Bài tập trắc nghiệm Sinh học 9 Kết nối tri thức Bài 39 giúp học sinh thấu hiểu hai cơ chế phân tử cốt lõi bảo đảm cho thông tin di truyền được nhân bản chính xác và truyền đạt qua các thế hệ tế bào. Tiếp nối nội dung của Chương XI: Di truyền học Mendel. Cơ sở phân tử của hiện tượng di truyền, bài học Bài 39: Tái bản DNA và phiên mã tạo RNA làm rõ các giai đoạn khởi đầu, kéo dài và kết thúc của quá trình nhân đôi DNA. Khi giải các bài tập trắc nghiệm sinh lớp 9, học sinh nắm chắc nguyên tắc bán bảo toàn và nguyên tắc bổ sung bảo đảm tạo ra hai phân tử DNA con giống hệt phân tử mẹ ban đầu. Bài học còn mô tả chi tiết cơ chế phiên mã tổng hợp các phân tử RNA thông tin dựa trên mạch khuôn DNA dưới sự xúc tác của enzyme RNA polymerase.
Tại cổng luyện thi trực tuyến dethitracnghiem, cơ sở dữ liệu đề trắc nghiệm chuẩn bị cho năm học 2026–2027 đã được số hóa hoàn chỉnh, bám sát yêu cầu khảo thí đổi mới. Người học có thể sử dụng mục ôn tập bài tập trắc nghiệm lớp 9 trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, rèn luyện kỹ năng xác định trình tự nucleotide trên mạch mới hoặc mạch RNA được tạo thành. Trang mạng cam kết cập nhật thường xuyên các câu hỏi bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Hệ thống vận hành quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, giúp tra cứu điểm số lập tức kèm theo những diễn giải khoa học thỏa đáng. Làm quen với Bài tập trắc nghiệm Sinh học 9 Kết nối tri thức Bài 39 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo bệ phóng giúp học sinh đạt thành tích xuất sắc.
Câu 1: Quá trình tái bản DNA diễn ra chủ yếu ở vị trí nào trong tế bào nhân thực?
A. Trong nhân tế bào.
B. Trên màng sinh chất.
C. Trong thể Golgi dẹp.
D. Ở bào quan không bào.
Câu 2: Enzyme giữ vai trò tháo xoắn và tách hai mạch đơn của phân tử DNA là
A. DNA polymerase.
B. enzyme tháo xoắn.
C. RNA polymerase.
D. enzyme protease.
Câu 3: Quá trình nhân đôi DNA diễn ra theo hai nguyên tắc cốt lõi nào sau đây?
A. Nguyên tắc ngẫu nhiên và bảo toàn tuyệt đối.
B. Nguyên tắc một chiều và nguyên tắc tự do hoá.
C. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
D. Nguyên tắc gián đoạn và nguyên tắc dịch chuyển.
Câu 4: Theo nguyên tắc bán bảo toàn, mỗi phân tử DNA con tạo thành sau tái bản gồm
A. hai mạch hoàn toàn mới được tổng hợp.
B. hai mạch nguyên vẹn của phân tử mẹ.
C. một mạch mẹ cũ và một mạch mới tạo.
D. các đoạn cũ mới xen kẽ nhau ngẫu nhiên.
Câu 5: Trong quá trình nhân đôi DNA, nucleotide loại A trên mạch khuôn sẽ liên kết với
A. nucleotide loại U môi trường.
B. nucleotide loại T môi trường.
C. nucleotide loại G môi trường.
D. nucleotide loại C môi trường.
Câu 6: Enzyme chính xúc tác việc gắn các nucleotide tự do vào mạch khuôn DNA là
A. DNA polymerase.
B. RNA polymerase.
C. enzyme amylase.
D. enzyme catalase.
Câu 7: Quá trình phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử nào sau đây?
A. Chuỗi peptide.
B. Đại phân tử DNA.
C. Các phân tử RNA.
D. Tinh bột dự trữ.
Câu 8: Loại enzyme trực tiếp xúc tác cho quá trình tổng hợp RNA từ gene là
A. DNA polymerase.
B. ligase nối mạch.
C. enzyme amylase.
D. RNA polymerase.
Câu 9: Trong quá trình phiên mã, nucleotide loại A trên mạch khuôn của gene liên kết với
A. nucleotide loại U.
B. nucleotide loại T.
C. nucleotide loại G.
D. nucleotide loại C.
Câu 10: Chiều dài của phân tử mRNA so với chiều dài của gene phiên mã ra nó thường
A. dài gấp hai lần.
B. bằng nửa sợi gene.
C. ngắn hơn rất nhiều.
D. hoàn toàn bằng nhau.
Câu 11: Ý nghĩa sinh học cơ bản nhất của quá trình tái bản DNA là
A. tạo ra nguồn năng lượng cho hoạt động phân chia.
B. truyền đạt thông tin di truyền ổn định qua thế hệ.
C. xúc tác chuyển hoá các chất hữu cơ trong tế bào.
D. giúp tế bào bài tiết các chất thải ra môi trường.
Câu 12: Một phân tử DNA thực hiện tái bản liên tiếp 3 lần sẽ tạo ra bao nhiêu DNA con?
A. 4 phân tử DNA.
B. 6 phân tử DNA.
C. 16 phân tử DNA.
D. 8 phân tử DNA.
Câu 13: Kĩ thuật khuếch đại gene in vitro mô phỏng tái bản DNA có tên viết tắt là
A. kĩ thuật PCR.
B. kĩ thuật GIS.
C. kĩ thuật MRI.
D. kĩ thuật GPS.
Câu 14: Trong các phân tử DNA con tạo ra từ một DNA mẹ ban đầu, số mạch có nguồn gốc từ mẹ là
A. 1 mạch đơn.
B. 2 mạch đơn.
C. 3 mạch đơn.
D. 4 mạch đơn.
Câu 15: Một đoạn mạch khuôn của gene có trình tự: -T-A-G-C-A-. Mạch mRNA tương ứng là
A. -A-T-C-G-T-.
B. -T-A-G-C-A-.
C. -A-U-C-G-U-.
D. -U-A-C-G-U-.
Câu 16: Một gene tái bản 2 lần cần môi trường cung cấp nguyên liệu tương đương với bao nhiêu gene?
A. 1 gene mới.
B. 2 gene mới.
C. 3 gene mới.
D. 4 gene mới.
Câu 17: Phân tử RNA được tổng hợp dựa trên bao nhiêu mạch của đoạn phân tử DNA (gene)?
A. Một mạch đơn.
B. Cả hai mạch.
C. Ba mạch xoắn.
D. Nửa đoạn mạch.
Câu 18: Điểm khác nhau căn bản giữa quá trình tái bản DNA và phiên mã là
A. nơi diễn ra trong nhân.
B. loại enzyme xúc tác chính.
C. việc tháo xoắn sợi đôi.
D. tính chất di truyền gen.
Câu 19: Một phân tử DNA có 1000 cặp nucleotide tái bản 1 lần cần số nucleotide tự do là
A. 1000 nucleotide.
B. 3000 nucleotide.
C. 4000 nucleotide.
D. 2000 nucleotide.
Câu 20: Khi một phân tử DNA nhân đôi $k$ lần liên tiếp, số phân tử DNA con tạo thành tính bằng công thức
A. $2 \times k$.
B. $2^k$.
C. $2^k – 1$.
D. $2^{k+1}$.
Câu 21: Một gene có chiều dài 5100 Å thực hiện phiên mã 1 lần. Số nucleotide trên mRNA là
A. 1500 nucleotide.
B. 3000 nucleotide.
C. 1000 nucleotide.
D. 2000 nucleotide.
Câu 22: Nhận định nào sau đây là SAI khi nói về quá trình tái bản DNA?
A. Cần có enzyme tháo xoắn.
B. Sử dụng các nucleotide tự do.
C. Tuân theo nguyên tắc bổ sung.
D. Cả hai mạch đều tổng hợp liên tục.
Câu 23: Phân tử mRNA sau khi được tổng hợp ở nhân tế bào nhân thực sẽ di chuyển đến
A. lưới nội chất hạt nhỏ.
B. màng sinh chất ngoài.
C. tế bào chất để dịch mã.
D. chất nền của lục lạp.
Câu 24: Một phân tử DNA chứa nguyên tử N15 phóng xạ nhân đôi 3 lần trong môi trường N14. Số DNA con chứa N15 là
A. 1 phân tử.
B. 2 phân tử.
C. 4 phân tử.
D. 6 phân tử.
Câu 25: Một gene thực hiện phiên mã 5 lần sẽ tạo ra được bao nhiêu phân tử mRNA?
A. 5 phân tử.
B. 10 phân tử.
C. 32 phân tử.
D. 16 phân tử.
Câu 26: Trên mạch khuôn của gene có A = 200, T = 300. Số nucleotide loại U và A trên mRNA lần lượt là
A. 300 và 200.
B. 200 và 300.
C. 200 và 200.
D. 300 và 300.
Câu 27: Nguyên tắc bổ sung bị vi phạm trong quá trình tái bản DNA sẽ dẫn đến hậu quả
A. làm tế bào chết ngay lập tức.
B. làm ngừng quá trình phiên mã.
C. phát sinh đột biến cấu trúc gene.
D. tiêu biến toàn bộ nhiễm sắc thể.
Câu 28: Một phân tử DNA nhân đôi một số lần tạo ra 16 phân tử DNA con. Số lần nhân đôi là
A. 2 lần.
B. 3 lần.
C. 4 lần.
D. 5 lần.
Câu 29: Quá trình tổng hợp chuỗi polynucleotide mới của enzyme DNA polymerase diễn ra theo chiều
A. chiều 5′ đến 3′.
B. chiều 3′ đến 5′.
C. cả hai chiều tự do.
D. xoay tròn ốc ngược.
Câu 30: Một gene dài 4080 Å có tỉ lệ A/G = 2/3 tái bản 1 lần. Số nucleotide loại G môi trường cần cung cấp là
A. 480 nucleotide.
B. 600 nucleotide.
C. 720 nucleotide.
D. 960 nucleotide.
