Bài tập trắc nghiệm Tin học 10 Kết Nối Tri Thức – Bài 5

Năm thi: 2026
Môn học: Tin học
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Năm thi: 2026
Môn học: Tin học
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Tin học 10 Kết Nối Tri Thức – Bài 5 hình thành tư duy toán logic chặt chẽ thông qua việc vận dụng các giá trị chân lý vào thiết kế mạch điện tử số. Tìm hiểu Bài 5 – Dữ liệu lôgic, người học phân tích khái niệm mệnh đề toán học nhận hai giá trị đúng (True/1) hoặc sai (False/0). Bài học thuộc Chủ đề 1: Máy tính và xã hội tri thức trình bày chi tiết bốn phép toán cơ bản gồm AND (phép nhân logic), OR (phép cộng logic), NOT (phép phủ định) và XOR (cộng loại trừ). Vận dụng kiến thức tin học 10, học sinh thiết lập bảng chân lý cho các biểu thức phức tạp, đồng thời mô hình hóa mạch đóng mở công tắc điện nối tiếp và song song. Đây là cơ sở lý thuyết để thiết kế các cổng logic cấu thành nên các vi mạch xử lý siêu nhỏ.

Website dethitracnghiem mang đến kho bài tập Bài tập trắc nghiệm Tin học 10 Kết Nối Tri Thức sẵn sàng cho năm học 2026–2027 với ngân hàng đề mới nhất. Nền tảng chia sẻ nhiều đề thi cùng bài tập trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, rèn luyện kỹ năng suy luận chân trị của biểu thức điều kiện trong lập trình. Nằm trong chuyên đề ôn tập trắc nghiệm lớp 10, câu hỏi bám sát định hướng đánh giá năng lực tư duy logic hình thức của học sinh phổ thông. Tiện ích chấm điểm nhanh gọn miễn phí giúp các em xác nhận điểm số ngay sau khi kết thúc lượt làm bài. Phần đáp án và lời giải chi tiết làm rõ quy tắc ưu tiên của các toán tử logic, hỗ trợ học sinh sửa chữa sai sót và làm chủ kiến thức đại số Boole.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn cùng tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Câu 1: Người sáng lập ra đại số lôgic là nhà toán học nào?
A. Alan Turing.
B. George Boole.
C. John von Neumann.
D. Blaise Pascal.

Câu 2: Trong các câu sau đây, câu nào là một mệnh đề lôgic?
A. Hôm nay trời đẹp quá!
B. Bạn có thích học tin học không?
C. Hãy đóng cửa sổ lại ngay nhé!
D. Số 10 là một số nguyên chẵn.

Câu 3: Mệnh đề lôgic chỉ có thể nhận những giá trị nào?
A. Một trong hai giá trị Đúng hoặc Sai.
B. Các số nguyên dương lớn hơn số 0.
C. Các số thực nằm trong đoạn từ 0 đến 1.
D. Dãy các kí tự bất kì do người dùng nhập.

Câu 4: Để biểu diễn một giá trị lôgic trong máy tính, ta cần tối thiểu bao nhiêu bit?
A. 4 bit.
B. 8 bit.
C. 1 bit.
D. 2 bit.

Câu 5: Phép toán AND (phép nhân lôgic) cho kết quả Đúng khi nào?
A. Khi có ít nhất một mệnh đề có giá trị Đúng.
B. Khi cả hai mệnh đề thành phần đều nhận giá trị Sai.
C. Khi hai mệnh đề thành phần có giá trị trái ngược nhau.
D. Khi tất cả các mệnh đề thành phần đều có giá trị Đúng.

Câu 6: Phép toán OR (phép cộng lôgic) nhận giá trị Sai trong trường hợp nào?
A. Cả hai mệnh đề thành phần đều mang giá trị Sai.
B. Mệnh đề thứ nhất Đúng và mệnh đề thứ hai nhận Sai.
C. Cả hai mệnh đề thành phần đều mang giá trị Đúng.
D. Mệnh đề thứ nhất Sai và mệnh đề thứ hai nhận Đúng.

Câu 7: Phép toán XOR (cộng loại trừ) cho giá trị Đúng (1) khi nào?
A. Cả hai mệnh đề thành phần cùng có giá trị bằng 1.
B. Cả hai mệnh đề thành phần cùng có giá trị bằng 0.
C. Hai mệnh đề thành phần mang hai giá trị khác nhau.
D. Mệnh đề thành phần thứ hai luôn luôn nhận giá trị 0.

Câu 8: Cho mệnh đề p có giá trị Đúng (1). Mệnh đề NOT p sẽ có giá trị là gì?
A. Nhận giá trị 1.
B. Nhận giá trị 0.
C. Không xác định.
D. Luôn luôn bằng 2.

Câu 9: Cho biểu thức lôgic: 1 AND 0. Kết quả của biểu thức này là bao nhiêu?
A. Nhận giá trị 1.
B. Nhận giá trị 2.
C. Nhận giá trị 0.
D. Báo lỗi cú pháp.

Câu 10: Cho biểu thức lôgic: 1 OR 0. Kết quả của biểu thức này bằng bao nhiêu?
A. Nhận giá trị 1.
B. Nhận giá trị 0.
C. Nhận giá trị 2.
D. Báo lỗi cú pháp.

Câu 11: Cho biểu thức lôgic: 1 XOR 1. Giá trị của biểu thức này là gì?
A. Nhận giá trị 1.
B. Nhận giá trị 2.
C. Không xác định.
D. Nhận giá trị 0.

Câu 12: Trong ngôn ngữ lập trình Python, số nào sau đây được coi là tương đương với False?
A. Số thực 1.0.
B. Số nguyên 0.
C. Số nguyên 1.
D. Số nguyên -1.

Câu 13: Trong một mạch điện, hai công tắc K1 và K2 mắc nối tiếp với nhau. Đèn sẽ sáng khi nào?
A. Chỉ cần công tắc K1 hoặc công tắc K2 đóng.
B. Khi cả hai công tắc K1 và K2 cùng mở.
C. Khi cả hai công tắc K1 và K2 cùng đóng.
D. Khi công tắc K1 mở và công tắc K2 đóng.

Câu 14: Mạch điện gồm hai công tắc K1 và K2 mắc song song tương ứng với phép toán lôgic nào?
A. Phép toán OR.
B. Phép toán AND.
C. Phép toán XOR.
D. Phép toán NOT.

Câu 15: Cho p = True và q = False. Giá trị của biểu thức (p AND NOT q) là gì?
A. Nhận giá trị 0.
B. Không xác định.
C. Nhận giá trị True.
D. Nhận giá trị False.

Câu 16: Biểu thức lôgic nào sau đây luôn có giá trị bằng 1 (Đúng) với mọi giá trị của p?
A. Biểu thức p AND NOT p.
B. Biểu thức NOT (p OR p).
C. Biểu thức p XOR p.
D. Biểu thức p OR NOT p.

Câu 17: Cho biết x = 5. Biểu thức so sánh nào sau đây cho giá trị Đúng (True)?
A. Biểu thức (x > 10).
B. Biểu thức (x < 10).
C. Biểu thức (x == 0).
D. Biểu thức (x >= 8).

Câu 18: Cho bảng chân lí sau:

p q Kết quả
1 1 0
1 0 1
0 1 1
0 0 0

Cột “Kết quả” trong bảng trên biểu diễn phép toán lôgic nào?
A. Phép toán AND.
B. Phép toán OR.
C. Phép toán XOR.
D. Phép toán NOT.

Câu 19: Kết quả của phép cộng lôgic theo từng bit giữa hai dãy bit 1010 và 0110 (phép OR) là gì?
A. Dãy bit 1110.
B. Dãy bit 0010.
C. Dãy bit 1100.
D. Dãy bit 0110.

Câu 20: Kết quả của phép nhân lôgic theo từng bit giữa hai dãy bit 1101 và 1011 (phép AND) là gì?
A. Dãy bit 1111.
B. Dãy bit 0110.
C. Dãy bit 0001.
D. Dãy bit 1001.

Câu 21: Kết quả của phép toán XOR theo từng bit giữa hai dãy bit 1100 và 1010 là gì?
A. Dãy bit 1110.
B. Dãy bit 0110.
C. Dãy bit 1000.
D. Dãy bit 0001.

Câu 22: Biểu thức biểu diễn điều kiện: “Số thực x thuộc khoảng (0; 10)” được viết là:
A. (x > 0) AND (x < 10).
B. (x >= 0) OR (x <= 10). C. (x > 0) OR (x < 10).
D. (x < 0) AND (x > 10).

Câu 23: Biểu thức biểu diễn điều kiện: “Số nguyên n là số chia hết cho cả 2 và 3” là gì?
A. (n % 2 == 0) OR (n % 3 == 0).
B. (n % 2 != 0) AND (n % 3 != 0).
C. (n % 2 == 0) AND (n % 3 == 0).
D. (n % 2 == 0) XOR (n % 3 == 0).

Câu 24: Cho biểu thức lôgic: (3 > 5) OR (4 < 7). Giá trị của biểu thức này là gì?
A. Nhận giá trị 0.
B. Báo lỗi cú pháp.
C. Nhận giá trị True.
D. Nhận giá trị False.

Câu 25: Cho biểu thức lôgic: NOT (10 == 10). Kết quả trả về của biểu thức là gì?
A. Nhận giá trị 1.
B. Nhận giá trị True.
C. Nhận giá trị False.
D. Không xác định được.

Câu 26: Điểm (x, y) nằm trong hình tròn đơn vị có tâm tại gốc tọa độ thỏa mãn điều kiện nào?
A. (x * x + y * y > 1).
B. (x * x + y * y <= 1).
C. (x + y <= 1).
D. (x * y <= 1).

Câu 27: Thứ tự thực hiện các phép toán lôgic trong biểu thức không chứa dấu ngoặc là gì?
A. Phép OR thực hiện trước, sau đó tới AND, cuối cùng là NOT.
B. Phép NOT thực hiện trước, sau đó tới phép AND và phép OR.
C. Phép AND thực hiện trước, sau đó tới OR, cuối cùng là NOT.
D. Thực hiện hoàn toàn ngẫu nhiên không theo quy tắc cố định.

Câu 28: Biểu thức lôgic nào sau đây tương đương với khẳng định “x không lớn hơn y”?
A. Biểu thức (x > y).
B. Biểu thức (x == y).
C. Biểu thức (x != y).
D. Biểu thức (x <= y).

Câu 29: Cho a = True, b = True. Biểu thức (NOT a) OR (NOT b) có giá trị là gì?
A. Nhận giá trị True.
B. Nhận giá trị False.
C. Nhận giá trị 1.
D. Không tính được.

Câu 30: Trong đại số lôgic, biểu thức p AND (q OR r) bằng với biểu thức nào sau đây?
A. (p OR q) AND (p OR r).
B. (p AND q) OR r.
C. (p AND q) OR (p AND r).
D. (p AND q) AND (p AND r).

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận