Bài tập trắc nghiệm Tin học 11 ứng dụng Kết nối tri thức – Bài 29 giúp học sinh làm quen với môi trường sản xuất video và hiểu cấu trúc cơ bản của một dự án phim. Bài 29 về Khám phá phần mềm làm phim trong sách Kết nối tri thức giới thiệu giao diện phần mềm biên tập, khu vực quản lí tư liệu, cửa sổ xem trước và dòng thời gian. Học sinh sẽ nhận biết các loại tư liệu gồm video, hình ảnh, âm thanh; biết nhập tệp vào dự án, sắp xếp đối tượng trên các rãnh và xác định vị trí phát bằng đầu đọc. Nội dung Tin học 11 Kết nối tri thức còn làm rõ sự khác biệt giữa tệp dự án với video thành phẩm, vai trò của cảnh phim, phân cảnh, độ phân giải, tỉ lệ khung hình và tốc độ khung hình. Người học từng bước thực hiện tạo dự án, bổ sung tư liệu, lưu công việc và xem thử kết quả. Qua đó, học sinh hình thành tư duy tổ chức nội dung nghe nhìn, quản lí tệp khoa học và chuẩn bị nền tảng cho hoạt động biên tập video.
Dethitracnghiem cập nhật Bài tập trắc nghiệm Tin học 11 ứng dụng Kết nối tri thức – Bài 29 theo chương trình năm học 2026–2027, đồng thời đưa vào nhiều dạng đề mới nhất. Hệ thống bài tập trắc nghiệm lớp 11 bao quát giao diện phần mềm làm phim, chức năng dòng thời gian, rãnh dữ liệu, cửa sổ xem trước, thao tác nhập tư liệu và thiết lập dự án. Học sinh có thể làm các đề thi, bài tập trực tuyến để ôn thi dễ dàng, kiểm tra khả năng nhận diện thành phần cũng như lựa chọn đúng quy trình tạo sản phẩm video. Ngân hàng câu hỏi được cập nhật thường xuyên và bám sát định hướng đánh giá năng lực sử dụng công cụ số, tổ chức tư liệu, xử lí yêu cầu thực tế. Quy trình chấm điểm nhanh gọn, miễn phí cung cấp kết quả tức thời sau khi người học gửi bài. Mỗi câu đều có đáp án và lời giải chi tiết, giúp phân biệt các chức năng dễ nhầm, hiểu quan hệ giữa những thành phần dự án và củng cố thao tác làm phim một cách hệ thống.
ĐỀ THI
Câu 1: Phần mềm được sử dụng minh họa làm phim trong bài là gì?
A. VideoPad.
B. GIMP.
C. MySQL.
D. HeidiSQL.
Câu 2: Tư liệu đầu vào của một đoạn phim có thể gồm những gì?
A. Chỉ các tệp video.
B. Chỉ ảnh và văn bản.
C. Ảnh, video và âm thanh.
D. Chỉ âm thanh và phụ đề.
Câu 3: Bước đầu tiên hợp lí trong quy trình làm phim là gì?
A. Xuất phim thành tệp hoàn chỉnh.
B. Xây dựng nội dung và kịch bản.
C. Thêm hiệu ứng cho mọi phân cảnh.
D. Xóa toàn bộ âm thanh của tư liệu.
Câu 4: Phân cảnh trong một đoạn phim được hiểu là gì?
A. Một định dạng tệp video.
B. Một thiết bị dùng để quay phim.
C. Một bảng chứa danh sách tư liệu.
D. Một phần nội dung của đoạn phim.
Câu 5: Ngăn tư liệu trong phần mềm làm phim dùng để làm gì?
A. Quản lí ảnh, video và âm thanh nhập vào.
B. Chỉ hiển thị phim sau khi xuất.
C. Điều chỉnh cấu hình của máy quay.
D. Lưu các tài khoản của người dựng.
Câu 6: Ngăn xem trước có vai trò nào?
A. Xóa trực tiếp các tệp tư liệu gốc.
B. Chuyển phim sang định dạng âm thanh.
C. Quản lí thư mục trên hệ điều hành.
D. Theo dõi tư liệu hoặc kết quả biên tập.
Câu 7: Ngăn tiến trình dùng để thực hiện công việc nào?
A. Quản lí thiết bị quay phim.
B. Chỉnh độ phân giải màn hình.
C. Sắp xếp các phân cảnh theo thời gian.
D. Đăng phim trực tiếp lên mạng.
Câu 8: Timeline thể hiện các thành phần chủ yếu theo yếu tố nào?
A. Dung lượng của từng tệp.
B. Vị trí và thời gian xuất hiện.
C. Định dạng của từng tư liệu.
D. Ngày tạo của từng tệp.
Câu 9: Storyboard phù hợp nhất để quan sát nội dung nào?
A. Thứ tự các phân cảnh chính.
B. Dạng sóng chi tiết của âm thanh.
C. Cấu hình phần cứng máy tính.
D. Dung lượng của tệp phim xuất.
Câu 10: Thao tác đưa ảnh, video vào phần mềm được gọi là gì?
A. Export.
B. Import.
C. Render.
D. Delete.
Câu 11: Việc đưa tư liệu vào ngăn tiến trình nhằm mục đích gì?
A. Xóa tư liệu khỏi máy tính.
B. Đổi định dạng tệp nguồn.
C. Tăng độ phân giải tư liệu.
D. Đưa tư liệu vào nội dung phim.
Câu 12: Muốn thay đổi thứ tự hai phân cảnh, cần làm gì?
A. Đổi tên hai tệp tư liệu.
B. Xuất hai phân cảnh riêng biệt.
C. Kéo thả chúng tới vị trí mong muốn.
D. Xóa rồi nhập lại toàn bộ dự án.
Câu 13: Thời lượng của một ảnh trong phim cho biết điều gì?
A. Dung lượng ảnh trong bộ nhớ.
B. Khoảng thời gian ảnh xuất hiện.
C. Số lượng màu có trong ảnh.
D. Độ phân giải của ảnh nguồn.
Câu 14: Hiệu ứng chuyển cảnh được đặt ở vị trí nào?
A. Giữa âm thanh và phụ đề.
B. Trên toàn bộ tệp tư liệu gốc.
C. Trong thư mục chứa dự án.
D. Giữa hai phân cảnh liên tiếp.
Câu 15: Nhạc nền trong phim có vai trò chủ yếu nào?
A. Tạo cảm xúc và hỗ trợ nội dung.
B. Thay thế toàn bộ hình ảnh.
C. Làm tăng số lượng phân cảnh.
D. Giảm độ phân giải của video.
Câu 16: Trước khi biên tập, tư liệu nên được xử lí thế nào?
A. Đặt tên giống nhau cho mọi tệp.
B. Kiểm tra và sắp xếp theo kịch bản.
C. Chuyển tất cả thành ảnh tĩnh.
D. Xóa các bản sao lưu dự phòng.
Câu 17: Đoạn mở đầu thường cung cấp nội dung nào?
A. Toàn bộ phần kết luận của phim.
B. Danh sách thiết bị đã sử dụng.
C. Tiêu đề hoặc giới thiệu chủ đề.
D. Chỉ phần âm thanh không hình ảnh.
Câu 18: Đoạn kết thúc có thể chứa nội dung nào?
A. Tệp tư liệu chưa sử dụng.
B. Các lệnh điều khiển phần mềm.
C. Cấu hình xuất phim mặc định.
D. Lời kết hoặc thông tin thực hiện.
Câu 19: Vì sao cần xem thử phim trong khi biên tập?
A. Để xóa tệp nguồn khỏi máy tính.
B. Để phát hiện lỗi nội dung và thời gian.
C. Để tăng dung lượng của dự án.
D. Để chuyển mọi video thành ảnh.
Câu 20: Một ảnh xuất hiện 4 giây và video xuất hiện 6 giây. Tổng thời lượng là bao nhiêu nếu không chồng lấn?
A. 10 giây.
B. 8 giây.
C. 12 giây.
D. 24 giây.
Câu 21: Phim gồm năm ảnh, mỗi ảnh xuất hiện 3 giây. Tổng thời lượng ảnh là bao nhiêu?
A. 8 giây.
B. 10 giây.
C. 15 giây.
D. 20 giây.
Câu 22: Hai đoạn video dài 20 giây và 15 giây bị cắt mỗi đoạn 5 giây. Tổng thời lượng còn lại là bao nhiêu?
A. 20 giây.
B. 30 giây.
C. 35 giây.
D. 25 giây.
Câu 23: Một video có tiếng gốc và thêm nhạc nền quá lớn. Cách xử lí phù hợp là gì?
A. Giảm âm lượng nhạc nền.
B. Tăng âm lượng của mọi rãnh.
C. Xóa toàn bộ hình ảnh video.
D. Tăng thời lượng từng phân cảnh.
Câu 24: Tư liệu có tỉ lệ khung hình khác nhau gây viền đen. Cách xử lí phù hợp là gì?
A. Tăng âm lượng của đoạn phim.
B. Cắt hoặc điều chỉnh khung hình thống nhất.
C. Xóa tất cả hiệu ứng chuyển cảnh.
D. Đổi tên các tệp tư liệu.
Câu 25: Dự án phim và tệp phim xuất khác nhau ở điểm nào?
A. Dự án luôn có dung lượng nhỏ hơn.
B. Tệp xuất luôn chỉnh sửa được đầy đủ.
C. Dự án chỉ chứa một video duy nhất.
D. Dự án giữ cấu trúc để tiếp tục biên tập.
Câu 26: Vì sao không nên xóa tư liệu nguồn khi dự án chưa hoàn thành?
A. Phần mềm sẽ tự động xóa dự án.
B. Tệp phim xuất sẽ mất âm thanh.
C. Dự án có thể không tìm thấy tư liệu.
D. Máy tính sẽ giảm độ phân giải.
Câu 27: Một đoạn phim đúng thứ tự nhưng kể chuyện khó hiểu. Cần xem lại yếu tố nào trước?
A. Kịch bản và mối liên hệ các phân cảnh.
B. Tên thư mục chứa phần mềm.
C. Kích thước biểu tượng trên thanh công cụ.
D. Mật khẩu của tài khoản máy tính.
Câu 28: Cách tổ chức tư liệu phù hợp cho một dự án lớn là gì?
A. Đặt tất cả tệp với cùng một tên.
B. Phân thư mục, đặt tên rõ và sao lưu.
C. Xóa tệp sau khi đưa vào phần mềm.
D. Chỉ giữ bản có độ phân giải thấp.
Câu 29: Phim dài 60 giây cần 5 giây mở đầu và 5 giây kết thúc. Phần nội dung chính còn bao nhiêu giây?
A. 40 giây.
B. 45 giây.
C. 50 giây.
D. 55 giây.
Câu 30: Quy trình làm phim phù hợp nhất là gì?
A. Xuất phim, nhập tư liệu rồi viết kịch bản.
B. Biên tập, xóa tư liệu rồi tạo phân cảnh.
C. Nhập tư liệu, xuất phim rồi mới sắp xếp.
D. Viết kịch bản, chuẩn bị, biên tập rồi xuất.
