Bài tập trắc nghiệm Tin học 11 ứng dụng Kết nối tri thức – Bài 17

Năm thi: 2026
Môn học: Tin học 11 ứng dụng
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Năm thi: 2026
Môn học: Tin học 11 ứng dụng
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Tin học 11 ứng dụng Kết nối tri thức – Bài 17 giúp học sinh củng cố quy trình quản trị cơ sở dữ liệu bằng các công cụ trên máy tính. Bài 17 về Quản trị cơ sở dữ liệu trên máy tính thuộc sách Kết nối tri thức hướng dẫn người học tạo cơ sở dữ liệu, thiết lập bảng, khai báo trường và lựa chọn kiểu dữ liệu phù hợp. Học sinh sẽ thực hiện xác định khóa chính, thiết lập quan hệ giữa các bảng và kiểm tra tính hợp lệ của cấu trúc lưu trữ. Nội dung Tin học 11 Kết nối tri thức còn làm rõ cách nhập dữ liệu, cập nhật bản ghi, tạo biểu mẫu hỗ trợ thao tác và sử dụng truy vấn để khai thác thông tin theo điều kiện. Qua các tình huống quản lí cụ thể, người học hiểu được vai trò của hệ quản trị cơ sở dữ liệu trong việc hạn chế sai sót, duy trì tính nhất quán và hỗ trợ tìm kiếm nhanh chóng. Bài học đồng thời rèn luyện kỹ năng tổ chức dữ liệu khoa học, thao tác chính xác và kiểm tra kết quả sau mỗi bước thực hiện.

Bài tập trắc nghiệm Tin học 11 ứng dụng Kết nối tri thức – Bài 17 trên dethitracnghiem đã được cập nhật cho năm học 2026–2027 với các dạng đề mới nhất, bám sát nội dung sách giáo khoa. Hệ thống bài tập trắc nghiệm lớp 11 bao quát thao tác tạo bảng, khai báo trường, đặt khóa chính, liên kết bảng, nhập dữ liệu và thực hiện truy vấn trên máy tính. Các đề thi và bài tập trực tuyến giúp học sinh ôn thi dễ dàng, chủ động luyện từng nhóm kỹ năng cũng như kiểm tra khả năng xử lí một quy trình quản trị hoàn chỉnh. Ngân hàng câu hỏi được rà soát, cập nhật thường xuyên và chú trọng định hướng đánh giá năng lực vận dụng công cụ vào nhiệm vụ quản lí thực tế. Quy trình chấm điểm nhanh gọn, hoàn toàn miễn phí, cho phép người học nhận kết quả ngay sau khi nộp bài. Mỗi câu hỏi đều có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh hiểu đúng thứ tự thao tác, nhận biết nguyên nhân sai và củng cố phần kiến thức còn chưa vững.

ĐỀ THI

Câu 1: Ưu điểm nổi bật của quản lí CSDL trên máy tính là gì?
A. Không cần kiểm tra dữ liệu đầu vào.
B. Xử lí nhanh và hạn chế sai sót.
C. Không cần người vận hành hệ thống.
D. Không cần xây dựng chính sách bảo mật.

Câu 2: Quản lí dữ liệu thủ công thường có hạn chế nào?
A. Không thể ghi được dữ liệu dạng chữ.
B. Không thể tạo bất kì báo cáo nào.
C. Không cần nhiều thời gian xử lí.
D. Khó tìm kiếm khi dữ liệu lớn.

Câu 3: MySQL thuộc loại phần mềm nào?
A. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu.
B. Phần mềm chỉnh sửa ảnh.
C. Phần mềm dựng phim số.
D. Phần mềm trình chiếu.

Câu 4: HeidiSQL có vai trò chủ yếu nào?
A. Thay thế hoàn toàn máy chủ MySQL.
B. Lưu dữ liệu không cần hệ QTCSDL.
C. Cung cấp giao diện quản trị CSDL.
D. Chuyển ảnh thành dữ liệu dạng bảng.

Câu 5: MySQL thường hoạt động trên Windows dưới dạng nào?
A. Một tệp hình ảnh.
B. Một dịch vụ hệ thống.
C. Một tiện ích trình duyệt.
D. Một thiết bị ngoại vi.

Câu 6: Tài khoản có quyền cao khi cài đặt MySQL thường có tên gì?
A. root.
B. guest.
C. viewer.
D. editor.

Câu 7: Tham số `-u` trong lệnh đăng nhập MySQL chỉ định nội dung nào?
A. Tên cơ sở dữ liệu.
B. Cổng kết nối mạng.
C. Tệp dữ liệu cần mở.
D. Tên người dùng.

Câu 8: Tham số `-p` trong lệnh đăng nhập MySQL yêu cầu nội dung nào?
A. Chọn máy chủ dữ liệu.
B. Chọn cổng kết nối.
C. Nhập mật khẩu người dùng.
D. Nhập câu truy vấn SQL.

Câu 9: Lệnh nào phù hợp để đăng nhập MySQL bằng tài khoản root?
A. mysql -u root -p.
B. mysql -p root -u.
C. root -mysql -user.
D. login mysql root.

Câu 10: Sau khi đăng nhập bằng dòng lệnh, người dùng có thể làm gì?
A. Chỉ xem cấu hình phần cứng.
B. Nhập và thực hiện truy vấn SQL.
C. Chỉ thay đổi giao diện chương trình.
D. Chỉnh sửa trực tiếp tệp hệ thống.

Câu 11: Ưu điểm của HeidiSQL so với giao diện dòng lệnh là gì?
A. Không cần cài đặt MySQL.
B. Không cần tài khoản truy cập.
C. Không cần kiến thức về dữ liệu.
D. Thao tác trực quan qua giao diện đồ họa.

Câu 12: Để HeidiSQL làm việc với MySQL, trước hết cần làm gì?
A. Tạo một tệp ảnh mới.
B. Mở trình biên tập video.
C. Thiết lập phiên kết nối máy chủ.
D. Xóa mật khẩu tài khoản root.

Câu 13: Thông tin nào thường cần để kết nối MySQL?
A. Tên ảnh và độ phân giải.
B. Máy chủ, người dùng và mật khẩu.
C. Tên phim và tốc độ khung hình.
D. Kích thước giấy và chế độ màu.

Câu 14: Khi MySQL chạy trên chính máy đang dùng, tên máy chủ có thể là gì?
A. remotehost.
B. publicserver.
C. clouduser.
D. localhost.

Câu 15: Cổng mặc định thường dùng cho MySQL là cổng nào?
A. 3306.
B. 8080.
C. 443.
D. 21.

Câu 16: Vì sao quản lí ngân hàng phù hợp với CSDL trên máy tính?
A. Dữ liệu ít và hiếm thay đổi.
B. Giao dịch nhiều, cần nhanh và chính xác.
C. Không cần kiểm tra tài khoản nhận.
D. Chỉ có một người dùng hệ thống.

Câu 17: CSDL hỗ trợ kiểm tra tài khoản đích trước giao dịch nhằm mục đích gì?
A. Tăng số lượng giao dịch thử.
B. Giảm dung lượng cơ sở dữ liệu.
C. Hạn chế chuyển tiền nhầm tài khoản.
D. Cho phép bỏ qua bước xác thực.

Câu 18: Dịch vụ ngân hàng trực tuyến thể hiện lợi ích nào?
A. Khách hàng phải đến chi nhánh thường xuyên.
B. Dữ liệu không cần cập nhật tức thời.
C. Mọi giao dịch đều xử lí thủ công.
D. Khai thác CSDL từ nhiều thiết bị.

Câu 19: Khi không kết nối được HeidiSQL với MySQL, cần kiểm tra gì trước?
A. Độ phân giải màn hình.
B. Dịch vụ MySQL và thông tin kết nối.
C. Phần mềm chỉnh sửa ảnh.
D. Kích thước tệp xuất dữ liệu.

Câu 20: Thông báo “Access denied” thường liên quan tới nguyên nhân nào?
A. Sai tài khoản, mật khẩu hoặc quyền.
B. Ảnh trong hệ thống quá lớn.
C. Máy tính thiếu phần mềm trình chiếu.
D. Dữ liệu chưa được sắp xếp.

Câu 21: Vì sao không nên dùng tài khoản root cho mọi thao tác hằng ngày?
A. Root không thể truy xuất dữ liệu.
B. Root chỉ dùng để xem bảng.
C. Quyền quá cao làm tăng rủi ro.
D. Root không thể tạo tài khoản khác.

Câu 22: Nhân viên chỉ nhập dữ liệu nên được cấp tài khoản như thế nào?
A. Có toàn quyền quản trị máy chủ.
B. Có quyền tạo và xóa mọi CSDL.
C. Có quyền thay đổi mọi tài khoản.
D. Có quyền đúng với công việc nhập liệu.

Câu 23: Một truy vấn chạy đúng trên dòng lệnh nhưng sai trong HeidiSQL. Cần kiểm tra yếu tố nào?
A. Phiên kết nối và CSDL đang chọn.
B. Kích thước cửa sổ ứng dụng.
C. Độ sáng của màn hình.
D. Tên máy in mặc định.

Câu 24: Trước khi thay đổi hàng loạt dữ liệu, cách làm an toàn nhất là gì?
A. Xóa nhật kí hoạt động trước.
B. Sao lưu và kiểm tra điều kiện cập nhật.
C. Dùng tài khoản khách để thực hiện.
D. Ngắt dịch vụ ngay khi đang chạy.

Câu 25: Cập nhật thủ công 10 000 hồ sơ có nguy cơ lớn nhất là gì?
A. Không thể lưu dữ liệu dạng số.
B. Không thể dùng nhiều người nhập.
C. Không thể sắp xếp theo tên.
D. Tốn thời gian và dễ phát sinh sai sót.

Câu 26: CSDL giúp lập báo cáo nhanh chủ yếu nhờ khả năng nào?
A. Tăng độ phân giải màn hình.
B. Thay đổi giao diện tự động.
C. Truy xuất và tổng hợp dữ liệu.
D. Chuyển dữ liệu thành hình ảnh.

Câu 27: Một cửa hàng có nhiều máy bán hàng cùng truy cập kho. Lợi ích chính của CSDL là gì?
A. Dữ liệu được cập nhật và dùng chung.
B. Mỗi máy lưu một bản độc lập.
C. Không cần kết nối giữa các máy.
D. Không cần kiểm tra hàng tồn.

Câu 28: Sau khi nhập sai lệnh cập nhật, nhiều bản ghi bị thay đổi. Biện pháp phòng tránh tốt nhất là gì?
A. Luôn dùng tài khoản root.
B. Sao lưu và giới hạn điều kiện cập nhật.
C. Tắt chức năng ghi nhật kí.
D. Không sử dụng giao diện đồ họa.

Câu 29: Một hệ thống máy tính xử lí nhanh nhưng dữ liệu đầu vào sai. Nhận định nào đúng?
A. Hệ QTCSDL sẽ tự đoán giá trị đúng.
B. Kết quả vẫn đúng do máy xử lí nhanh.
C. Kết quả có thể sai theo dữ liệu đầu vào.
D. Dữ liệu sai tự động bị xóa hoàn toàn.

Câu 30: Quy trình thực hành quản trị CSDL phù hợp nhất là gì?
A. Mở HeidiSQL, bỏ xác thực rồi sửa dữ liệu.
B. Tạo tài khoản root mới cho mỗi thao tác.
C. Tắt MySQL, nhập SQL rồi khởi động lại.
D. Khởi động dịch vụ, kết nối rồi thực hiện SQL. 

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận