Bài tập trắc nghiệm Tin học 10 Kết Nối Tri Thức – Bài 6

Năm thi: 2026
Môn học: Tin học
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Năm thi: 2026
Môn học: Tin học
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Tin học 10 Kết Nối Tri Thức – Bài 6 làm rõ các kỹ thuật biến đổi tín hiệu vật lý liên tục thành dữ liệu rời rạc trong công nghệ đa phương tiện hiện đại. Nội dung Bài 6 – Dữ liệu âm thanh và hình ảnh hướng dẫn quy trình số hóa âm thanh thông qua hai bước lấy mẫu biên độ và lượng tử hóa điều chế mã xung (PCM). Bài học thuộc Chủ đề 1: Máy tính và xã hội tri thức phân tích hệ màu RGB với độ sâu màu 24 bit tạo ra hơn 16,7 triệu sắc độ và cấu trúc ảnh điểm bitmap. Khi học phần tin học lớp 10, các em phân biệt được các định dạng nén dữ liệu mất mát (MP3, JPEG) với các định dạng không mất dữ liệu (FLAC, PNG). Nền tảng này giúp học sinh giải thích được sự tương quan giữa chất lượng tệp tin và dung lượng lưu trữ.

Học sinh có thể truy cập dethitracnghiem để hoàn thiện kiến thức cùng Bài tập trắc nghiệm Tin học 10 Kết Nối Tri Thức cập nhật cho năm học 2026–2027 qua các đề mới nhất. Trang web mở ra không gian làm đề thi và bài tập trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, rèn phản xạ tính toán tốc độ bit (bit-rate) và dung lượng tệp âm thanh số. Thuộc hệ thống câu hỏi bài tập trắc nghiệm lớp 10, nội dung bài kiểm tra bám sát chuẩn kiến thức công nghệ đồ họa và âm thanh kỹ thuật số. Quy trình chấm điểm nhanh gọn hoàn toàn miễn phí mang đến sự tiện lợi, thông báo kết quả lập tức sau khi nộp bài. Kèm theo đó, đáp án và lời giải chi tiết giải thích rõ ràng nguyên lý phối trộn ba diode màu trên màn hình LCD, củng cố tri thức trực quan.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn cùng tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Câu 1: Phương pháp điều chế mã xung (PCM) được sử dụng để làm gì?
A. Nén dung lượng video trực tuyến.
B. Số hoá tín hiệu âm thanh tương tự.
C. Chỉnh sửa điểm ảnh của tệp đồ họa.
D. Vẽ các đồ thị hàm số toán học.

Câu 2: Bước đầu tiên trong quy trình số hóa âm thanh là bước nào?
A. Lấy mẫu tín hiệu theo chu kì.
B. Nén dữ liệu theo chuẩn MP3.
C. Lượng tử hóa biên độ tín hiệu.
D. Gán mã nhị phân cho từng mức.

Câu 3: Chu kì lấy mẫu tín hiệu âm thanh càng nhỏ thì đem lại kết quả gì?
A. Tệp âm thanh có kích thước càng bé.
B. Âm thanh nghe bị méo tiếng nhiều hơn.
C. Âm thanh số hóa càng trung thực hơn.
D. Tốc độ truyền qua mạng Internet càng nhanh.

Câu 4: Tốc độ bit (bit-rate) của âm thanh số được đo bằng đơn vị nào?
A. Byte trên phút (B/m).
B. Điểm ảnh trên giây (pps).
C. Kilobit trên giây (Kb/s).
D. Kilobyte trên giờ (KB/h).

Câu 5: Thiết bị ADC (Analog to Digital Converter) có chức năng cơ bản là gì?
A. Chuyển tín hiệu số thành tín hiệu liên tục.
B. Khuếch đại biên độ của tín hiệu âm thanh.
C. Chuyển tín hiệu tương tự sang tín hiệu số.
D. Nén dữ liệu âm thanh số xuống mức tối thiểu.

Câu 6: Thiết bị DAC (Digital to Analog Converter) thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?
A. Thu âm giọng nói trực tiếp qua micrô.
B. Chuyển tín hiệu số sang tín hiệu tương tự.
C. Nén tệp âm thanh về định dạng mất mát.
D. Biểu diễn ảnh bitmap thành các dãy bit.

Câu 7: Định dạng tệp âm thanh nào sau đây là định dạng nén không mất thông tin (Lossless)?
A. .flac.
B. .mp3.
C. .wma.
D. .aac.

Câu 8: Định dạng âm thanh MP3 có ưu điểm nổi trội nhất là gì?
A. Không làm giảm bất kì dải tần số nào.
B. Chất lượng luôn luôn cao hơn chuẩn WAV.
C. Tốc độ bit cố định không thể thay đổi.
D. Dung lượng tệp giảm đi khoảng 10 lần.

Câu 9: Điểm ảnh (pixel) trong biểu diễn hình ảnh số được hiểu là gì?
A. Toàn bộ khung cảnh của bức ảnh chụp.
B. Đơn vị đo độ dài vật lí của màn hình.
C. Phần tử nhỏ nhất cấu thành nên bức ảnh.
D. Tỉ lệ khung hình của camera kĩ thuật số.

Câu 10: Hệ màu RGB sử dụng ba màu ánh sáng cơ bản nào sau đây?
A. Đỏ, Vàng, Xanh lam.
B. Đỏ, Lục, Lam.
C. Lơ, Hồng sẫm, Vàng.
D. Đỏ, Trắng, Đen.

Câu 11: Trong hệ màu RGB 24 bit, mỗi màu cơ bản được mã hóa bằng bao nhiêu bit?
A. 4 bit.
B. 16 bit.
C. 8 bit.
D. 24 bit.

Câu 12: Bộ mã màu (255, 255, 255) trong hệ màu RGB biểu diễn màu sắc nào?
A. Màu trắng.
B. Màu đen.
C. Màu đỏ tươi.
D. Màu xanh lam.

Câu 13: Bộ mã màu (0, 0, 0) trong hệ màu RGB đại diện cho màu sắc nào?
A. Màu xám tro.
B. Màu đen.
C. Màu trắng.
D. Màu vàng nhạt.

Câu 14: Mã màu (255, 0, 0) trong hệ màu RGB biểu diễn màu nào sau đây?
A. Màu xanh lá.
B. Màu xanh lam.
C. Màu đỏ.
D. Màu tím than.

Câu 15: Số lượng sắc độ màu tối đa có thể tạo ra từ hệ màu RGB 24 bit là khoảng bao nhiêu?
A. Khoảng 256 màu.
B. Khoảng 65 nghìn màu.
C. Khoảng 1 triệu màu.
D. Khoảng 16,7 triệu màu.

Câu 16: Ảnh đen trắng nguyên thủy (chỉ gồm 2 sắc độ) có độ sâu màu bằng bao nhiêu bit?
A. 1 bit.
B. 2 bit.
C. 4 bit.
D. 8 bit.

Câu 17: Ảnh xám (grayscale) thông dụng sử dụng độ sâu màu bằng bao nhiêu bit?
A. 1 bit.
B. 4 bit.
C. 8 bit.
D. 24 bit.

Câu 18: Ảnh bitmap nguyên gốc chưa qua nén thường có phần mở rộng tệp là gì?
A. .mp4.
B. .bmp.
C. .jpg.
D. .png.

Câu 19: Đặc điểm nổi bật của định dạng ảnh PNG so với định dạng JPEG là gì?
A. Dung lượng tệp luôn luôn nhỏ hơn JPEG.
B. Không hỗ trợ biểu diễn ảnh chụp chân dung.
C. Hỗ trợ tạo nền trong suốt cho hình ảnh.
D. Tỉ lệ nén cao làm giảm độ chi tiết ảnh.

Câu 20: Tệp âm thanh phát trong 10 giây với tốc độ bit 128 Kb/s chiếm dung lượng bao nhiêu bit?
A. 1280 Byte.
B. 1280 KB.
C. 1280 MB.
D. 1280 Kilobit.

Câu 21: Một bức ảnh kích thước $1000 \times 1000$ điểm ảnh, độ sâu màu 24 bit (3 Byte). Dung lượng tệp ảnh thô là:
A. 3 000 000 Byte.
B. 1 000 000 Byte.
C. 8 000 000 Byte.
D. 24 000 000 Byte.

Câu 22: Khi phóng to một bức ảnh chụp bitmap lên nhiều lần, ta sẽ thấy hiện tượng gì?
A. Ảnh sắc nét hơn ban đầu.
B. Ảnh bị vỡ hạt và nhòe nét.
C. Màu sắc ảnh tự đổi sang xám.
D. Dung lượng của tệp ảnh tự tăng.

Câu 23: Thiết bị nào sau đây thường dùng để chuyển hình ảnh thực tế thành dữ liệu số?
A. Máy in phun văn bản.
B. Loa nghe nhạc không dây.
C. Máy ảnh kĩ thuật số.
D. Màn hình máy chiếu sáng.

Câu 24: Nhược điểm lớn nhất của định dạng ảnh BMP là gì?
A. Màu sắc hiển thị bị sai lệch.
B. Dung lượng tệp rất lớn.
C. Không xem được trên máy tính.
D. Bị vỡ hình khi thu nhỏ lại.

Câu 25: Định dạng ảnh JPEG thường được dùng phổ biến trên trang web vì lí do gì?
A. Kích thước tệp nhỏ, tải nhanh.
B. Lưu được các ảnh động nhiều lớp.
C. Độ nét cao hơn chuẩn đồ họa vector.
D. Không bị nén mất dữ liệu hình ảnh.

Câu 26: Thang lấy mẫu biên độ âm thanh 8 bit chia biên độ thành bao nhiêu mức giá trị?
A. 128 mức.
B. 512 mức.
C. 256 mức.
D. 1024 mức.

Câu 27: Một giây âm thanh stereo (2 kênh) lấy mẫu 44 100 lần/giây, mỗi mẫu 16 bit, có tốc độ bit là:
A. 705,6 Kb/s.
B. 1411,2 Kb/s.
C. 352,8 Kb/s.
D. 2822,4 Kb/s.

Câu 28: Khái niệm “độ sâu màu” (bit depth) của một bức ảnh số biểu thị điều gì?
A. Tổng số lượng điểm ảnh của bức ảnh.
B. Chiều dài vật lí của ảnh khi in ấn.
C. Tốc độ xử lí đồ họa của card màn hình.
D. Số bit dùng để biểu diễn màu mỗi điểm ảnh.

Câu 29: Bộ mã màu (0, 255, 0) trong hệ màu RGB đại diện cho màu sắc nào?
A. Màu xanh lá cây.
B. Màu xanh da trời.
C. Màu vàng tươi.
D. Màu hồng cánh sen.

Câu 30: Một đoạn video clip thực chất là sự kết hợp đồng bộ của những dạng dữ liệu nào?
A. Dữ liệu văn bản và mã nhị phân.
B. Dữ liệu bảng số và tín hiệu sóng.
C. Chuỗi các hình ảnh và âm thanh số.
D. Các chương trình điều khiển phần cứng.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận