Đề thi cuối kì 1 Sinh học 11 năm 2025 2026 sở Bắc Ninh

Năm thi: 2025-2026
Môn học: Sinh học
Hình thức thi: Trắc nghiệm – TL
Loại đề thi: Đề kiểm tra học kỳ
Độ khó: Trung bình
Thời gian thi: 60 phút
Số lượng câu hỏi: 40
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Năm thi: 2025-2026
Môn học: Sinh học
Hình thức thi: Trắc nghiệm – TL
Loại đề thi: Đề kiểm tra học kỳ
Độ khó: Trung bình
Thời gian thi: 60 phút
Số lượng câu hỏi: 40
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Làm bài thi

Đề thi cuối kì 1 Sinh học 11 năm 2025 2026 sở Bắc Ninh là tài liệu học thuật quan trọng dành riêng cho học sinh lớp 11 do Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh biên soạn. Nội dung đề thi cuối học kì 1 môn Sinh học 11 bám sát chương trình đổi mới, tập trung vào các chuyên đề trọng điểm như Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng, Cảm ứng ở sinh vật và các quá trình Dinh dưỡng – tiêu hóa. Đây được xem là một đề trắc nghiệm sinh 11 thu nhỏ, giúp các em học sinh rèn luyện kỹ năng đọc hiểu dữ kiện khoa học, nâng cao tốc độ làm bài và vận dụng kiến thức lý thuyết vào các tình huống thực tiễn nhằm chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi THPT quốc gia tương lai.

Việc thực hành các bộ đề ôn thi khối 11 trên nền tảng dethitracnghiem.vn mang lại lợi ích vượt trội với giao diện thân thiện, cho phép học sinh lớp 11 làm bài nhiều lần để củng cố kiến thức trong giai đoạn ôn thi 2025. Hệ thống cung cấp đáp án chi tiết ngay sau khi nộp bài, hỗ trợ học sinh tự theo dõi kết quả học tập và đánh giá mức độ tiến bộ qua từng chuyên đề Sinh học từ cơ bản đến nâng cao. Nhờ việc phân loại câu hỏi linh hoạt từ lý thuyết đến các bài tập tình huống thực tế, website không chỉ giúp các em làm quen với cấu trúc ra đề hiện đại mà còn tối ưu hóa thời gian học tập, tạo dựng nền tảng vững chắc cho lộ trình ôn luyện dài hạn.

ĐỀ THI

LINK PDF ĐỀ THI [gồm ĐỀ THI, ĐÁP ÁN, LỜI GIẢI]:
TẢI FILE PDF TẠI ĐÂY

Nội dung đề thi

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion muối khoáng chủ yếu qua
A. miền lông hút.
B. miền chóp rễ.
C. miền sinh trưởng.
D. miền trưởng thành.

Câu 2. Động vật nào dưới đây có túi tiêu hóa
A. Giun đất.
B. Cá.
C. Giun dẹp.
D. Châu chấu.

Câu 3. Cảm ứng ở thực vật là phản ứng
A. vận động của các cơ quan thực vật đối với kích thích.
B. sinh trưởng của các cơ quan thực vật đối với kích thích.
C. vươn tới của các cơ quan thực vật đối với kích thích.
D. tránh xa của các cơ quan thực vật đối với kích thích.

Câu 4. Quá trình chuyển hoá năng lượng trong sinh giới gồm các giai đoạn và diễn ra theo trình tự nào dưới đây?
A. Quang hợp $\rightarrow$ Hô hấp $\rightarrow$ Tổng hợp ATP.
B. Hô hấp $\rightarrow$ Giải phóng năng lượng $\rightarrow$ Huy động năng lượng.
C. Quang hợp $\rightarrow$ Hô hấp $\rightarrow$ Huy động năng lượng.
D. Tổng hợp $\rightarrow$ Phân giải $\rightarrow$ Huy động năng lượng.

Câu 5. Cảm ứng ở sinh vật là khả năng cơ thể sinh vật
A. phản ứng thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.
B. tiếp nhận với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.
C. tiếp nhận và biến đổi thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.
D. tiếp nhận và phản ứng thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

Câu 6. Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu
A. qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.
B. từ mạch gỗ sang mạch rây.
C. từ mạch rây sang mạch gỗ.
D. qua mạch gỗ.

Câu 7. Lipid được tiêu hoá ở cơ quan nào trong hệ tiêu hoá?
A. Ruột già.
B. Ruột non.
C. Khoang miệng.
D. Dạ dày.

Câu 8. Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến quá trình đóng, mở khí khổng?
A. Độ pH của đất.
B. Nhiệt độ môi trường.
C. Hàm lượng nước trong tế bào khí khổng.
D. Nồng độ ion khoáng trong tế bào khí khổng.

Câu 9. Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về hình thức trao đổi khí của các loài động vật?
A. Giun dẹp có hình thức trao đổi khí qua bề mặt cơ thể.
B. Châu chấu có hình thức trao đổi khí qua ống khí.
C. Cá voi có hình thức trao đổi khí qua mang.
D. Nai có hình thức trao đổi khí qua phổi.

Câu 10. Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là
A. xảy ra nhanh, dễ nhận thấy.
B. xảy ra nhanh, khó nhận thấy.
C. xảy ra chậm, khó nhận thấy.
D. xảy ra chậm, dễ nhận thấy.

Câu 11. “Lipid trong thức ăn cung cấp nguyên liệu cho việc xây dựng màng tế bào”. Đây là ví dụ về vai trò nào dưới đây của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng?
A. Cung cấp nguyên vật liệu để xây dựng cơ thể.
B. Bài tiết các chất thải ra ngoài môi trường.
C. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của sinh vật.
D. Cung cấp chất hóa học cần thiết để cơ thể sinh trưởng và phát triển.

Câu 12. Phân tử $O_{2}$ giải phóng từ quang hợp có nguồn gốc từ
A. pha tối.
B. pha cố định $CO_{2}$.
C. chu trình Calvin.
D. quá trình quang phân li nước.

Câu 13. Trong giới hạn nhất định, khi nhiệt độ tăng
A. cường độ hô hấp cũng tăng.
B. cường độ hô hấp giảm.
C. cường độ hô hấp sẽ không đổi.
D. cây sẽ ngừng quá trình hô hấp.

Câu 14. Thực vật không có quá trình nào dưới đây trong cơ chế cảm ứng?
A. Thu nhận kích thích.
B. Dẫn truyền tín hiệu.
C. Phân tích tổng hợp kích thích.
D. Trả lời kích thích.

Câu 15. Trong hệ mạch tuần hoàn máu ở người, huyết áp cao nhất ở
A. động mạch chủ.
B. tĩnh mạch.
C. mao mạch.
D. tiểu động mạch.

Câu 16. Sản phẩm thải của thận là
A. mồ hôi.
B. nước tiểu.
C. khí $CO_{2}$.
D. Bilirubin.

Câu 17. Phát biểu nào không đúng khi nói về hô hấp ở thực vật?
A. Ti thể là bào quan thực hiện quá trình hô hấp.
B. Nguyên liệu của quá trình hô hấp hiếu khí là $C_{6}H_{12}O_{6}$ và $O_{2}$.
C. Hô hấp hiếu khí chỉ diễn ra ở lá và quả.
D. Hạt đang nảy mầm có cường độ hô hấp mạnh.

Câu 18. Quá trình dinh dưỡng gồm 5 giai đoạn theo thứ tự nào dưới đây?
A. Lấy thức ăn $\rightarrow$ Hấp thu $\rightarrow$ Đồng hoá $\rightarrow$ Tiêu hoá thức ăn $\rightarrow$ Thải chất cặn bã.
B. Lấy thức ăn $\rightarrow$ Tiêu hoá thức ăn $\rightarrow$ Hấp thu $\rightarrow$ Đồng hoá $\rightarrow$ Thải chất cặn bã.
C. Đồng hoá $\rightarrow$ Tiêu hoá thức ăn $\rightarrow$ Lấy thức ăn $\rightarrow$ Hấp thu $\rightarrow$ Thải chất cặn bã.
D. Tiêu hoá thức ăn $\rightarrow$ Lấy thức ăn $\rightarrow$ Hấp thu $\rightarrow$ Đồng hoá $\rightarrow$ Thải chất cặn bã.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng, sai (2,0 điểm)
Học sinh trả lời 02 Câu. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn ĐÚNG hoặc SAI.

Câu 1. Phân đạm là “thức ăn” chính của cây, giúp cho chồi, cành lá phát triển; lá có kích thước to sẽ tăng khả năng quang hợp từ đó tăng năng suất cây trồng. Bón thiếu phân đạm, cây sẽ còi cọc, lá thường chuyển vàng, toàn bộ quá trình sinh trưởng của cây sẽ bị trì trệ do thiếu chất hình thành tế bào, các quá trình sinh hóa cũng bị ngừng trệ. Bón thừa phân đạm, cây trồng sẽ lớn nhanh, đẻ nhánh nhiều, dễ bị đổ ngã, chậm ra hoa và khó đậu quả. Mặt khác, thừa đạm làm tăng mức độ lây nhiễm sâu bệnh do cây thiếu sức đề kháng, lá mềm, màu sắc xanh đậm của lá thu hút các loại côn trùng và nấm bệnh gây hại. Một số nông dân cho rằng khi bón phân đạm quá mức cần thiết thì đạm là chất độc.
(Trích nguồn: http://www.giatieu.com/phan-dam-nhung-dieu-can-biet/6381)
a) Khi bón thiếu phân đạm cây sẽ còi cọc, lá cây thường có màu vàng. __________
b) Nguyên tố khoáng chủ yếu trong phân đạm là N nên phân đạm ảnh hưởng mạnh mẽ tới các quá trình sinh lý, sinh hóa trong cây. __________
c) Với cây lúa, bón thừa phân đạm cây thường dễ bị sâu bệnh, dễ bị gãy đổ. __________
d) Giai đoạn cây ra hoa tạo quả, tăng cường bón phân đạm cho cây cùng với các loại phân hóa học khác để tăng năng suất cây trồng. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S

Câu 2. Bảng dưới đây ghi lại huyết áp trong tâm nhĩ trái, tâm thất trái và động mạch chủ tại các thời điểm khác nhau trong một phần của chu kì tim ở một loài động vật.

Thời gian (giây) Áp lực máu (kPa)
Tâm nhĩ trái Tâm thất trái Động mạch chủ
$0.0$ $0.5$ $0.4$ $10.6$
$0.1$ $1.2$ $0.7$ $10.6$
$0.2$ $0.3$ $6.7$ $10.6$
$0.3$ $0.4$ $17.3$ $16.0$
$0.4$ $0.8$ $8.0$ $12.0$

a) Tại thời điểm $0.2$ giây áp lực máu trong tâm thất trái cao nhất. __________
b) Áp lực máu trong chu kì tim ảnh hưởng đến hoạt động đóng mở của các van tim. __________
c) Tại thời điểm $0.3$ giây máu được đẩy từ tâm thất trái vào động mạch chủ. __________
d) Sử dụng Adrelanin kích thích lên tim, làm tim đập nhanh và mạnh hơn, làm thay đổi huyết áp và áp lực máu lên động mạch chủ. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (0,5 điểm).
Thí sinh trả lời 02 câu.

Câu 1. Cho các bệnh sau: (1) cảm cúm, (2) béo phì, (3) hở van tim, (4) sốt xuất huyết, (5) viêm đường hô hấp cấp, (6) ghẻ. Xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn những bệnh do nguyên nhân bên ngoài gây ra.
Đáp án: __________

Câu 2. Để tìm hiểu sự quang hợp của cây cà chua, người ta đặt các cây cà chua ở các nhiệt độ khác nhau, từ $5^circ C$ đến $50^circ C$ và ở hàm lượng khí $CO_{2}$ khác nhau. Người ta đang nghiên cứu bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến cây cà chua trong thí nghiệm đó?
Đáp án: __________

B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm)
Quan sát bảng 1, hãy cho biết sự khác nhau về nhu cầu năng lượng, protein, lipid, carbohydrate ở các độ tuổi, giới tính, tình trạng mang thai và cho con bú. Giải thích.
Bảng 1: Nhu cầu năng lượng và protein, lipid, carbohydrate theo lứa tuổi và giới tính

Tuổi Nhu cầu năng lượng
(kcal/ngày)
Nhu cầu protein
(g/ngày)
Nhu cầu lipid
(g/ngày)
Nhu cầu carbohydrate
(g/ngày)
Nam Nữ Nam Nữ Nam Nữ Nam Nữ
1-2 1 000 930 20 20 33-44 31-41 140-150 135-145
3-5 1 320 1 230 25 25 36-51 34-48 190-200 175-190
6-7 1 570 1 460 33 32 35-52 32-49 210-230 200-220
8-9 1 820 1 730 40 40 40-61 38-58 250-270 230-250
10-11 2 150 1 980 50 48 48-72 44-66 230-320 230-260
12-14 2 500 2 040 65 60 58-63 51-77 300-340 280-300
15-19 2 820 2 110 74 63 63-94 53-79 400-440 330-370
20-29 2 570 2 050 69 60 57-71 46-57 370-400 320-360
30-49 2 350 2010 68 60 52-65 45-56 330-360 290-320
50-69 2 330 1 980 70 62 52-65 44-55 320-350 280-310
$geq 70$ 2 190 1 820 68 59 49-61 40-51 300-320 250-280
Phụ nữ mang thai
-3 tháng giữa
-3 tháng cuối
+250
+450
+10
+31
+7,5
+15
+ (35-40)
+ (65-70)
Phụ nữ cho con bú +500 + (13-19) +10 + (50-55)

(Nguồn: Viện dinh dưỡng, Bộ Y tế năm 2016)

Câu 2 (1,0 điểm)
Hãy dự đoán cây sẽ phản ứng như thế nào trong các trường hợp sau đây? Giải thích.
2.1. Treo chậu cây nằm ngang so với mặt đất.
2.2. Treo chậu cây ở tư thế úp ngược.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận