Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 12 Kết Nối Tri Thức Bài 22 (Có Đáp Án) là tài liệu thuộc môn Vật Lý dành cho học sinh lớp 12 theo chương trình sách giáo khoa Kết Nối Tri Thức. Đây là bộ đề ôn tập tham khảo được xây dựng nhằm giúp học sinh củng cố kiến thức trọng tâm của bài 22, rèn luyện kỹ năng phân tích hiện tượng vật lý, vận dụng công thức và xử lý các dạng câu hỏi thường gặp trong quá trình học tập. Bộ câu hỏi được biên soạn bởi thầy Phạm Minh Hoàng – giáo viên Vật Lý tại Trường THPT Trần Phú (Hà Nội) vào năm 2025, với nội dung bám sát chương trình học và định hướng kiểm tra đánh giá hiện hành. Ngoài ra, trên dethitracnghiem.vn, học sinh còn có thể tham khảo thêm nhiều chuyên mục hữu ích như trắc nghiệm vật lý 12 kết nối tri thức để mở rộng nguồn tài liệu và nâng cao hiệu quả ôn luyện.
Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 12 giúp học sinh làm quen với hệ thống câu hỏi có đáp án và lời giải rõ ràng, từ đó nâng cao khả năng tự học và kỹ năng làm bài trắc nghiệm. Nội dung bài tập tập trung vào các kiến thức quan trọng của bài học, kết hợp giữa lý thuyết cơ bản, câu hỏi vận dụng và phương pháp giải nhanh để hỗ trợ học sinh cải thiện tốc độ xử lý đề. Khi luyện tập trên nền tảng dethitracnghiem.vn, học sinh có thể theo dõi kết quả, đánh giá mức độ tiếp thu và từng bước hoàn thiện năng lực môn học của mình. Đây là nguồn tài liệu phù hợp cho quá trình Trắc nghiệm lớp 12.
ĐỀ THI
Câu 1. Trong một phản ứng hạt nhân, đại lượng nào sau đây luôn được bảo toàn?
A. Số proton.
B. Tổng số khối (số nucleon).
C. Tổng khối lượng nghỉ.
D. Số neutron.
Câu 2. Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân là:
A. Năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân bị vỡ thành các nucleon riêng rẽ.
B. Năng lượng cần thiết để tách một hạt nhân thành các electron và proton.
C. Năng lượng liên kết tính trung bình cho một nucleon của hạt nhân đó.
D. Năng lượng tối thiểu để hạt nhân có thể tham gia vào phản ứng nhiệt hạch.
Câu 3. Độ hụt khối của hạt nhân (A, Z) X được xác định bởi công thức nào (với m_p, m_n, m_X lần lượt là khối lượng proton, neutron và hạt nhân)?
A. Δm = Z.m_p – (A-Z)m_n – m_X.
B. Δm = m_X – Z.m_p – (A-Z)m_n.
C. Δm = Z.m_p + A.m_n – m_X.
D. Δm = Z.m_p + (A-Z)m_n – m_X.
Câu 4. Cho phản ứng hạt nhân: (2, 1) D + (3, 1) T -> (4, 2) He + X. Hạt X là:
A. Proton.
B. Neutron.
C. Electron.
D. Positron.
Câu 5. Hạt nhân sắt (56, 26) Fe có khối lượng 55,9207 u. Biết m_p = 1,0073 u; m_n = 1,0087 u. Độ hụt khối của hạt nhân này là:
A. 0,5285 u.
B. 0,5301 u.
C. 0,4892 u.
D. 0,5114 u.
Câu 6. Một hạt nhân có độ hụt khối là 0,21 u. Biết 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân này là:
A. 185,2 MeV.
B. 210,5 MeV.
C. 195,6 MeV.
D. 156,4 MeV.
Câu 7. Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng thu năng lượng?
A. Phản ứng có tổng khối lượng các hạt sau lớn hơn tổng khối lượng các hạt trước.
B. Phản ứng tỏa ra các tia phóng xạ gamma mang năng lượng lớn.
C. Phản ứng có tổng năng lượng liên kết của các hạt sau nhỏ hơn trước.
D. Phản ứng đi kèm với sự giảm tổng số khối của hệ hạt nhân.
Câu 8. Hạt nhân A có năng lượng liên kết riêng là 7,5 MeV/nucleon, hạt nhân B có năng lượng liên kết riêng là 8,2 MeV/nucleon. Kết luận nào sau đây đúng?
A. Hạt nhân A bền vững hơn hạt nhân B.
B. Hạt nhân B bền vững hơn hạt nhân A.
C. Cả hai hạt nhân có độ bền vững như nhau.
D. Hạt nhân A có số khối lớn hơn hạt nhân B.
Câu 9. Cho phản ứng: (37, 17) Cl + X -> (37, 18) Ar + (1, 0) n. Hạt X là:
A. (4, 2) He.
B. (1, 0) n.
C. (1, 1) p.
D. (0, -1) e.
Câu 10. Năng lượng liên kết của hạt nhân Heli (4, 2) He là 28,3 MeV. Năng lượng liên kết riêng của nó là:
A. 14,15 MeV/nucleon.
B. 7,075 MeV/nucleon.
C. 9,43 MeV/nucleon.
D. 28,3 MeV/nucleon.
Câu 11. Một hạt nhân X có 10 proton và 12 neutron. Nếu năng lượng liên kết riêng là 8 MeV/nucleon thì năng lượng liên kết của hạt nhân X là:
A. 80 MeV.
B. 96 MeV.
C. 176 MeV.
D. 160 MeV.
Câu 12. Trong phản ứng hạt nhân, tổng điện tích của các hạt tương tác được bảo toàn. Điều này tương đương với bảo toàn:
A. Số hiệu nguyên tử Z.
B. Số neutron N.
C. Khối lượng m.
D. Số nucleon A.
Câu 13. Biết khối lượng hạt nhân (4, 2) He là 4,0015 u; m_p = 1,0073 u; m_n = 1,0087 u; 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng cần thiết để tách hạt nhân He thành các nucleon riêng rẽ là:
A. 32,5 MeV.
B. 28,4 MeV.
C. 24,6 MeV.
D. 30,2 MeV.
Câu 14. Cho phản ứng: (235, 92) U + (1, 0) n -> (95, 42) Mo + (139, 57) La + 2X + 7(0, -1) e. Hạt X là:
A. Proton.
B. Neutron.
C. Electron.
D. Hạt alpha.
Câu 15. Đại lượng nào sau đây quyết định tính bền vững của hạt nhân?
A. Năng lượng liên kết.
B. Năng lượng liên kết riêng.
C. Độ hụt khối.
D. Số khối A.
Câu 16. Phản ứng hạt nhân: (1, 1) H + (7, 3) Li -> 2 (4, 2) He. Biết khối lượng các hạt lần lượt là: m_H = 1,0073 u; m_Li = 7,0144 u; m_He = 4,0015 u. Phản ứng này:
A. Thu nhiệt 15,6 MeV.
B. Tỏa nhiệt 17,4 MeV.
C. Tỏa nhiệt 12,5 MeV.
D. Thu nhiệt 17,4 MeV.
Câu 17. Tính chất nào sau đây là đặc điểm của lực hạt nhân?
A. Là lực tĩnh điện giữa các proton.
B. Là lực tương tác mạnh, chỉ có tác dụng trong phạm vi kích thước hạt nhân.
C. Có độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách như lực vạn vật hữu trọng.
D. Chỉ xuất hiện giữa các hạt mang điện tích nằm trong nhân nguyên tử.
Câu 18. Hạt nhân bền vững nhất thường nằm trong khoảng số khối A từ:
A. 1 đến 20.
B. 200 đến 240.
C. 50 đến 80.
D. 100 đến 150.
Câu 19. Cho phản ứng: (14, 7) N + (4, 2) He -> (17, 8) O + X. Hạt X là:
A. (1, 1) H.
B. (1, 0) n.
C. (0, -1) e.
D. (0, 1) e.
Câu 20. Độ hụt khối của hạt nhân (10, 5) B là 0,0695 u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là: (1u = 931,5 MeV/c2)
A. 64,7 MeV/nucleon.
B. 6,47 MeV/nucleon.
C. 12,9 MeV/nucleon.
D. 8,52 MeV/nucleon.
Câu 21. Tổng khối lượng các hạt trước phản ứng là m_trước, tổng khối lượng các hạt sau phản ứng là m_sau. Nếu m_trước > m_sau thì năng lượng tỏa ra Q bằng:
A. (m_sau – m_trước).c2.
B. (m_trước – m_sau).c2.
C. (m_trước + m_sau).c2.
D. m_trước.c2.
Câu 22. Hạt nhân (2, 1) D có khối lượng 2,0136 u. Năng lượng liên kết của nó là: (m_p = 1,0073 u; m_n = 1,0087 u; 1u = 931,5 MeV/c2)
A. 1,12 MeV.
B. 2,23 MeV.
C. 3,45 MeV.
D. 4,56 MeV.
Câu 23. Trong các hạt nhân: (4, 2) He; (56, 26) Fe; (235, 92) U; (230, 90) Th. Hạt nhân bền vững nhất là:
A. (4, 2) He.
B. (56, 26) Fe.
C. (235, 92) U.
D. (230, 90) Th.
Câu 24. Phản ứng hạt nhân: (9, 4) Be + (4, 2) He -> (12, 6) C + X. X là hạt:
A. Proton.
B. Neutron.
C. Electron.
D. Positron.
Câu 25. Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Phản ứng hạt nhân có thể tự phát hoặc kích thích.
B. Khối lượng nghỉ được bảo toàn trong mọi phản ứng hạt nhân.
C. Động năng của các hạt có thể thay đổi sau phản ứng.
D. Số nucleon được bảo toàn trong phản ứng hạt nhân.
Câu 26. Một hạt nhân X có độ hụt khối là Δm. Nếu số khối của nó là A thì năng lượng liên kết riêng tính theo u.c2 là:
A. Δm.A.
B. Δm / A.
C. A / Δm.
D. Δm.
Câu 27. Cho m_p = 1,0073 u; m_n = 1,0087 u; m_Li7 = 7,0144 u. Năng lượng liên kết của hạt nhân (7, 3) Li là:
A. 45,6 MeV.
B. 32,4 MeV.
C. 39,2 MeV.
D. 37,8 MeV.
Câu 28. Phản ứng: (2, 1) H + (2, 1) H -> (3, 2) He + (1, 0) n tỏa năng lượng 3,27 MeV. Biết năng lượng liên kết của hạt (2, 1) H là 2,23 MeV. Năng lượng liên kết của hạt (3, 2) He là:
A. 6,50 MeV.
B. 7,73 MeV.
C. 5,50 MeV.
D. 8,24 MeV.
Câu 29. Một nhà máy điện hạt nhân dùng nhiên liệu U235. Mỗi phân hạch tỏa năng lượng 200 MeV. Hiệu suất nhà máy là 30%. Để có công suất 500 MW, khối lượng U235 cần dùng trong một năm (365 ngày) xấp xỉ là:
A. 350 kg.
B. 420 kg.
C. 612 kg.
D. 545 kg.
Câu 30. Cho m_p = 1,0073 u; m_n = 1,0087 u; 1u = 931,5 MeV/c2. Hạt nhân X có năng lượng liên kết là 160,6 MeV và năng lượng liên kết riêng là 8,03 MeV/nucleon. Khối lượng của hạt nhân X là:
A. 19,856 u.
B. 20,124 u.
C. 19,987 u.
D. 18,992 u.
