14: Một văn bản chứa 300 kí tự tiếng Anh không dấu mã hóa UTF-8 chiếm bao nhiêu byte?
A. 150 byte.
B. 300 byte.
C. 600 byte.
D. 1200 byte.

Câu 15: Hoạt động nào sau đây KHÔNG phải là một hình thức số hóa văn bản?
A. Nhập nội dung qua bàn phím vào tệp Word.
B. Đọc văn bản để phần mềm nhận dạng giọng nói.
C. Quét trang sách in thành tệp tài liệu PDF.
D. In văn bản từ máy tính ra giấy qua máy in.

Câu 16: Dữ liệu nào sau đây được xếp vào nhóm dữ liệu đa phương tiện?
A. Giá trị nhiệt độ trung bình ghi hàng ngày.
B. Trạng thái bật hoặc tắt của chiếc bóng đèn.
C. Đoạn video clip ghi hình tiết mục văn nghệ.
D. Danh sách tên các học sinh trong một lớp học.

Câu 17: Phông chữ Arial hỗ trợ hiển thị tiếng Việt thuộc bảng mã chuẩn nào?
A. TCVN3 (ABC).
B. Unicode.
C. VNI-Windows.
D. ASCII 7-bit.

Câu 18: Một tệp văn bản mã UTF-8 lưu từ “Tin” (tiếng Anh không dấu) tốn bao nhiêu bit?
A. 24 bit.
B. 16 bit.
C. 32 bit.
D. 8 bit.

Câu 19: Để lưu trữ giá trị chiều cao của học sinh (ví dụ: 1.65 m), ta nên chọn kiểu dữ liệu nào?
A. Kiểu xâu kí tự.
B. Kiểu dữ liệu lôgic.
C. Kiểu số nguyên.
D. Kiểu số thực.

Câu 20: Tên một người dài 20 kí tự tiếng Anh không dấu, lưu bằng mã UTF-8 hết bao nhiêu byte?
A. 10 byte.
B. 20 byte.
C. 40 byte.
D. 80 byte.

Câu 21: Tại sao ngày nay bảng mã Unicode thay thế hầu hết các bảng mã cục bộ cũ?
A. Vì bảng mã Unicode chỉ dùng duy nhất 1 byte.
B. Vì bảng mã Unicode không hỗ trợ tiếng Anh nữa.
C. Vì đảm bảo tính tương thích và hiển thị đa ngữ.
D. Vì bảng mã Unicode giúp tăng tốc độ của vi xử lí.

Câu 22: Kí tự số ‘0’ trong bảng mã chuẩn ASCII có mã thập phân là bao nhiêu?
A. 0.
B. 32.
C. 65.
D. 48.

Câu 23: Mã thập phân của chữ cái thường ‘a’ trong bảng mã ASCII là số nào?
A. 97.
B. 65.
C. 98.
D. 90.

Câu 24: Một đoạn văn bản gồm 1024 kí tự ASCII tiêu chuẩn chiếm dung lượng bộ nhớ là bao nhiêu?
A. 1 bit.
B. 1 KB.
C. 1 MB.
D. 1 GB.

Câu 25: Công cụ OCR trên điện thoại thông minh thực hiện chức năng cơ bản nào?
A. Dịch tự động từ ngôn ngữ này sang thứ tiếng khác.
B. Soạn thảo văn bản tự động bằng thuật toán AI.
C. Nhận dạng kí tự quang học từ hình ảnh chụp văn bản.
D. Nén dung lượng tệp ảnh thành định dạng nhỏ gọn.

Câu 26: Việc mã hóa thông tin văn bản thành các dãy bit nhị phân nhằm mục đích gì?
A. Để con người có thể đọc hiểu văn bản nhanh hơn.
B. Để bảo vệ bản quyền tác giả cho tác phẩm in ấn.
C. Để tăng số trang in ấn của một cuốn tiểu thuyết.
D. Để máy tính có thể lưu trữ và xử lí dữ liệu đó.

Câu 27: Định dạng tệp nào sau đây thường dùng để lưu trữ văn bản thuần túy không định dạng?
A. .mp3.
B. .txt.
C. .bmp.
D. .avi.

Câu 28: Dữ liệu điểm trung bình môn học (ví dụ: 8.5) thuộc nhóm kiểu dữ liệu nào?
A. Dữ liệu số.
B. Dữ liệu lôgic.
C. Dữ liệu văn bản.
D. Dữ liệu âm thanh.

Câu 29: Kí hiệu khoảng trắng (phím Space) trong bảng mã ASCII có mã thập phân là bao nhiêu?
A. 0.
B. 16.
C. 32.
D. 48.

Câu 30: Một ổ đĩa flash có dung lượng 1 MB có thể lưu tối đa bao nhiêu kí tự ASCII 1-byte?
A. 1000 kí tự.
B. 10 000 kí tự.
C. 100 000 kí tự.
D. 1 048 576 kí tự.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận