Bài tập trắc nghiệm Tin học 11 ứng dụng Kết nối tri thức – Bài 26

Năm thi: 2026
Môn học: Tin học 11 ứng dụng
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Năm thi: 2026
Môn học: Tin học 11 ứng dụng
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Tin học 11 ứng dụng Kết nối tri thức – Bài 26 giúp học sinh rèn luyện khả năng điều chỉnh màu sắc và xử lí chính xác từng khu vực trong ảnh. Bài 26 về Công cụ tinh chỉnh màu sắc và công cụ chọn của sách Kết nối tri thức hướng dẫn sử dụng Brightness–Contrast để thay đổi độ sáng, độ tương phản; Color Balance để cân bằng các kênh màu; Hue–Saturation để điều chỉnh tông màu, độ bão hòa và độ sáng. Học sinh còn tìm hiểu vai trò của vùng chọn khi chỉ muốn tác động lên một phần hình ảnh, thay vì chỉnh sửa toàn bộ lớp ảnh. Nội dung Tin học 11 Kết nối tri thức bao quát công cụ chọn hình chữ nhật, hình elip, vùng tự do; cách thêm, bớt, giao vùng chọn; di chuyển hoặc sao chép khu vực đã chọn. Thông qua các nhiệm vụ cụ thể, người học sẽ biết quan sát đặc điểm ảnh, lựa chọn công cụ thích hợp và điều chỉnh thông số có kiểm soát. Kỹ năng này giúp sản phẩm hài hòa hơn, đồng thời hạn chế việc làm biến đổi những chi tiết không liên quan.

Dethitracnghiem xây dựng Bài tập trắc nghiệm Tin học 11 ứng dụng Kết nối tri thức – Bài 26 theo chương trình năm học 2026–2027 và liên tục bổ sung các mẫu đề mới nhất. Phần trắc nghiệm lớp 11 khai thác câu hỏi nhận biết chức năng công cụ, dự đoán tác động của thông số màu, lựa chọn kiểu vùng chọn và xác định tổ hợp thao tác thích hợp. Học sinh có thể luyện các đề thi, bài tập trực tuyến để ôn thi dễ dàng, kiểm tra cả kiến thức lí thuyết lẫn khả năng xử lí tình huống chỉnh sửa ảnh. Câu hỏi được cập nhật thường xuyên và thiết kế theo định hướng đánh giá năng lực quan sát, phân tích yêu cầu, lựa chọn giải pháp công nghệ. Sau mỗi lượt làm, hệ thống thực hiện quy trình chấm điểm nhanh gọn, miễn phí và hiển thị kết quả rõ ràng. Đáp án cùng lời giải chi tiết giải thích tác dụng của từng công cụ, chỉ ra nguyên nhân phương án sai và giúp học sinh ghi nhớ quy trình tinh chỉnh màu, tạo vùng chọn chính xác hơn.

ĐỀ THI

Câu 1: Công cụ Brightness-Contrast dùng để điều chỉnh yếu tố nào?
A. Độ sáng và độ tương phản.
B. Kích thước và độ phân giải.
C. Góc xoay và tâm xoay.
D. Tốc độ và thời lượng ảnh.

Câu 2: Tăng Brightness thường làm ảnh thay đổi thế nào?
A. Ảnh có kích thước lớn hơn.
B. Ảnh có nhiều điểm ảnh hơn.
C. Các vùng ảnh trở nên sáng hơn.
D. Các lớp ảnh tự động hợp nhất.

Câu 3: Tăng Contrast thường tạo ra tác động nào?
A. Giảm số lượng màu của ảnh.
B. Tăng khác biệt giữa vùng sáng và tối.
C. Tăng kích thước in của ảnh.
D. Tạo thêm lớp ảnh trong suốt.

Câu 4: Công cụ Color Balance dùng chủ yếu để làm gì?
A. Thay đổi kích thước vùng chọn.
B. Làm sắc nét đường biên ảnh.
C. Xoay ảnh theo một góc mới.
D. Điều chỉnh cân bằng các thành phần màu.

Câu 5: Công cụ Hue-Saturation cho phép điều chỉnh những yếu tố nào?
A. Sắc độ, độ bão hòa và độ sáng.
B. Kích thước, độ phân giải và góc xoay.
C. Chiều rộng, chiều cao và vị trí.
D. Số lớp, tên lớp và độ trong suốt.

Câu 6: Giảm Saturation về mức thấp nhất thường tạo kết quả nào?
A. Ảnh được phóng to gấp đôi.
B. Ảnh trở nên sắc nét hơn.
C. Ảnh có độ tương phản cao nhất.
D. Ảnh gần chuyển thành thang xám.

Câu 7: Công cụ Curves phù hợp với nhu cầu nào?
A. Chỉ xoay ảnh theo góc vuông.
B. Chỉ cắt bỏ phần ảnh thừa.
C. Điều chỉnh sắc độ một cách chi tiết.
D. Chỉ thay đổi kích thước ảnh in.

Câu 8: Vùng chọn trong chỉnh sửa ảnh có vai trò gì?
A. Xác định định dạng tệp xuất.
B. Giới hạn phạm vi chịu tác động.
C. Thay đổi độ phân giải màn hình.
D. Xác định tên của tệp ảnh.

Câu 9: Công cụ Rectangle Select tạo vùng chọn dạng nào?
A. Hình tròn.
B. Đường tự do.
C. Hình chữ nhật.
D. Vùng theo màu.

Câu 10: Công cụ Ellipse Select tạo vùng chọn dạng nào?
A. Hình elip hoặc hình tròn.
B. Hình chữ nhật hoặc hình vuông.
C. Đường gấp khúc tự do.
D. Vùng có cùng màu sắc.

Câu 11: Công cụ Free Select phù hợp với đối tượng nào?
A. Vùng luôn có dạng chữ nhật.
B. Vùng luôn có dạng hình tròn.
C. Toàn bộ lớp ảnh hiện hành.
D. Vùng có đường biên không đều.

Câu 12: Muốn bỏ vùng chọn hiện tại, có thể dùng thao tác nào?
A. Image → Scale Image.
B. Select → None.
C. File → Export.
D. Colors → Balance.

Câu 13: Muốn chọn toàn bộ ảnh, lệnh nào phù hợp?
A. Select → All.
B. Select → None.
C. Select → Invert.
D. Select → Shrink.

Câu 14: Lệnh Select → Invert có tác dụng gì?
A. Xoay vùng chọn 180 độ.
B. Đổi màu vùng đang chọn.
C. Đảo vùng được chọn và không chọn.
D. Thu nhỏ toàn bộ ảnh hiện hành.

Câu 15: Một ảnh quá tối nhưng màu tương đối đúng. Công cụ nên dùng trước là gì?
A. Rotate.
B. Crop.
C. Free Select.
D. Brightness-Contrast.

Câu 16: Một ảnh bị ám xanh trên toàn bộ khung hình. Công cụ phù hợp nhất là gì?
A. Scale Image.
B. Color Balance.
C. Rectangle Select.
D. Rotate Image.

Câu 17: Muốn chỉnh sáng riêng khuôn mặt mà không ảnh hưởng nền, cần làm gì trước?
A. Tăng sáng toàn bộ ảnh.
B. Xuất ảnh sang JPEG.
C. Tạo vùng chọn quanh khuôn mặt.
D. Giảm kích thước của ảnh.

Câu 18: Khi không có vùng chọn, lệnh chỉnh màu thường tác động tới đâu?
A. Toàn bộ lớp ảnh đang hoạt động.
B. Chỉ điểm ảnh ở giữa ảnh.
C. Chỉ phần ảnh đang phóng to.
D. Toàn bộ các tệp đang mở.

Câu 19: Muốn giữ bầu trời và chỉnh phần còn lại, thao tác nào thuận tiện?
A. Chọn toàn ảnh rồi xóa vùng chọn.
B. Chọn bầu trời rồi đảo vùng chọn.
C. Cắt bỏ bầu trời khỏi hình ảnh.
D. Giảm độ phân giải của bầu trời.

Câu 20: Tăng độ bão hòa quá mức thường tạo ảnh như thế nào?
A. Ảnh có ít điểm ảnh hơn.
B. Ảnh tự động chuyển sang đen trắng.
C. Ảnh có kích thước tệp nhỏ hơn.
D. Màu quá rực và thiếu tự nhiên.

Câu 21: Ảnh in xỉn màu so với màn hình có thể liên quan đến yếu tố nào?
A. Tên tệp ảnh quá dài.
B. Ảnh có nhiều lớp chỉnh sửa.
C. Khác biệt thiết bị và không gian màu.
D. Vùng chọn chưa được đảo ngược.

Câu 22: Màn hình thường biểu diễn màu bằng mô hình nào?
A. CMYK.
B. RGB.
C. HSLV.
D. BWCM.

Câu 23: Thiết bị in màu thường sử dụng mô hình nào?
A. CMYK.
B. RGB.
C. HSV.
D. HSL.

Câu 24: Vì sao ảnh trên màn hình và bản in có thể khác màu?
A. Mọi máy in chỉ in được màu xám.
B. Màn hình không thể hiển thị màu xanh.
C. Tệp JPEG không lưu được màu sắc.
D. Hai thiết bị tạo màu theo cơ chế khác.

Câu 25: Chỉnh màu nhiều lần trực tiếp trên cùng ảnh có nguy cơ gì?
A. Ảnh tự động có thêm nhiều lớp.
B. Tệp chuyển thành định dạng video.
C. Độ phân giải luôn tăng sau mỗi lần.
D. Chất lượng và chi tiết có thể suy giảm.

Câu 26: Biện pháp nào giúp thử nhiều phương án màu an toàn hơn?
A. Lưu đè bản gốc sau mỗi bước.
B. Xóa lịch sử trước khi chỉnh.
C. Nhân đôi lớp hoặc lưu phiên bản.
D. Luôn giảm độ phân giải trước.

Câu 27: Vùng chọn có đường biên quá cứng khiến phần chỉnh sửa lộ rõ. Cách cải thiện phù hợp là gì?
A. Tăng kích thước ảnh gấp đôi.
B. Làm mềm biên vùng chọn.
C. Chuyển ảnh sang định dạng BMP.
D. Xóa toàn bộ vùng chưa chọn.

Câu 28: Sau khi chỉnh màu một bông hoa, nền ảnh cũng đổi theo. Nguyên nhân hợp lí nhất là gì?
A. Vùng chọn chưa giới hạn đúng đối tượng.
B. Độ phân giải ảnh đang quá cao.
C. Tệp ảnh có tên không phù hợp.
D. Màn hình đang ở mức sáng thấp.

Câu 29: Quy trình chỉnh sáng riêng một đối tượng phù hợp nhất là gì?
A. Xuất ảnh, chọn vùng rồi mở lại.
B. Tăng sáng toàn ảnh rồi cắt đối tượng.
C. Chọn đối tượng, chỉnh sáng rồi bỏ chọn.
D. Giảm độ phân giải rồi tăng tương phản.

Câu 30: Cách xử lí hợp lí nhất với ảnh tối, ám màu và chỉ cần sửa chủ thể là gì?
A. Cắt ảnh, xoay ảnh rồi tăng kích thước.
B. Tăng màu toàn ảnh rồi xuất ngay.
C. Giảm độ phân giải và tăng bão hòa.
D. Chọn chủ thể, chỉnh sáng và cân bằng màu.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận