Đề ôn tập Giữa kì 1 Sinh 12 2026 2027 – Đề 4

Năm thi: 2026 – 2027
Môn học: Sinh học
Trường: Sưu tầm
Hình thức thi: Trắc nghiệm – Tự luận
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Trung bình
Thời gian thi: 60 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh 12
Năm thi: 2026 – 2027
Môn học: Sinh học
Trường: Sưu tầm
Hình thức thi: Trắc nghiệm – Tự luận
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Trung bình
Thời gian thi: 60 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh 12
Làm bài thi

Đề ôn tập Giữa kì 1 Sinh 12 2026 2027 – Đề 4 là tài liệu học thuật chuyên sâu môn Sinh học được biên soạn dành riêng cho đối tượng học sinh lớp 12 trong năm học 2026 – 2027. Đây là mẫu đề giữa kì 1 Sinh học 12 chất lượng nhằm khảo sát năng lực định kỳ và xây dựng nền tảng vững chắc cho kỳ thi tốt nghiệp THPT chính thức. Nội dung đề thi xoay quanh các chuyên đề trọng tâm bao gồm Đột biến gene, Công nghệ gene và Cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể, giúp người học hệ thống lại kiến thức di truyền học một cách bài bản. Việc thực hành dạng đề trắc nghiệm sinh 12 này không chỉ giúp học sinh rèn luyện kỹ năng đọc hiểu dữ kiện khoa học mà còn tối ưu hóa tốc độ chọn đáp án và tăng cường khả năng vận dụng lý thuyết vào giải quyết các bài tập thực tiễn.

Hệ thống đề thi lớp 12 trên dethitracnghiem.vn mang đến trải nghiệm học tập hiện đại cho học sinh lớp 12 trong giai đoạn tăng tốc năm 2026 nhờ giao diện thân thiện và các tính năng hỗ trợ vượt trội. Người học có thể làm bài nhiều lần, xem đáp án và giải thích chi tiết ngay sau khi hoàn thành, đồng thời dễ dàng theo dõi kết quả để đánh giá mức độ tiến bộ của bản thân qua từng giai đoạn. Giá trị ôn luyện môn Sinh học trên website còn nằm ở cách phân loại câu hỏi từ lý thuyết cơ bản đến các tình huống thực tế, giúp học sinh làm quen với cấu trúc đề thi thực tế và nâng cao tư duy phân tích. Nhờ sự hỗ trợ từ website, học sinh có thể củng cố kiến thức một cách linh hoạt, từ đó tự tin hơn trong quá trình chuẩn bị cho các kỳ thi quan trọng và tiết kiệm đáng kể thời gian ôn tập.

ĐỀ THI

LINK PDF ĐỀ THI [gồm ĐỀ THI, ĐÁP ÁN, LỜI GIẢI]:
TẢI FILE PDF TẠI ĐÂY

Nội dung đề thi

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Câu 62. Đột biến thay thế 1 cặp A – T bằng 1 cặp G – C sẽ làm số liên kết hydrogen của gene đột biến thay đổi như thế nào?
A. Giảm 2.
B. Tăng 1
C. Tăng 2.
D. Giảm 1.

Câu 63. Phát biểu nào dưới đây về kỹ thuật cấy gene là đúng:
A. Thể truyền được sử dụng phổ biến là thể thực khuẩn.
B. DNA tái tổ hợp tạo ra do kết hợp các đoạn DNA của các loài rất khác nhau.
C. Enzyme Restrictase có khả năng cắt phân tử DNA tại các vị trí ngẫu nhiên
D. phân tử DNA của tế bào cho sẽ gắn với DNA của thể truyền để tạo DNA tái tổ hợp nhờ enzyme ligase.

Câu 64. Vai trò của enzyme ligase trong tổ hợp tái sinh DNA công nghệ là:
A. Cắt các đoạn DNA
B. Nối các đoạn DNA
C. Sao chép DNA
D. Phiên bản mã hóa DNA

Câu 65. Vector phổ biến nhất được sử dụng trong tổ hợp công nghệ tái sinh DNA là:
A. Plasmid
B. Nhiễm sắc thể
C. RNA
D. Protein

Câu 66. Đột biến mất 1 cặp A – T sẽ làm số liên kết hydrogen của gene đột biến
A. giảm 2.
B. tăng 1.
C. tăng 2.
D. giảm 1.

Câu 67. Vấn đề đạo đức quan trọng nhất liên quan đến sinh vật biến đổi gene (GMO) là:
A. Chi phí sản xuất cao
B. Tác động tiềm tàng đến sức khỏe và môi trường
C. Quy trình sản xuất phức tạp
D. Thời gian nghiên cứu kéo dài

Câu 68. Hình 6 mô tả một giai đoạn nào sau đây của quy trình công nghệ gene để tạo giống sinh vật biến đổi gene?
A. Tạo plasmid.
B. Tạo Thể truyền.
C. Tạo DNA tái tổ hợp.
D. Tạo ra sinh vật mang gene biến đổi.

Hình 6

Câu 69. Hình 7 mô tả một giai đoạn nào sau đây của quy trình công nghệ gene để tạo giống sinh vật biến đổi gene?
A. Quy trình tạo giống đột biến.
B. Phương pháp gây đột biến nhân tạo.
C. Tạo DNA tái tổ hợp.
D. Tạo ra sinh vật mang gene biến đổi.

Hình 7

Câu 70. Yếu tố quan trọng nhất khi đánh giá tính an toàn của GMO là:
A. Giá thành sản phẩm
B. Đặc tính cảm quan
C. Tác động sinh thái và sức khỏe
D. Khả năng thương mại hóa

Câu 71. Enzyme cắt (Restrictase) được dùng trong kĩ thuật di truyền vì ?
A. phân loại được các gene cần chuyển.
B. nối gene cần chuyển vào thể truyền để tạo DNA tái tổ hợp.
C. có khả năng nhận biết và cắt đứt DNA ở những điểm xác định.
D. đánh dấu được thể truyền để dễ nhận biết trong quá trình chuyển gen.

Câu 72. Chuột nhắt mang hormone sinh trưởng của chuột cống là thành tựu của
A. Nhân bản vô tính
B. cấy truyền phôi
C. Công nghệ gene
D. gây đột biến

Câu 73. Dê sản xuất sữa chứa protein CFTR chữa bệnh u xơ nang tạo ra nhờ ứng dụng
A. phương pháp cấy truyền phôi
B. công nghệ gene.
C. phương pháp lai xa và đa bội hóa.
D. phương pháp nhân bản vô tính.

Câu 74. Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được cấu tạo từ chất nhiễm sắc có thành phần chủ yếu gồm
A. RNA và polypeptide.
B. lipid và polisacharide.
C. DNA và protein loại histon.
D. RNA và protein loại histon.

Câu 75. Hình sau đây mô tả cấu trúc trong nhân tế bào:
Nhận định nào sau đây là Sai về hình này?
A. [1] là hai chromatid chị em.
B. [2] là hai chromatid không chị em.
C. [3], [4], [6] là các locus của cùng một gene.
D. Mỗi chromatid (A, b, D,..) được tạo thành bởi 1 phân tử DNA mạch kép

Câu 76. Hình sau đây mô tả một cấu trúc trong nhân tế bào. Nhận định nào sau đây là Sai về hình này?
A. Mô tả cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở tế bào nhân thực.
B. Để tạo ra mỗi chromatid cần 1 phân tử DNA mạch kép.
C. Những đoạn DNA có thể không mang gene như tâm động và đầu mút nhiễm sắc thể.
D. vùng dị nhiễm sắc chứa những gene hoạt động, nguyên nhiễm sắc chứa những gene không hoạt động

 

Câu 77. Ở sinh vật nhân thực, vùng đầu mút của nhiễm sắc thể:
A. là những điểm mà tại đó phân tử DNA bắt đầu được nhân đôi.
B. là vị trí liên kết với thoi phân bào giúp nhiễm sắc thể di chuyển về các cực của tế bào.
C. là vị trí duy nhất có thể xảy ra trao đổi chéo trong giảm phân.
D. có tác dụng bảo vệ các nhiễm sắc thể cũng như làmcho các nhiễm sắc thể không dính vào nhau.

Câu 78. Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân chuẩn được cấu tạo từ chất nhiễm sắc có thành phần chủ yếu gồm:
A. RNA và polypeptide.
B. Lipid và polisaccharide.
C. DNA và protein loại histone.
D. RNA và protein loại histone

Câu 79. Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính $700text{ nm}$?
A. Vùng xếp cuộn.
B. Chromatid.
C. Sợi cơ bản.
D. Sợi nhiễm sắc.

Câu 80. Đơn vị cấu trúc gồm một đoạn DNA chứa 146 cặp nucleotide quấn quanh 8 phân tử histon $1frac{3}{4}$ vòng của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được gọi là gì?
A. DNA.
B. Nucleosome.
C. Chomatid.
D. Sợi nhiễm sắc.

Câu 81. Trình tự nucleotide đặc biệt trong DNA của NST, là vị trí liên kết với thoi phân bào được gọi là gì?
A. Tâm động.
B. Hai đầu mút NST.
C. Eo thứ cấp.
D. Điểm khởi đầu nhân đôi.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG / SAI

Câu 7. Quan sát Hình 4.5, mô tả cơ chế phát sinh đột biến gene khi có sự tác động của 5-BU. Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai về hình này?
a) Đây là cơ chế gây thay cặp A-T thành cặp G-C. __________
b) Hình này mô tả đột biến gene tự phát. __________
c) Hậu quả của đột biến không làm thay đổi cấu trúc chuỗi polipeptide so với chuỗi polipeptide do gene chưa đột biến quy định. __________
d) Đột biến làm thay đổi khung đọc mã di truyền từ vị trí bị đột biến trở về cuối gene. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S

Hình 4.5. Cơ chế phát sinh đột biến gene do sự tác động của 5-BU

Câu 8. Hình 8 sau đây mô tả cơ chế xảy ra đột biến. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình này?
a) Trong nhân đôi DNA có tác động của chất gây đột biến là 5- bromouracil. __________
b) Quá trình 5-BU gây đột biến thay thế cặp ◻-◻ thành ◻-◻ phải qua ít nhất 2 lần nhân đôi DNA. __________
c) Vị trí (4) chính là cặp G-C. __________
d) Qua 5 lần nhân đôi chỉ có 7 gen đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-C được sinh ra. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S

Hình 8

PHẦN III. CÂU TRẢ LỜI NGẮN

Câu 10. Cho biết A quy định hoa đỏ; allele đột biến a quy định hoa trắng; B quy định hạt vàng; allele đột biến b quy định hạt xanh. Nếu A trội hoàn toàn so với a; allele B trội hoàn toàn so với b thì trong số cơ thể có các kiểu gen sau đây: aabb; AABB; aaBb; AaBB; AaBb; Aabb; Aabb, có bao nhiêu cơ thể là thể đột biến?
Đáp án: __________

Câu 11. Khi nói đến thành tựu của công nghệ gene, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?
1. Tạo chủng vi khuẩn E.coli sản xuất insulin của người
2. Tạo giống dâu tằm tam bội có năng xuất tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bình thường
3. Tạo ra giống bông và giống đậu tương mang gene kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia
4. Tạo ra giống dưa hấu tam bội không có hạt, hàm lượng đường cao
Đáp án: __________

Câu 12. Cho các thành phần sau, có bao nhiêu thành phần được dùng để tạo DNA tái tổ hợp ?
1. Enzyme liagase
2. DNA của tế bào cho
3. mRNA
4. Enzyme DNA polymerase
5. Enzyme restrictase
6. Plasmid
Đáp án: __________

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận