Bài tập trắc nghiệm Tin học 11 ứng dụng Kết nối tri thức – Bài 14

Năm thi: 2026
Môn học: Tin học 11 ứng dụng
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Năm thi: 2026
Môn học: Tin học 11 ứng dụng
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Tin học 11 ứng dụng Kết nối tri thức – Bài 14 hỗ trợ học sinh nắm vững cách khai thác dữ liệu bằng các câu lệnh truy vấn chuẩn hóa. Bài 14: SQL – Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc thuộc sách Kết nối tri thức giới thiệu vai trò của SQL trong việc tạo lập, cập nhật và truy xuất dữ liệu từ cơ sở dữ liệu quan hệ. Trọng tâm bài học gồm cú pháp SELECT để chọn trường dữ liệu, FROM để xác định bảng và WHERE để thiết lập điều kiện lọc bản ghi. Học sinh còn tìm hiểu cách kết hợp điều kiện bằng AND, OR, NOT; sắp xếp kết quả với ORDER BY; sử dụng các phép so sánh và thực hiện truy vấn liên quan đến nhiều bảng. Kiến thức. Tin học 11 Kết nối tri thức giúp người học đọc đúng cấu trúc câu lệnh, dự đoán kết quả truy vấn và viết yêu cầu tìm kiếm phù hợp. Qua đó, học sinh hình thành tư duy phân tích dữ liệu, diễn đạt chính xác nhu cầu khai thác thông tin và hạn chế lỗi cú pháp khi sử dụng SQL.

Tại dethitracnghiem, Bài tập trắc nghiệm Tin học 11 ứng dụng Kết nối tri thức – Bài 14 được cập nhật cho năm học 2026–2027, ưu tiên những dạng đề mới nhất gắn với thao tác truy vấn thực tế. Hệ thống. trắc nghiệm lớp 11 kiểm tra từ khả năng nhận diện thành phần của câu lệnh SQL đến kỹ năng lựa chọn điều kiện, sắp xếp dữ liệu và xác định kết quả trả về. Các đề thi và bài tập trực tuyến giúp học sinh ôn thi dễ dàng, luyện tập theo từng mạch kiến thức hoặc kiểm tra tổng hợp sau khi học xong bài. Ngân hàng câu hỏi được cập nhật thường xuyên để phù hợp với yêu cầu chương trình và định hướng đánh giá năng lực sử dụng công nghệ. Sau khi nộp bài, quy trình chấm điểm diễn ra nhanh gọn và miễn phí, cho phép người học biết ngay số câu đúng. Đáp án kèm lời giải chi tiết sẽ chỉ rõ chức năng của từng mệnh đề, nguyên nhân lựa chọn phương án và cách tránh các lỗi truy vấn thường gặp.

ĐỀ THI

Câu 1: SQL là tên viết tắt của cụm từ nào?
A. Standard Question Language.
B. Structured Query Language.
C. System Quality Language.
D. Sequential Query Logic.

Câu 2: SQL chủ yếu được dùng với loại cơ sở dữ liệu nào?
A. Cơ sở dữ liệu phân cấp.
B. Cơ sở dữ liệu hình ảnh.
C. Cơ sở dữ liệu văn bản.
D. Cơ sở dữ liệu quan hệ.

Câu 3: SQL cho phép người dùng mô tả nội dung nào?
A. Kết quả cần lấy từ dữ liệu.
B. Từng bước đọc tệp vật lí.
C. Vị trí từng byte trên đĩa.
D. Thuật toán quản lí bộ nhớ.

Câu 4: Ba thành phần chính của SQL là gì?
A. HTML, CSS và DML.
B. DDL, XML và DCL.
C. DDL, DML và DCL.
D. DDL, CSS và XML.

Câu 5: DDL là thành phần dùng để thực hiện công việc nào?
A. Sao lưu cơ sở dữ liệu.
B. Định nghĩa cấu trúc dữ liệu.
C. Thiết kế giao diện ứng dụng.
D. Kiểm tra thiết bị lưu trữ.

Câu 6: DML được dùng chủ yếu cho hoạt động nào?
A. Cập nhật và truy xuất dữ liệu.
B. Quản lí tài khoản hệ điều hành.
C. Khởi tạo thiết bị lưu trữ.
D. Thiết lập kết nối mạng.

Câu 7: DCL được dùng chủ yếu để thực hiện công việc nào?
A. Tạo bảng và khai báo khóa.
B. Thêm và sửa các bản ghi.
C. Tìm kiếm và sắp xếp dữ liệu.
D. Kiểm soát quyền truy cập.

Câu 8: Câu lệnh nào dùng để tạo cơ sở dữ liệu mới?
A. CREATE TABLE.
B. ALTER DATABASE.
C. CREATE DATABASE.
D. INSERT DATABASE.

Câu 9: Câu lệnh nào dùng để tạo bảng mới?
A. CREATE TABLE.
B. INSERT TABLE.
C. UPDATE TABLE.
D. SELECT TABLE.

Câu 10: Câu lệnh nào dùng để thay đổi định nghĩa bảng?
A. UPDATE TABLE.
B. ALTER TABLE.
C. REPLACE TABLE.
D. MODIFY DATABASE.

Câu 11: Từ khóa nào khai báo khóa chính?
A. FOREIGN KEY.
B. UNIQUE TABLE.
C. MAIN KEY.
D. PRIMARY KEY.

Câu 12: Cú pháp nào dùng để khai báo khóa ngoài?
A. PRIMARY KEY… FROM…
B. EXTERNAL KEY… ON…
C. FOREIGN KEY… REFERENCES…
D. RELATION KEY… VALUES…

Câu 13: Kiểu dữ liệu nào phù hợp với số nguyên?
A. DATE.
B. INT.
C. REAL.
D. BOOLEAN.

Câu 14: Kiểu dữ liệu nào phù hợp với một số thực?
A. VARCHAR.
B. INTEGER.
C. DATE.
D. REAL.

Câu 15: VARCHAR(30) có ý nghĩa gì?
A. Xâu biến đổi dài tối đa 30 kí tự.
B. Xâu cố định gồm đúng 30 kí tự.
C. Số nguyên có tối đa 30 chữ số.
D. Số thực có 30 chữ số thập phân.

Câu 16: CHAR(10) khác VARCHAR(10) chủ yếu ở điểm nào?
A. CHAR chỉ lưu được số nguyên.
B. VARCHAR luôn dùng đúng 10 kí tự.
C. CHAR có độ dài lưu trữ cố định.
D. VARCHAR không lưu được chữ cái.

Câu 17: Dạng giá trị phù hợp với kiểu DATE là gì?
A. ’31-12-2026′.
B. ’12/31/2026′.
C. ‘2026/31/12’.
D. ‘2026-12-31’.

Câu 18: Câu lệnh nào dùng để lấy dữ liệu từ bảng?
A. SELECT.
B. INSERT.
C. UPDATE.
D. GRANT.

Câu 19: Mệnh đề FROM trong truy vấn SELECT xác định nội dung nào?
A. Điều kiện chọn bản ghi.
B. Bảng chứa dữ liệu cần lấy.
C. Thứ tự sắp xếp kết quả.
D. Quyền của người truy cập.

Câu 20: Mệnh đề WHERE dùng để làm gì?
A. Chọn các trường kết quả.
B. Xác định bảng nguồn.
C. Chọn bản ghi thỏa điều kiện.
D. Cấp quyền cho tài khoản.

Câu 21: Mệnh đề ORDER BY dùng để làm gì?
A. Xóa các bản ghi trùng.
B. Liên kết nhiều bảng.
C. Thay đổi cấu trúc bảng.
D. Sắp xếp các dòng kết quả.

Câu 22: Câu lệnh nào dùng để thêm bản ghi mới?
A. UPDATE… SET…
B. INSERT INTO… VALUES…
C. DELETE FROM… WHERE…
D. ALTER TABLE… ADD…

Câu 23: Câu lệnh nào dùng để sửa dữ liệu đã có?
A. INSERT INTO… VALUES…
B. SELECT… FROM…
C. UPDATE… SET…
D. CREATE TABLE…

Câu 24: Câu lệnh nào dùng để xóa bản ghi theo điều kiện?
A. DELETE FROM… WHERE…
B. REMOVE TABLE… WHERE…
C. DROP RECORD… FROM…
D. ERASE FROM… VALUES…

Câu 25: Truy vấn nào lấy toàn bộ dữ liệu trong bảng hocsinh?
A. SELECT hocsinh FROM *;
B. SELECT ALL IN hocsinh;
C. FROM hocsinh SELECT *;
D. SELECT * FROM hocsinh;

Câu 26: Truy vấn nào lấy học sinh có trường Diem lớn hơn 8?
A. SELECT Diem > 8 FROM hocsinh;
B. SELECT * WHERE hocsinh.Diem > 8;
C. SELECT * FROM hocsinh WHERE Diem > 8;
D. FROM hocsinh SELECT WHERE Diem > 8;

Câu 27: Truy vấn nào sắp xếp học sinh theo Diem?
A. SELECT * FROM hocsinh ORDER BY Diem;
B. SELECT * ORDER Diem FROM hocsinh;
C. ORDER hocsinh BY SELECT Diem;
D. SELECT Diem SORT FROM hocsinh;

Câu 28: Câu lệnh INNER JOIN được dùng trong trường hợp nào?
A. Cần xóa toàn bộ một bảng.
B. Cần kết hợp dữ liệu từ các bảng.
C. Cần tạo một cơ sở dữ liệu mới.
D. Cần cấp quyền cho tài khoản.

Câu 29: Câu lệnh nào cấp quyền SELECT cho người dùng guest?
A. REVOKE SELECT TO guest;
B. ALLOW SELECT FROM guest;
C. GRANT guest ON SELECT;
D. GRANT SELECT ON bang TO guest;

Câu 30: Câu lệnh nào thu hồi quyền DELETE của người dùng mod?
A. GRANT DELETE ON bang TO mod;
B. REMOVE DELETE ON bang TO mod;
C. REVOKE DELETE ON bang FROM mod;
D. DELETE PERMISSION FROM mod ON bang;

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận