Bài tập trắc nghiệm Tin học 10 Kết Nối Tri Thức – Bài 4 đưa người học đi sâu vào cơ sở toán học nhị phân chi phối toàn bộ hoạt động tính toán số học của vi xử lý. Tiếp cận Bài 4 – Hệ nhị phân và dữ liệu số nguyên, học sinh nắm vững quy tắc sử dụng hai chữ số 0 và 1 để biểu diễn các số tự nhiên theo lũy thừa của cơ số 2. Bài học thuộc Chủ đề 1: Máy tính và xã hội tri thức hướng dẫn chi tiết thuật toán chia liên tiếp cho 2 để đổi số từ hệ thập phân sang nhị phân và ngược lại. Ở môn trắc nghiệm tin học 10, các em thực hành các phép toán cộng, nhân số nhị phân cùng phương pháp biểu diễn số nguyên có dấu bằng mã bù 2. Kỹ năng tính toán này là mắt xích then chốt giúp hiểu rõ cách thanh ghi xử lý dòng điện logic.
Trên nền tảng dethitracnghiem, bộ câu hỏi tự học Bài tập trắc nghiệm Tin học 10 Kết Nối Tri Thức được xây dựng chuẩn bị cho năm học 2026–2027 thông qua những đề mới nhất. Học sinh dễ dàng trải nghiệm các đề thi và bài tập trực tuyến để ôn thi dễ dàng, củng cố kỹ năng đổi số và thực hiện phép cộng nhớ bit trên máy tính. Được sắp xếp trong kho đề lớp 10, hệ thống câu hỏi bám sát mục tiêu kiểm tra năng lực tư duy thuật toán và logic toán học ứng dụng. Nhờ quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, các bạn nhận kết quả bài làm lập tức kèm lời giải phân tích từng bước. Hệ thống đáp án và lời giải chi tiết giúp người học nhận ra bản chất lưu trữ số nguyên trong một byte hoặc hai byte bộ nhớ.
Hãy cùng Dethitracnghiem.vn cùng tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!
Câu 1: Hệ đếm nhị phân (cơ số 2) sử dụng những chữ số nào sau đây?
A. Các chữ số từ 0 cho đến 9.
B. Chỉ dùng duy nhất chữ số 1.
C. Hai chữ số gồm 1 và số 2.
D. Hai chữ số gồm 0 và số 1.
Câu 2: Trong hệ nhị phân, mỗi chữ số ở một hàng có giá trị gấp bao nhiêu lần chữ số liền kề bên phải?
A. Gấp 10 lần.
B. Gấp 2 lần.
C. Gấp 8 lần.
D. Gấp 16 lần.
Câu 3: Số 13 trong hệ thập phân khi chuyển sang hệ nhị phân có biểu diễn là gì?
A. $1101_{2}$.
B. $1011_{2}$.
C. $1110_{2}$.
D. $1001_{2}$.
Câu 4: Số nhị phân $10011_{2}$ tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân?
A. 17.
B. 18.
C. 19.
D. 21.
Câu 5: Số nhị phân $1010_{2}$ khi chuyển sang hệ thập phân có giá trị là bao nhiêu?
A. 8.
B. 12.
C. 14.
D. 10.
Câu 6: Kết quả của phép cộng hai số nhị phân $1 + 1$ là bao nhiêu?
A. 2.
B. $10_{2}$.
C. $11_{2}$.
D. 0.
Câu 7: Kết quả của phép cộng hai số nhị phân $1101_{2} + 1010_{2}$ bằng bao nhiêu?
A. $10111_{2}$.
B. $11011_{2}$.
C. $10101_{2}$.
D. $11111_{2}$.
Câu 8: Kết quả của phép nhân hai số nhị phân $101_{2} \times 11_{2}$ là bao nhiêu?
A. $1001_{2}$.
B. $1110_{2}$.
C. $1111_{2}$.
D. $1101_{2}$.
Câu 9: Khi biểu diễn số nguyên có dấu 8 bit, bit ngoài cùng bên trái (MSB) dùng để làm gì?
A. Biểu diễn phần thập phân của số.
B. Biểu diễn dấu của số nguyên đó.
C. Lưu trữ số dư của phép chia đôi.
D. Làm bit kiểm tra lỗi đường truyền.
Câu 10: Quy ước bit dấu khi biểu diễn số nguyên có dấu trong máy tính là gì?
A. 0 là số âm, 1 là số dương.
B. 0 và 1 đều là dấu dương.
C. 0 và 1 đều là dấu âm.
D. 0 là số dương, 1 là số âm.
Câu 11: Số nguyên dương 19 khi biểu diễn trong máy tính bằng 1 byte (8 bit) có dạng là gì?
A. 00010011.
B. 10010011.
C. 00110001.
D. 00001011.
Câu 12: Để tìm mã bù 1 của một số nhị phân, ta thực hiện thao tác nào?
A. Cộng thêm 1 vào vị trí bit cuối.
B. Xóa bỏ bit dấu ở bên tay trái.
C. Đảo tất cả các bit 0 thành 1 và 1 thành 0.
D. Dịch chuyển toàn bộ các bit sang trái.
Câu 13: Mã bù 2 của một số nhị phân âm được tạo ra bằng cách nào?
A. Lấy mã thuận rồi cộng thêm 1.
B. Lấy mã bù 1 rồi cộng thêm 1.
C. Đảo bit dấu của mã thuận gốc.
D. Lấy mã bù 1 rồi trừ đi bớt 1.
Câu 14: Giá trị thập phân của số nhị phân $11111111_{2}$ (số nguyên không dấu 8 bit) là bao nhiêu?
A. 255.
B. 256.
C. 128.
D. 127.
Câu 15: Với 1 byte (8 bit), ta có thể biểu diễn được bao nhiêu giá trị số nguyên khác nhau?
A. 128 giá trị.
B. 512 giá trị.
C. 1024 giá trị.
D. 256 giá trị.
Câu 16: Số nhị phân $10000000_{2}$ tương ứng với giá trị lũy thừa nào của cơ số 2?
A. $2^{6}$.
B. $2^{7}$.
C. $2^{8}$.
D. $2^{9}$.
Câu 17: Phép cộng hai số nhị phân $11_{2} + 1_{2}$ cho kết quả bằng bao nhiêu?
A. $12_{2}$.
B. $101_{2}$.
C. $100_{2}$.
D. $110_{2}$.
Câu 18: Số thập phân 25 khi đổi sang hệ đếm nhị phân có kết quả là gì?
A. $11001_{2}$.
B. $10011_{2}$.
C. $11011_{2}$.
D. $11101_{2}$.
Câu 19: Để lưu trữ số nguyên thập phân 500 không dấu, máy tính cần ít nhất bao nhiêu bit?
A. 7 bit.
B. 8 bit.
C. 16 bit.
D. 9 bit.
Câu 20: Dãy bit $10110_{2}$ có giá trị tương ứng trong hệ thập phân là bao nhiêu?
A. 20.
B. 22.
C. 24.
D. 26.
Câu 21: Phép nhân nhị phân $1010_{2} \times 0$ cho kết quả bằng bao nhiêu?
A. 0.
B. 1.
C. $1010_{2}$.
D. $10_{2}$.
Câu 22: Biểu diễn số âm trong máy tính bằng mã bù 2 có ưu điểm nổi bật nào?
A. Rút ngắn độ dài biểu diễn của số.
B. Không cần sử dụng bộ nhớ lưu trữ.
C. Đưa phép trừ về mạch tính phép cộng.
D. Loại bỏ hoàn toàn bit dấu bên trái.
Câu 23: Dãy số nhị phân nào sau đây đại diện cho một số chẵn trong hệ thập phân?
A. $1001_{2}$.
B. $1101_{2}$.
C. $1111_{2}$.
D. $1010_{2}$.
Câu 24: Dãy số nhị phân nào sau đây đại diện cho một số lẻ trong hệ thập phân?
A. $1100_{2}$.
B. $1001_{2}$.
C. $1010_{2}$.
D. $1110_{2}$.
Câu 25: Số thập phân 64 khi biểu diễn dưới dạng nhị phân có bao nhiêu chữ số 0?
A. 6 chữ số 0.
B. 5 chữ số 0.
C. 7 chữ số 0.
D. 4 chữ số 0.
Câu 26: Kết quả của phép trừ hai số nhị phân $110_{2} – 10_{2}$ bằng bao nhiêu?
A. $11_{2}$.
B. $101_{2}$.
C. $100_{2}$.
D. $10_{2}$.
Câu 27: Giá trị lớn nhất của số nguyên không dấu có thể lưu trong 2 byte (16 bit) là gì?
A. 32 767.
B. 65 535.
C. 65 536.
D. 32 768.
Câu 28: Dãy bit 00000000 trong biểu diễn số nguyên có dấu 8 bit mang giá trị là bao nhiêu?
A. -128.
B. 1.
C. -1.
D. 0.
Câu 29: Để biểu diễn số thập phân 100 trong hệ nhị phân cần tối thiểu bao nhiêu bit?
A. 7 bit.
B. 6 bit.
C. 8 bit.
D. 5 bit.
Câu 30: Cho biểu thức tính toán nhị phân: $101_{2} + 011_{2}$. Giá trị thập phân của kết quả là gì?
A. 6.
B. 7.
C. 8.
D. 9.
