Bài tập trắc nghiệm Tin học 11 ứng dụng Kết nối tri thức – Bài 16

Năm thi: 2026
Môn học: Tin học 11 ứng dụng
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Năm thi: 2026
Môn học: Tin học 11 ứng dụng
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Tin học 11 ứng dụng Kết nối tri thức – Bài 16 giúp học sinh khám phá nhiệm vụ, yêu cầu chuyên môn và trách nhiệm của người quản trị cơ sở dữ liệu. Bài 16 nói về Công việc quản trị cơ sở dữ liệu trong sách Kết nối tri thức trình bày các hoạt động thiết lập hệ thống, quản lí tài khoản, cấp quyền truy cập, giám sát vận hành và duy trì khả năng phục vụ liên tục. Học sinh sẽ hiểu người quản trị cần tổ chức sao lưu định kì, kiểm tra tính toàn vẹn, phục hồi dữ liệu khi xảy ra sự cố và triển khai biện pháp bảo mật thích hợp. Mạch kiến thức Tin học 11 Kết nối tri thức còn đề cập việc tối ưu hiệu năng, cập nhật phần mềm, xử lí lỗi và xây dựng kế hoạch ứng phó rủi ro. Qua các ví dụ quản lí dữ liệu trong trường học hoặc doanh nghiệp, người học nhận biết được tầm quan trọng của tính chính xác, bảo mật và sẵn sàng. Bài học đồng thời giúp học sinh hình dung những phẩm chất cần có như cẩn thận, trách nhiệm, tư duy hệ thống và khả năng giải quyết vấn đề.

Dethitracnghiem cập nhật Bài tập trắc nghiệm Tin học 11 ứng dụng Kết nối tri thức – Bài 16 theo yêu cầu năm học 2026–2027, trong đó tích hợp nhiều cấu trúc đề mới nhất. Hệ thống trắc nghiệm lớp 11 bao gồm câu hỏi về nhiệm vụ của quản trị viên, quy trình sao lưu, phục hồi, phân quyền, bảo trì và xử lí sự cố cơ sở dữ liệu. Học sinh có thể sử dụng các đề thi, bài tập trực tuyến để ôn thi dễ dàng, tự lựa chọn thời điểm luyện tập và đánh giá khả năng vận dụng kiến thức vào từng tình huống. Ngân hàng câu hỏi được cập nhật thường xuyên, bám sát định hướng đánh giá năng lực phân tích, lựa chọn giải pháp và nhận thức trách nhiệm nghề nghiệp. Quy trình chấm điểm nhanh gọn, miễn phí giúp người học nhận kết quả mà không phải thực hiện thao tác phức tạp. Phần đáp án và lời giải chi tiết phân tích rõ từng phương án, hỗ trợ học sinh sửa lỗi nhận thức, ghi nhớ đúng quy trình quản trị và chuẩn bị tốt hơn cho bài kiểm tra.

ĐỀ THI

Câu 1: Mục đích chính của quản trị cơ sở dữ liệu là gì?
A. Tăng số lượng dữ liệu được lưu trữ.
B. Công khai dữ liệu cho mọi người dùng.
C. Duy trì hệ thống thông suốt và hiệu quả.
D. Thay thế toàn bộ chương trình ứng dụng.

Câu 2: Người thực hiện chuyên trách hoạt động quản trị CSDL được gọi là gì?
A. Nhà quản trị cơ sở dữ liệu.
B. Nhà thiết kế đồ họa số.
C. Nhà phát triển nội dung số.
D. Nhà quản trị dự án mạng.

Câu 3: Vai trò quan trọng nhất của nhà quản trị CSDL là gì?
A. Nhập mọi dữ liệu phát sinh.
B. Thiết kế giao diện ứng dụng.
C. Viết nội dung cho người dùng.
D. Giữ CSDL luôn sẵn sàng khai thác.

Câu 4: Công việc nào thuộc nhiệm vụ của nhà quản trị CSDL?
A. Soạn nội dung quảng cáo sản phẩm.
B. Cài đặt và nâng cấp hệ QTCSDL.
C. Thiết kế hình ảnh cho ứng dụng.
D. Nhập chứng từ kinh doanh hằng ngày.

Câu 5: Ai thường chịu trách nhiệm sao lưu dữ liệu định kì?
A. Người sử dụng phần mềm thông thường.
B. Người nhập dữ liệu tại bộ phận nghiệp vụ.
C. Nhà quản trị cơ sở dữ liệu.
D. Khách hàng khai thác dịch vụ trực tuyến.

Câu 6: Việc thiết lập quyền truy cập dữ liệu nhằm mục đích gì?
A. Tăng dung lượng của cơ sở dữ liệu.
B. Giảm số lượng bảng cần quản lí.
C. Cho mọi người cùng toàn quyền sử dụng.
D. Bảo vệ dữ liệu theo đúng trách nhiệm.

Câu 7: Khi nhân sự thay đổi, nhà quản trị cần làm gì?
A. Điều chỉnh quyền truy cập tương ứng.
B. Xóa toàn bộ dữ liệu của tổ chức.
C. Tạo lại toàn bộ cơ sở dữ liệu.
D. Ngừng hoạt động của hệ thống.

Câu 8: Công việc nào giúp phục hồi dữ liệu sau sự cố?
A. Thiết kế biểu mẫu mới.
B. Tạo các bản sao lưu dự phòng.
C. Sắp xếp bản ghi theo tên.
D. Chuyển dữ liệu sang bảng tính.

Câu 9: Nhà quản trị cần giám sát hệ thống để làm gì?
A. Thay người dùng nhập dữ liệu.
B. Tạo thêm nhiều tài khoản khách.
C. Xóa các dữ liệu ít sử dụng.
D. Phát hiện và khắc phục sự cố sớm.

Câu 10: Năng lực chuyên môn nền tảng của nhà quản trị CSDL là gì?
A. Thành thạo thiết kế đồ họa.
B. Thành thạo biên tập video.
C. Hiểu CSDL và các mô hình dữ liệu.
D. Hiểu sâu lĩnh vực quảng cáo.

Câu 11: Kĩ năng nào đặc biệt cần thiết với nhà quản trị CSDL?
A. Xây dựng hiệu ứng hoạt hình.
B. Làm chủ một hệ quản trị CSDL.
C. Chỉnh sửa ảnh và âm thanh.
D. Thiết kế mạch điện máy tính.

Câu 12: Ngôn ngữ nào cần thiết trong công việc quản trị CSDL?
A. SQL.
B. HTML.
C. CSS.
D. SVG.

Câu 13: Phẩm chất nào quan trọng khi quản lí dữ liệu nhạy cảm?
A. Thích thay đổi tùy hứng.
B. Ưu tiên tốc độ hơn độ đúng.
C. Sẵn sàng chia sẻ tài khoản.
D. Cẩn thận và có trách nhiệm.

Câu 14: Vì sao nhà quản trị cần kiến thức về hệ điều hành?
A. Để thiết kế biểu tượng phần mềm.
B. Để biên tập nội dung trang web.
C. Để cài đặt và vận hành hệ thống.
D. Để thay thế chuyên viên nghiệp vụ.

Câu 15: Kiến thức mạng máy tính hỗ trợ nhà quản trị trong việc nào?
A. Duy trì truy cập và bảo vệ kết nối.
B. Nhập dữ liệu nhanh hơn bằng tay.
C. Thiết kế bảng màu cho ứng dụng.
D. Tạo nội dung quảng bá hệ thống.

Câu 16: Ai chịu trách nhiệm chính cập nhật dữ liệu nghiệp vụ hằng ngày?
A. Nhà thiết kế cấu trúc dữ liệu.
B. Người sử dụng phần mềm quản lí.
C. Nhà quản trị cơ sở dữ liệu.
D. Nhà cung cấp thiết bị mạng.

Câu 17: Ai chịu trách nhiệm chính thiết kế cấu trúc dữ liệu ban đầu?
A. Người dùng cuối hệ thống.
B. Nhân viên nhập dữ liệu.
C. Người thiết kế hệ thống dữ liệu.
D. Khách hàng của tổ chức.

Câu 18: Nhà quản trị phát hiện ổ lưu trữ sắp đầy. Việc cần làm là gì?
A. Xóa ngẫu nhiên các bản ghi cũ.
B. Tắt chức năng sao lưu định kì.
C. Ngừng mọi tài khoản người dùng.
D. Bổ sung hoặc phân bổ lại tài nguyên.

Câu 19: Hệ thống phản hồi chậm vào giờ cao điểm. Nhà quản trị nên làm gì trước?
A. Thay toàn bộ dữ liệu hiện có.
B. Giám sát tải và xác định nút thắt.
C. Cấp quyền quản trị cho người dùng.
D. Xóa tất cả nhật kí hệ thống.

Câu 20: Bản sao lưu không được kiểm tra phục hồi gây rủi ro nào?
A. Có bản sao nhưng không dùng được.
B. Dữ liệu gốc tự động bị mã hóa.
C. Quyền người dùng tự động bị thay đổi.
D. Hệ QTCSDL tự động ngừng chạy.

Câu 21: Biện pháp nào phù hợp nhất trước khi nâng cấp hệ QTCSDL?
A. Xóa các bản sao lưu cũ.
B. Cấp toàn quyền cho mọi người.
C. Sao lưu và thử nghiệm kế hoạch nâng cấp.
D. Thay đổi cấu trúc khi đang vận hành.

Câu 22: Một nhân viên chuyển sang bộ phận khác nhưng vẫn giữ quyền cũ. Rủi ro chính là gì?
A. Hệ thống thiếu dung lượng lưu trữ.
B. Bảng dữ liệu mất khóa chính.
C. Truy vấn chạy chậm hơn bình thường.
D. Nhân viên truy cập dữ liệu không cần thiết.

Câu 23: Tổ chức muốn hệ thống hoạt động liên tục. Nhà quản trị cần ưu tiên điều gì?
A. Giám sát, dự phòng và xử lí sự cố.
B. Thay giao diện ứng dụng thường xuyên.
C. Tăng số lượng tài khoản quản trị.
D. Cho phép người dùng tự phân quyền.

Câu 24: Sự cố dữ liệu lặp lại nhiều lần cho thấy nhà quản trị cần làm gì?
A. Chỉ phục hồi sau từng sự cố.
B. Tìm nguyên nhân và cải tiến quy trình.
C. Xóa nhật kí để giảm dung lượng.
D. Dừng toàn bộ hoạt động sao lưu.

Câu 25: Lĩnh vực nào có nhu cầu cao về quản trị CSDL?
A. Chỉ các cửa hàng quy mô nhỏ.
B. Chỉ các đơn vị thiết kế hình ảnh.
C. Chỉ các tổ chức không dùng mạng.
D. Ngân hàng, bảo hiểm và dịch vụ công.

Câu 26: Chuyển đổi số làm tăng nhu cầu nhà quản trị CSDL vì sao?
A. Tổ chức không cần lưu dữ liệu nữa.
B. Mọi quy trình chuyển về làm thủ công.
C. Nhiều nghiệp vụ dựa trên CSDL tích hợp.
D. Hệ thống không còn cần bảo mật.

Câu 27: Cách rèn luyện kĩ năng quản trị CSDL phù hợp nhất là gì?
A. Chỉ đọc mô tả nghề nghiệp.
B. Học lí thuyết kết hợp thực hành hệ thống.
C. Chỉ sử dụng phần mềm văn phòng.
D. Chỉ học thiết kế giao diện web.

Câu 28: Một hệ thống bị mất dữ liệu do không sao lưu. Trách nhiệm liên quan trực tiếp nhất thuộc nhiệm vụ nào?
A. Đảm bảo an toàn dữ liệu.
B. Thiết kế giao diện nhập liệu.
C. Cập nhật nội dung nghiệp vụ.
D. Phân tích nhu cầu khách hàng.

Câu 29: Nhà quản trị tự ý xem hồ sơ không phục vụ công việc đã thiếu phẩm chất nào?
A. Khả năng lập trình giao diện.
B. Khả năng thiết kế báo cáo.
C. Đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp.
D. Khả năng nhập dữ liệu nhanh.

Câu 30: Phương án nào mô tả đầy đủ nhất công việc quản trị CSDL?
A. Chỉ cài đặt phần mềm và tạo tài khoản.
B. Chỉ sao lưu và phục hồi khi có lỗi.
C. Chỉ điều chỉnh cấu trúc các bảng dữ liệu.
D. Vận hành, bảo mật, dự phòng và tối ưu hệ thống.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận