Năm thi: 2026
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 6
Năm thi: 2026
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 6
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 8 dẫn dắt người học bước vào thế giới số học lí thuyết với các khái niệm chia hết, ước số và bội số căn bản. Bài giảng nền tảng thuộc bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống này mở màn cho Chương II: Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên, mở ra hướng tiếp cận cấu trúc số học sâu sắc. Tiếp cận Bài 8: Quan hệ chia hết và tính chất, học sinh làm quen với kí hiệu chia hết $\vdots$ và không chia hết $\not\vdots$, cùng hai tính chất chia hết của một tổng: nếu tất cả số hạng chia hết cho $m$ thì tổng chia hết cho $m$. Vận dụng bộ câu hỏi trắc nghiệm Toán 6, các em rèn luyện xét tính chia hết mà không cần thực hiện phép tính cộng trừ cụ thể. Bài học bồi dưỡng năng lực lập luận logic và suy luận toán học chặt chẽ.

Kênh luyện thi trực tuyến dethitracnghiem mở ra ngân hàng câu hỏi bài tập phục vụ năm học 2026–2027 với nhiều đổi mới về phương pháp ra đề. Việc tham gia giải bộ đề thi trắc nghiệm lớp 6 giúp ôn thi dễ dàng, tối ưu hóa kĩ năng tìm tập hợp các ước $\text{Ư}(a)$ và tập hợp các bội $\text{B}(b)$ của một số tự nhiên. Đội ngũ chuyên môn luôn cập nhật thường xuyên các dạng bài tập mới bám sát định hướng đánh giá năng lực môn học. Hệ thống áp dụng quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, hiển thị ngay số câu đúng sai kèm lời giải cặn kẽ từng bước suy luận. Việc kiên trì rèn luyện Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 8 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo điều kiện cho học sinh nắm chắc lý thuyết và đạt điểm số ấn tượng.

Câu 1: Số tự nhiên $a$ chia hết cho số tự nhiên $b$ ($b \ne 0$) khi có số tự nhiên $k$ sao cho:
A. $a = b + k$.
B. $a = k\text{ x }b$.
C. $b = k\text{ x }a$.
D. $a = b – k$.

Câu 2: Kí hiệu biểu diễn “$a$ không chia hết cho $b$” là:
A. $a \ \vdots \ b$.
B. $a / b$.
C. $a \ \backslash \ b$.
D. $a \ \not{\vdots} \ b$.

Câu 3: Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?
A. 15 là bội của 3.
B. 3 là bội của 15.
C. 15 là ước của 3.
D. 0 là ước của 3.

Câu 4: Tập hợp tất cả các ước của số 12 là:
A. $\{1; 2; 3; 4; 6\}$.
B. $\{2; 3; 4; 6; 12\}$.
C. $\{1; 2; 3; 4; 6; 12\}$.
D. $\{0; 1; 2; 3; 4; 6; 12\}$.

Câu 5: Số nào sau đây là bội của 8 và nhỏ hơn 20?
A. 24.
B. 16.
C. 12.
D. 18.

Câu 6: Tập hợp các bội của 6 nhỏ hơn 30 gồm:
A. $\{6; 12; 18; 24; 30\}$.
B. $\{1; 2; 3; 6\}$.
C. $\{6; 12; 18; 24\}$.
D. $\{0; 6; 12; 18; 24\}$.

Câu 7: Số tự nhiên nào sau đây là ước của mọi số tự nhiên khác 0?
A. Số 1.
B. Số 0.
C. Số 2.
D. Số 10.

Câu 8: Số 0 là bội của số nào sau đây?
A. Mọi số tự nhiên.
B. Riêng số 0.
C. Mọi số khác 0.
D. Riêng số 1.

Câu 9: Nếu $a \ \vdots \ m$ và $b \ \vdots \ m$ thì kết luận nào luôn đúng?
A. $(a – b) \ \not{\vdots} \ m$.
B. $(a + b) \ \vdots \ m$.
C. $(a\text{ x }b) \ \not{\vdots} \ m$.
D. $(a + b + 1) \ \vdots \ m$.

Câu 10: Nếu $a \ \vdots \ 4$ và $b \ \not{\vdots} \ 4$ thì tổng $(a + b)$:
A. Chia hết cho 4.
B. Bằng đúng 4.
C. Chia hết cho 2.
D. Không chia hết cho 4.

Câu 11: Tổng $24 + 48$ chia hết cho số nào sau đây?
A. Chia hết cho 4.
B. Chia hết cho 5.
C. Chia hết cho 7.
D. Chia hết cho 9.

Câu 12: Tổng $21 + x$ chia hết cho 7 khi $x$ nhận giá trị:
A. $x = 12$.
B. $x = 14$.
C. $x = 15$.
D. $x = 16$.

Câu 13: Hiệu $45 – 18$ chia hết cho số nào sau đây?
A. Chia hết cho 5.
B. Chia hết cho 7.
C. Chia hết cho 4.
D. Chia hết cho 9.

Câu 14: Tổng $15 + 1\,975 + 2\,019$ không chia hết cho 5 vì:
A. 15 không chia hết cho 5.
B. 1 975 không chia hết cho 5.
C. 2 019 không chia hết cho 5.
D. Cả ba số không chia hết cho 5.

Câu 15: Cho tổng $A = 12 + 15 + 21 + x$. Điều kiện của $x$ để $A \ \vdots \ 3$ là:
A. $x$ tùy ý.
B. $x$ chia hết cho 3.
C. $x$ không chia hết cho 3.
D. $x$ chẵn.

Câu 16: Số các ước của số 20 là:
A. 4 ước.
B. 5 ước.
C. 7 ước.
D. 6 ước.

Câu 17: Cho $x \in \text{B}(7)$ và $x < 40$. Có bao nhiêu giá trị $x$ thỏa mãn?
A. 6 giá trị.
B. 5 giá trị.
C. 7 giá trị.
D. 4 giá trị.

Câu 18: Lớp có 40 học sinh muốn chia thành các nhóm đều nhau (nhóm nhiều hơn 3 và ít hơn 10 người). Mỗi nhóm có:
A. 6 hoặc 7 học sinh.
B. 3 hoặc 6 học sinh.
C. 4, 5 hoặc 8 học sinh.
D. 5 hoặc 9 học sinh.

Câu 19: Tìm số tự nhiên $x \in \{23; 24; 25; 26\}$ sao cho $56 – x$ chia hết cho 8:
A. $x = 25$.
B. $x = 24$.
C. $x = 23$.
D. $x = 26$.

Câu 20: Khẳng định nào sau đây là SAI?
A. $48 + 36 \ \vdots \ 6$.
B. $12\text{ x }8 + 9 \ \vdots \ 3$.
C. $80 – 16 \ \vdots \ 8$.
D. $219\text{ x }7 + 8 \ \vdots \ 7$.

Câu 21: Tìm $x \in \{22; 24; 45; 48\}$ để $60 + x$ không chia hết cho 6:
A. $x = 45$.
B. $x = 24$.
C. $x = 48$.
D. $x = 22$.

Câu 22: Mẹ mua 12 gói kẹo, mỗi gói 35 chiếc. Mẹ có thể chia đều số kẹo cho 5 tổ không?
A. Không chia đều được.
B. Thiếu 2 chiếc kẹo.
C. Chia đều được cho 5 tổ.
D. Dư 1 chiếc kẹo.

Câu 23: Ba ước khác nhau của 12 có tổng bằng 12 là:
A. 1; 2; 9.
B. 2; 4; 6.
C. 1; 3; 8.
D. 3; 4; 5.

Câu 24: Cho $x \in \text{Ư}(50)$ và $x > 5$. Tập hợp các số $x$ là:
A. $\{10; 25\}$.
B. $\{5; 10; 25; 50\}$.
C. $\{10; 20; 50\}$.
D. $\{10; 25; 50\}$.

Câu 25: Biểu thức $1\text{ x }2\text{ x }3\text{ x }4\text{ x }5 + 50$ chia hết cho số nào sau đây?
A. Chia hết cho 5.
B. Chia hết cho 7.
C. Chia hết cho 9.
D. Chia hết cho 11.

Câu 26: Tìm số tự nhiên $a$ biết $a \ \vdots \ 12$ và $10 < a < 30$:
A. $a = 12$.
B. $a = 36$.
C. $a = 24$.
D. $a = 18$.

Câu 27: Khi chia số tự nhiên $a$ cho 12 được dư 8. Hỏi $a$ có chia hết cho 4 không?
A. Không chia hết.
B. Có chia hết cho 4.
C. Dư 2 đơn vị.
D. Tùy thuộc vào $a$.

Câu 28: Khi chia số tự nhiên $a$ cho 12 được dư 8. Hỏi $a$ có chia hết cho 6 không?
A. Có chia hết cho 6.
B. Dư 4 đơn vị.
C. Dư 1 đơn vị.
D. Không chia hết cho 6.

Câu 29: Hai số tự nhiên đều không chia hết cho 5 thì tổng của chúng:
A. Có thể chia hết cho 5.
B. Luôn chia hết cho 5.
C. Không bao giờ chia hết cho 5.
D. Luôn là số chẵn.

Câu 30: Tìm số tự nhiên $n$ để $(n + 4) \ \vdots \ n$:
A. $n \in \{1; 3\}$.
B. $n \in \{2; 3; 4\}$.
C. $n \in \{1; 2; 4\}$.
D. $n \in \{1; 4; 8\}$.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận