Bài tập trắc nghiệm Sinh học 9 Kết nối tri thức Bài 44

Năm thi: 2026
Môn học: Sinh học
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 9
Năm thi: 2026
Môn học: Sinh học
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 9
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Sinh học 9 Kết nối tri thức Bài 44 đưa học sinh đi sâu tìm hiểu cơ chế sinh học quyết định giới tính đực, cái và các yếu tố môi trường tác động đến sự phân hóa giới tính. Nằm trong cấu trúc của Chương XII: Di truyền nhiễm sắc thể, bài học Bài 44: Nhiễm sắc thể giới tính và cơ chế xác định giới tính phân biệt rõ nhiễm sắc thể thường với cặp nhiễm sắc thể giới tính (XX và XY hoặc ZZ và ZW). Bộ câu hỏi trắc nghiệm sinh lớp 9 giúp người học nắm vững cơ chế phân li của cặp nhiễm sắc thể giới tính trong phát sinh giao tử và sự tổ hợp ngẫu nhiên khi thụ tinh tạo ra tỉ lệ đực : cái xấp xỉ 1 : 1 ở người. Bài học còn phân tích ảnh hưởng của nhiệt độ ấp trứng, ánh sáng hay hormone sinh dục đến tỉ lệ giới tính, liên hệ với việc chủ động điều khiển giới tính vật nuôi trong chăn nuôi.

Học sinh có thể truy cập website dethitracnghiem để luyện tập các bộ đề kiểm tra chất lượng cao cho năm học 2026–2027 bám sát định dạng khảo thí mới. Chuyên mục bài tập trắc nghiệm lớp 9 đem tới môi trường rèn luyện trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, củng cố kỹ năng lập sơ đồ xác định giới tính và phân tích các trường hợp biến đổi giới tính do môi trường. Trang tin luôn cập nhật thường xuyên các dạng bài bám sát định hướng đánh giá năng lực khoa học tự nhiên. Hệ thống hỗ trợ quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, phản hồi kết quả bài làm tức thì cùng hướng dẫn giải thích cụ thể. Luyện tập bộ đề Bài tập trắc nghiệm Sinh học 9 Kết nối tri thức Bài 44 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ giúp học sinh nâng cao nhận thức khoa học và hoàn thành xuất sắc bài kiểm tra trên lớp.

Câu 1: Cặp nhiễm sắc thể giới tính ở nữ giới bình thường được kí hiệu là
A. XX.
B. XY.
C. XO.
D. YY.

Câu 2: Cặp nhiễm sắc thể giới tính ở nam giới bình thường được kí hiệu là
A. XX.
B. ZZ.
C. XY.
D. ZW.

Câu 3: Trong tế bào sinh dưỡng của người có tổng cộng bao nhiêu cặp nhiễm sắc thể?
A. 22 cặp.
B. 23 cặp.
C. 46 cặp.
D. 24 cặp.

Câu 4: Nhiễm sắc thể giới tính khác với nhiễm sắc thể thường ở đặc điểm cơ bản nào?
A. Hoàn toàn không liên kết với phân tử histone.
B. Không bao giờ co xoắn lại khi phân chia tế bào.
C. Mang gene quy định giới tính và tính trạng thường.
D. Luôn luôn tồn tại thành từng cặp đơn chiếc độc lập.

Câu 5: Nhóm sinh vật nào sau đây có con cái mang cặp NST giới tính XY và con đực mang XX?
A. Người và thú có vú.
B. Loài chim và loài bướm.
C. Ruồi giấm và muỗi vằn.
D. Cây dưa chuột và ngô.

Câu 6: Tinh trùng của người đàn ông bình thường có thể mang nhiễm sắc thể giới tính nào?
A. Luôn luôn mang NST X.
B. Luôn luôn mang NST Y.
C. Mang cả hai chiếc XY.
D. Mang chiếc X hoặc Y.

Câu 7: Trứng của người phụ nữ bình thường luôn chỉ mang một loại nhiễm sắc thể giới tính là
A. chiếc NST X.
B. chiếc NST Y.
C. cặp đôi NST XX.
D. không chứa NST nào.

Câu 8: Ở người, giới tính của thai nhi được quyết định chủ yếu bởi yếu tố nào?
A. Thời điểm thụ tinh trong ngày.
B. Loại tinh trùng thụ tinh trứng.
C. Môi trường acid trong dạ con.
D. Trạng thái dinh dưỡng người mẹ.

Câu 9: Tỉ lệ sinh con trai : con gái trong tự nhiên xấp xỉ 1 : 1 là do
A. số lượng trứng sinh ra nhiều gấp đôi tinh trùng.
B. hai loại tinh trùng X và Y tạo ra với tỉ lệ ngang nhau.
C. tinh trùng mang Y luôn bơi nhanh hơn tinh trùng X.
D. trứng chỉ cho phép tinh trùng mang X kết hợp vào.

Câu 10: Yếu tố môi trường nào sau đây có thể làm biến đổi tỉ lệ giới tính ở loài rùa biển?
A. Độ ẩm đất làm tổ.
B. Nồng độ muối biển.
C. Nhiệt độ ấp trứng.
D. Cường độ gió mùa.

Câu 11: Ở rùa xanh (Vích), trứng ấp ở nhiệt độ cao (trên $30,3\ ^\circ\text{C}$) phần lớn sẽ nở thành
A. cá thể rùa đực.
B. cá thể rùa cái.
C. cá thể lưỡng tính.
D. cá thể không nở.

Câu 12: Động vật nào sau đây có cơ chế xác định giới tính dựa trên số lượng bộ nhiễm sắc thể (đơn bội – lưỡng bội)?
A. Thằn lằn đuôi dài.
B. Cá sấu nước ngọt.
C. Cào cào đồng lúa.
D. Loài ong mật vườn.

Câu 13: Ở châu chấu, con đực chỉ có 1 nhiễm sắc thể giới tính X, bộ nhiễm sắc thể của con đực kí hiệu là
A. XO.
B. XY.
C. XX.
D. ZZ.

Câu 14: Việc cấm chẩn đoán và lựa chọn giới tính thai nhi dưới mọi hình thức nhằm mục đích
A. nâng cao thu nhập bác sĩ.
B. bảo vệ quyền lợi ngành y.
C. tránh mất cân bằng giới tính.
D. kiểm soát tỉ lệ trẻ sinh đôi.

Câu 15: Dùng hormone methyltestosterone tác động vào cá rô phi cái khi còn nhỏ có thể làm cho
A. cá cái chậm lớn và chết.
B. cá cái chuyển thành cá đực.
C. cá cái đẻ trứng nhiều hơn.
D. cá cái tạo ra giống cá mới.

Câu 16: Trong chăn nuôi lấy sữa bò, người ta chủ động can thiệp để sinh ra nhiều cá thể nào?
A. Đàn nhiều bê đực.
B. Đàn nhiều bê cái.
C. Cả hai bằng nhau.
D. Cá thể không sừng.

Câu 17: Trong ngành chăn nuôi tằm dâu lấy tơ, người ta ưa chuộng nuôi tằm đực hơn vì
A. tằm đực cho năng suất tơ cao hơn tằm cái.
B. tằm đực ăn ít lá dâu hơn tằm cái rất nhiều.
C. tằm đực có khả năng chống bệnh tốt hơn hẳn.
D. tằm đực có thời gian sinh trưởng ngắn hơn.

Câu 18: Tỉ lệ nam : nữ ở lứa tuổi sơ sinh trên thực tế thường hơi nghiêng về phía
A. nữ giới nhiều hơn.
B. nam giới nhiều hơn.
C. hoàn toàn bằng nhau.
D. biến động tự do lớn.

Câu 19: Bệnh mù màu ở người do gene lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X không có allele trên Y quy định. Bệnh này thường gặp ở
A. phụ nữ nhiều hơn.
B. nam giới nhiều hơn.
C. cả hai giới như nhau.
D. trẻ sơ sinh gái non.

Câu 20: Một người có kiểu nhiễm sắc thể giới tính là XXY (hội chứng Klinefelter), kiểu hình giới tính của người này là
A. mang giới tính nữ.
B. mang giới tính nam.
C. cá thể lưỡng tính.
D. không xác định được.

Câu 21: Một người mắc hội chứng Turner chỉ có một nhiễm sắc thể X (kí hiệu OX), người này có giới tính là
A. nữ giới dị tật.
B. nam giới vô sinh.
C. phát triển bình thường.
D. mang hai bộ phận sinh.

Câu 22: Hiện tượng dưa chuột được xử lí bằng khói hun giúp làm tăng tỉ lệ
A. hoa đực nở rộ.
B. hoa cái kết trái.
C. hạt lép trong quả.
D. rụng quả non sớm.

Câu 23: Nhận định nào sau đây là SAI khi nói về cơ chế xác định giới tính?
A. Phụ thuộc vào sự kết hợp ngẫu nhiên của các giao tử.
B. Có thể bị ảnh hưởng bởi các yếu tố môi trường ngoài.
C. Hoàn toàn do nhiễm sắc thể giới tính ở mọi loài quy định.
D. Con người có thể can thiệp điều khiển tỉ lệ giới tính.

Câu 24: Cặp bố mẹ sinh được 3 người con gái, xác suất để lần sinh thứ tư là con trai bằng
A. 12,5%.
B. 25,0%.
C. 50,0%.
D. 75,0%.

Câu 25: Ở ruồi giấm, gene quy định màu mắt nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X. Ruồi đực mắt đỏ có kiểu gene là
A. $\text{X}^\text{A}\text{Y}$.
B. $\text{X}^\text{A}\text{X}^\text{a}$.
C. $\text{X}^\text{a}\text{Y}$.
D. $\text{X}^\text{A}\text{X}^\text{A}$.

Câu 26: Thụ tinh giữa một tinh trùng mang 22A + X với một trứng mang 22A + X sẽ tạo ra hợp tử phát triển thành
A. con trai bình thường.
B. con gái bình thường.
C. thể đột biến ba nhiễm.
D. thể đột biến dị bội X.

Câu 27: Ở gà, kiểu gene của gà mái về cặp nhiễm sắc thể giới tính là
A. XX.
B. ZW.
C. ZZ.
D. XY.

Câu 28: Sự phân hoá giới tính trong quá trình phát triển cá thể chịu ảnh hưởng phối hợp giữa
A. yếu tố di truyền và điều kiện môi trường.
B. số lượng tế bào và nồng độ glucose mô.
C. tỉ lệ nước trong tế bào và lượng khoáng.
D. cấu trúc thành tế bào và màng sinh chất.

Câu 29: Ở một loài cá, khi nuôi ở nhiệt độ $18 – 20\ ^\circ\text{C}$ có 80% cá cái, nhưng nuôi ở $32 – 34\ ^\circ\text{C}$ có tới 90% cá đực. Hiện tượng này chứng minh
A. nhiệt độ làm đột biến mất hẳn chiếc nhiễm sắc thể X.
B. nhiệt độ làm tăng tỉ lệ chết của phôi cá đực non nớt.
C. môi trường ngoài ảnh hưởng đến sự biểu hiện giới tính.
D. cá có khả năng tự đổi cặp nhiễm sắc thể giới tính.

Câu 30: Một cặp vợ chồng đều bình thường sinh ra một con trai mắc bệnh máu khó đông (gene lặn trên X). Kiểu gene của cặp vợ chồng là
A. $\text{X}^\text{H}\text{X}^\text{H} \times \text{X}^\text{h}\text{Y}$.
B. $\text{X}^\text{H}\text{X}^\text{h} \times \text{X}^\text{H}\text{Y}$.
C. $\text{X}^\text{h}\text{X}^\text{h} \times \text{X}^\text{H}\text{Y}$.
D. $\text{X}^\text{H}\text{X}^\text{h} \times \text{X}^\text{h}\text{Y}$.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận