Bài tập trắc nghiệm Tin học 11 ứng dụng Kết nối tri thức – Bài 25

Năm thi: 2026
Môn học: Tin học 11 ứng dụng
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Năm thi: 2026
Môn học: Tin học 11 ứng dụng
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Tin học 11 ứng dụng Kết nối tri thức – Bài 25 giúp học sinh hiểu nguyên lí cơ bản của ảnh số và làm quen với môi trường chỉnh sửa ảnh nhiều lớp. Bài 25: Phần mềm chỉnh sửa ảnh thuộc sách Kết nối tri thức giới thiệu giao diện, chức năng và quy trình xử lí hình ảnh bằng GIMP. Học sinh sẽ phân biệt ảnh raster với ảnh vector, nhận biết điểm ảnh, độ phân giải, kích thước ảnh và ảnh hưởng của các thông số này đến chất lượng sản phẩm. Nội dung Tin học 11 Kết nối tri thức tập trung vào thao tác mở, lưu, xuất tệp; thay đổi kích thước; cắt ảnh; xoay ảnh; quản lí các lớp và thiết lập độ trong suốt. Người học còn phải lựa chọn định dạng tệp phù hợp, hiểu sự khác nhau giữa tệp dự án và tệp ảnh xuất bản, đồng thời thực hiện thao tác theo trình tự an toàn. Những kiến thức đó tạo nền móng để học sinh chỉnh sửa hình ảnh có mục đích, bảo toàn dữ liệu gốc và phát triển tư duy thiết kế trực quan.

Bài tập trắc nghiệm Tin học 11 ứng dụng Kết nối tri thức – Bài 25 tại dethitracnghiem được làm mới cho năm học 2026–2027 với hệ thống dạng đề mới nhất, phù hợp tiến trình học tập. Kho bài tập trắc nghiệm lớp 11 kiểm tra hiểu biết về điểm ảnh, độ phân giải, định dạng tệp, lớp ảnh, vùng làm việc và những công cụ chỉnh sửa cơ bản trong GIMP. Các đề thi cùng bài tập trực tuyến tạo điều kiện để học sinh ôn thi dễ dàng, thực hành nhận diện thao tác và kiểm tra kiến thức ở bất cứ thời điểm nào. Hệ thống cập nhật câu hỏi thường xuyên, chú trọng định hướng đánh giá năng lực lựa chọn công cụ và giải quyết nhiệm vụ xử lí ảnh thay vì học thuộc tên lệnh. Quy trình chấm điểm nhanh gọn và miễn phí trả kết quả ngay khi bài làm hoàn tất. Mỗi câu hỏi đều đi kèm đáp án, lời giải chi tiết, qua đó giúp người học hiểu bản chất của thao tác, phân biệt các lựa chọn gần giống nhau và tự điều chỉnh phương pháp ôn tập.

ĐỀ THI

Câu 1: Ảnh số được tạo nên từ các phần tử cơ bản nào?
A. Các đoạn văn bản.
B. Các khung hình phim.
C. Các điểm ảnh.
D. Các bản ghi dữ liệu.

Câu 2: Điểm ảnh còn được gọi bằng thuật ngữ nào?
A. Pixel.
B. Layer.
C. Frame.
D. Filter.

Câu 3: Kích thước ảnh số thường được mô tả bằng cách nào?
A. Số lớp và số màu.
B. Chiều dài và dung lượng.
C. Số tệp và số lớp.
D. Số điểm ảnh ngang và dọc.

Câu 4: Độ phân giải ảnh in thường được tính theo đơn vị nào?
A. Khung hình mỗi giây.
B. Điểm ảnh trên một inch.
C. Bit dữ liệu mỗi giây.
D. Kí tự trên một dòng.

Câu 5: Độ phân giải ảnh in cao thường tạo ra kết quả nào?
A. Ảnh luôn có kích thước lớn hơn.
B. Ảnh luôn có dung lượng nhỏ hơn.
C. Ảnh in rõ và chi tiết hơn.
D. Ảnh tự động có nhiều lớp hơn.

Câu 6: Phần mềm nguồn mở được sử dụng trong bài học là gì?
A. MySQL.
B. HeidiSQL.
C. Audacity.
D. GIMP.

Câu 7: Định dạng tệp dự án chính của GIMP là gì?
A. XCF.
B. JPEG.
C. MP4.
D. WAV.

Câu 8: Ưu điểm của định dạng XCF là gì?
A. Chỉ lưu được một lớp ảnh.
B. Giữ lớp và thông tin chỉnh sửa.
C. Luôn có dung lượng nhỏ nhất.
D. Mở được trên mọi trình duyệt.

Câu 9: Muốn đưa ảnh chỉnh sửa sang định dạng JPEG, cần dùng lệnh nào?
A. File → Save.
B. File → Close.
C. Edit → Copy.
D. File → Export.

Câu 10: Lệnh Save trong GIMP thường lưu tệp theo định dạng nào?
A. PNG.
B. JPEG.
C. XCF.
D. BMP.

Câu 11: Công cụ Zoom dùng để thực hiện thao tác nào?
A. Xoay nội dung ảnh.
B. Phóng to hoặc thu nhỏ hiển thị.
C. Cắt bỏ phần ảnh thừa.
D. Thay đổi số lượng điểm ảnh.

Câu 12: Phóng to bằng Zoom có làm tăng số điểm ảnh không?
A. Không, chỉ thay đổi mức hiển thị.
B. Có, số điểm ảnh tăng gấp đôi.
C. Có, độ phân giải tăng tự động.
D. Không, nhưng kích thước in tăng.

Câu 13: Công cụ Rotate dùng để làm gì?
A. Thay đổi độ tương phản.
B. Cắt lấy một vùng ảnh.
C. Phóng to vùng đang chọn.
D. Xoay ảnh theo góc xác định.

Câu 14: Tổ hợp phím gọi công cụ xoay trong GIMP là gì?
A. Ctrl+R.
B. Alt+R.
C. Shift+R.
D. Ctrl+Shift+R.

Câu 15: Công cụ Crop dùng để thực hiện thao tác nào?
A. Cắt lấy phần ảnh cần giữ.
B. Thay đổi màu của toàn ảnh.
C. Tăng độ phân giải ảnh in.
D. Tạo bản sao của lớp ảnh.

Câu 16: Sau khi xác định khung cắt, phím nào thường hoàn tất thao tác?
A. Esc.
B. Enter.
C. Shift.
D. Tab.

Câu 17: Lệnh Image → Scale Image dùng để làm gì?
A. Điều chỉnh màu của ảnh.
B. Tạo vùng chọn tự do.
C. Thay đổi kích thước hoặc độ phân giải.
D. Xuất ảnh sang định dạng video.

Câu 18: Khi chỉ tăng độ phân giải mà giữ số điểm ảnh, kích thước in thay đổi thế nào?
A. Tăng theo cùng tỉ lệ.
B. Không có thay đổi nào.
C. Tự động tăng gấp đôi.
D. Giảm xuống tương ứng.

Câu 19: Ảnh rộng 3000 pixel in ở 300 ppi sẽ rộng bao nhiêu inch?
A. 5 inch.
B. 10 inch.
C. 15 inch.
D. 20 inch.

Câu 20: Ảnh rộng 2400 pixel in ở 300 ppi sẽ rộng bao nhiêu inch?
A. 8 inch.
B. 10 inch.
C. 12 inch.
D. 16 inch.

Câu 21: Ảnh 1200 × 900 pixel có tổng cộng bao nhiêu điểm ảnh?
A. 900 000 điểm ảnh.
B. 1 000 000 điểm ảnh.
C. 1 080 000 điểm ảnh.
D. 1 200 000 điểm ảnh.

Câu 22: Giảm một nửa cả chiều rộng và chiều cao làm số điểm ảnh còn bao nhiêu?
A. Một nửa ban đầu.
B. Một phần ba ban đầu.
C. Hai phần ba ban đầu.
D. Một phần tư ban đầu.

Câu 23: Ảnh 3000 × 2400 pixel cần in rộng 10 inch. Độ phân giải theo chiều rộng là bao nhiêu?
A. 300 ppi.
B. 240 ppi.
C. 360 ppi.
D. 600 ppi.

Câu 24: Ảnh cần đăng web với kích thước nhỏ hơn nhưng vẫn giữ bản gốc. Cách làm phù hợp là gì?
A. Ghi đè trực tiếp lên tệp gốc.
B. Thu nhỏ rồi xuất thành tệp mới.
C. Phóng to hiển thị rồi chọn Save.
D. Tăng độ phân giải rồi cắt ảnh.

Câu 25: Một ảnh bị nghiêng và chứa nhiều vùng thừa. Thứ tự xử lí hợp lí là gì?
A. Xuất ảnh rồi mới mở lại để xoay.
B. Phóng to rồi tăng độ phân giải.
C. Giảm màu rồi lưu đè bản gốc.
D. Xoay thẳng rồi cắt vùng cần giữ.

Câu 26: Vì sao nên lưu dự án XCF trước khi xuất JPEG?
A. JPEG luôn có dung lượng lớn hơn.
B. XCF mở được trên mọi thiết bị.
C. XCF giữ thông tin để chỉnh sửa tiếp.
D. JPEG không thể hiển thị màu sắc.

Câu 27: Một ảnh in lớn bị vỡ hạt dù nhìn rõ trên màn hình. Nguyên nhân chính là gì?
A. Ảnh có quá nhiều lớp.
B. Số điểm ảnh không đủ cho cỡ in.
C. Màn hình có độ sáng quá cao.
D. Tệp ảnh được đặt tên quá dài.

Câu 28: Ảnh 3120 pixel in ở 300 ppi có kích thước gần nhất là bao nhiêu?
A. 10,4 inch.
B. 15,6 inch.
C. 21,7 inch.
D. 43,3 inch.

Câu 29: Muốn cắt ảnh nhưng không làm mất bản gốc, cách nào an toàn nhất?
A. Cắt rồi lưu đè ngay lập tức.
B. Xóa phần thừa trước khi sao lưu.
C. Lưu dự án hoặc xuất thành bản mới.
D. Đóng phần mềm mà không lưu.

Câu 30: Quy trình chỉnh sửa ảnh phù hợp nhất là gì?
A. Xuất ảnh, mở tệp rồi mới cắt.
B. Xóa bản gốc, chỉnh màu rồi lưu.
C. Đổi định dạng, phóng to rồi xoay.
D. Mở ảnh, chỉnh sửa, lưu dự án và xuất. 

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận