Năm thi: 2026
Môn học: Sinh học
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 9
Năm thi: 2026
Môn học: Sinh học
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 9
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Sinh học 9 Kết nối tri thức Bài 38 đưa học sinh đi sâu khám phá bản chất hoá học và cấu trúc không gian của vật chất mang thông tin di truyền ở cấp độ phân tử. Là bài học then chốt trong Chương XI: Di truyền học Mendel. Cơ sở phân tử của hiện tượng di truyền, nội dung Bài 38: Nucleic acid và gene giới thiệu chi tiết mô hình xoắn kép của phân tử DNA do Watson và Crick công bố. Thông qua kho đề trắc nghiệm sinh học lớp 9, các em hiểu rõ nguyên tắc đa phân tạo bởi bốn loại đơn phân nucleotide gồm A, T, G, C cùng nguyên tắc bổ sung giữa hai mạch song song. Bài học phân tích chức năng lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin của DNA, phân biệt cấu tạo phân tử RNA và làm rõ khái niệm gene là một đoạn phân tử DNA mang thông tin di truyền.

Nền tảng kiểm tra dethitracnghiem triển khai ngân hàng dữ liệu số hóa đón đầu năm học 2026–2027, bám sát các dạng bài đánh giá năng lực khoa học tự nhiên. Chuyên trang đề thi trắc nghiệm lớp 9 mở rộng không gian tự học trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, rèn giũa kỹ năng tính toán chiều dài, số liên kết hydrogen và chu kỳ xoắn của phân tử DNA. Website luôn cập nhật thường xuyên các đề khảo sát bám sát định hướng đánh giá năng lực học sinh, có sự phân hóa độ khó rõ rệt. Nhờ tích hợp quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, các em sẽ nhận được bảng điểm ngay sau khi bấm nộp bài kèm hướng dẫn sửa sai tỉ mỉ. Luyện giải bộ đề Bài tập trắc nghiệm Sinh học 9 Kết nối tri thức Bài 38 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo nền tảng vững vàng cho người học.

Câu 1: Nucleic acid là đại phân tử sinh học được cấu tạo từ các nguyên tố hoá học chính gồm
A. C, H, O, N, P.
B. C, H, O, N, S.
C. C, H, O, Fe, P.
D. C, H, N, P, Ca.

Câu 2: Đơn vị cấu tạo cơ bản (đơn phân) của đại phân tử DNA là
A. amino acid.
B. nucleotide.
C. glucose.
D. acid béo.

Câu 3: Bốn loại đơn phân cấu tạo nên phân tử DNA bao gồm
A. Adenine, Uracil, Guanine, Cytosine.
B. Alanine, Thymine, Guanine, Cytosine.
C. Adenine, Thymine, Guanine, Cytosine.
D. Adenine, Thymine, Glycine, Cytosine.

Câu 4: Cấu trúc không gian của chuỗi xoắn kép DNA được công bố năm 1953 bởi hai nhà khoa học là
A. Mendel và Morgan.
B. Schleiden và Schwann.
C. Jacob và Monod.
D. Watson và Crick.

Câu 5: Trong mỗi chu kì xoắn của phân tử DNA có bao nhiêu cặp nucleotide?
A. 5 cặp nucleotide.
B. 10 cặp nucleotide.
C. 20 cặp nucleotide.
D. 34 cặp nucleotide.

Câu 6: Chiều dài của một chu kì xoắn hoàn chỉnh trên phân tử DNA là
A. 34 Å.
B. 20 Å.
C. 3,4 Å.
D. 10 Å.

Câu 7: Theo nguyên tắc bổ sung trong chuỗi xoắn kép DNA, liên kết hydrogen hình thành giữa
A. A liên kết với G.
B. T liên kết với C.
C. A với T, G với C.
D. A với C, G với T.

Câu 8: Giữa hai mạch đơn của phân tử DNA, nucleotide loại Guanine liên kết với Cytosine bằng
A. 1 liên kết hydrogen.
B. 2 liên kết hydrogen.
C. 4 liên kết hydrogen.
D. 3 liên kết hydrogen.

Câu 9: Giữa hai mạch đơn của phân tử DNA, nucleotide loại Adenine liên kết với Thymine bằng
A. 2 liên kết hydrogen.
B. 3 liên kết hydrogen.
C. 1 liên kết hydrogen.
D. 4 liên kết hydrogen.

Câu 10: Yếu tố trực tiếp tạo nên tính đa dạng và tính đặc thù của mỗi phân tử DNA là
A. số lượng liên kết hydrogen trong mạch.
B. số lượng, thành phần và trình tự nucleotide.
C. khối lượng riêng và độ dày chuỗi xoắn.
D. cách liên kết của đường và gốc phosphate.

Câu 11: Chức năng sinh học cốt lõi của phân tử DNA trong tế bào là
A. cung cấp năng lượng trực tiếp cho tế bào.
B. xúc tác các phản ứng sinh hoá diễn ra nhanh.
C. cấu tạo nên lớp màng kép của tế bào chất.
D. lưu giữ, bảo quản, truyền thông tin di truyền.

Câu 12: Gene là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một
A. chuỗi carbohydrate đơn.
B. phân tử lipid hoàn chỉnh.
C. phân tử RNA hoặc chuỗi polypeptide.
D. nucleotide tự do trong nhân.

Câu 13: Đơn phân nào sau đây có trong phân tử RNA mà KHÔNG có trong phân tử DNA?
A. Uracil (U).
B. Thymine (T).
C. Adenine (A).
D. Guanine (G).

Câu 14: Phân tử RNA mang thông tin làm khuôn trực tiếp cho quá trình tổng hợp protein là
A. tRNA (RNA vận chuyển).
B. mRNA (RNA thông tin).
C. rRNA (RNA ribosome).
D. snRNA (RNA nhân nhỏ).

Câu 15: Loại RNA có chức năng vận chuyển các amino acid tương ứng đến ribosome để dịch mã là
A. mRNA (RNA thông tin).
B. rRNA (RNA ribosome).
C. DNA polymerase.
D. tRNA (RNA vận chuyển).

Câu 16: Một đoạn mạch đơn của DNA có trình tự: $\text{-A-T-G-C-A-}$. Trình tự mạch bổ sung với nó là
A. $\text{-A-T-G-C-A-}$.
B. $\text{-U-A-C-G-U-}$.
C. $\text{-T-A-C-G-T-}$.
D. $\text{-C-G-T-A-C-}$.

Câu 17: Phân tử DNA có đường kính vòng xoắn kép đều đặn là
A. 20 Å.
B. 34 Å.
C. 10 Å.
D. 2 Å.

Câu 18: Kĩ thuật phân tích “dấu vân tay DNA” được ứng dụng rộng rãi nhất trong lĩnh vực nào sau đây?
A. Kiểm định độ đường mía.
B. Xác định quan hệ huyết thống.
C. Thử nghiệm độ bền kim loại.
D. Đo đạc bức xạ môi trường.

Câu 19: Một phân tử DNA có 1200 nucleotide. Chiều dài của phân tử DNA này là
A. 4080 Å.
B. 1020 Å.
C. 3400 Å.
D. 2040 Å.

Câu 20: Một đoạn gene có 600 nucleotide loại Adenine và chiếm 20% tổng số nucleotide. Tổng số nucleotide của gene là
A. 1200 nucleotide.
B. 2400 nucleotide.
C. 3000 nucleotide.
D. 1800 nucleotide.

Câu 21: Một gene có chiều dài 4080 Å. Tổng số nucleotide của đoạn gene này là
A. 2400 nucleotide.
B. 1200 nucleotide.
C. 4800 nucleotide.
D. 3600 nucleotide.

Câu 22: Phân tử DNA có số lượng nucleotide loại A = 400 và G = 600. Tổng số liên kết hydrogen của DNA là
A. 2000 liên kết.
B. 2600 liên kết.
C. 2400 liên kết.
D. 3000 liên kết.

Câu 23: Theo nguyên tắc bổ sung, trong phân tử DNA dạng xoắn kép luôn có tỉ lệ nào sau đây?
A. $\text{A + G = T + C}$.
B. $\text{A + T = G + C}$.
C. $\text{A = G}$ và $\text{T = C}$.
D. $\text{A / G = C / T}$.

Câu 24: Loại liên kết nối các nucleotide trên cùng một mạch đơn của phân tử DNA là
A. liên kết hydrogen.
B. liên kết peptide.
C. liên kết cộng hoá trị.
D. liên kết ion tĩnh điện.

Câu 25: Phân tử RNA khác với phân tử DNA ở đặc điểm cấu tạo cơ bản nào sau đây?
A. Đều có chuỗi xoắn kép.
B. Thường có cấu trúc một mạch.
C. Không chứa nguyên tố oxygen.
D. Cấu tạo từ các amino acid.

Câu 26: Một đoạn phân tử DNA có 100 chu kì xoắn. Tổng số nucleotide của đoạn DNA này là
A. 1000 nucleotide.
B. 500 nucleotide.
C. 4000 nucleotide.
D. 2000 nucleotide.

Câu 27: Trên một mạch đơn của DNA có tỉ lệ $(\text{A + G}) / (\text{T + C}) = 0,25$. Tỉ lệ này trên mạch bổ sung là
A. 4,00.
B. 0,25.
C. 1,00.
D. 0,50.

Câu 28: Thành phần tham gia cấu tạo nên bào quan ribosome trong tế bào là
A. tRNA kết hợp lipid.
B. rRNA kết hợp protein.
C. mRNA kết hợp glucose.
D. DNA kết hợp peptide.

Câu 29: Một gene có 3000 nucleotide, trong đó số nucleotide loại C chiếm 30%. Số nucleotide loại A của gene là
A. 900 nucleotide.
B. 1200 nucleotide.
C. 600 nucleotide.
D. 450 nucleotide.

Câu 30: Một gene bị đột biến thay thế một cặp A – T bằng một cặp G – C. Số lượng liên kết hydrogen của gene sẽ
A. giảm đi 1 liên kết.
B. tăng thêm 2 liên kết.
C. không có sự thay đổi.
D. tăng thêm 1 liên kết.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận