Bài tập trắc nghiệm Sinh học 9 Kết nối tri thức Bài 40 làm sáng tỏ con đường truyền đạt thông tin từ trật tự các base trên acid nucleic đến sự biểu hiện thành các đặc điểm cụ thể của cơ thể. Thuộc phần kiến thức trọng tâm của Chương XI: Di truyền học Mendel. Cơ sở phân tử của hiện tượng di truyền, bài học Bài 40: Dịch mã và mối quan hệ từ gene đến tính trạng trình bày các đặc tính của mã di truyền gồm tính thoái hóa, tính đặc hiệu và tính phổ biến. Vận dụng kiến thức bài tập trắc nghiệm sinh học 9 giúp các em ghi nhớ 64 bộ ba mã sao (codon) trên phân tử mRNA cùng vai trò của tRNA vận chuyển amino acid tới ribosome. Bài giảng nhấn mạnh sơ đồ dòng thông tin di truyền: gene (DNA) $\rightarrow$ mRNA $\rightarrow$ protein $\rightarrow$ tính trạng, minh chứng cho vai trò trực tiếp của protein trong việc hình thành tính trạng.
Website giáo dục dethitracnghiem hoàn thiện hệ thống bài kiểm tra trực tuyến cho năm học 2026–2027 với các dạng đề thi trắc nghiệm được phân loại chuyên sâu. Mục luyện thi trắc nghiệm 9 tạo môi trường học tập linh hoạt trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, bồi đắp tư duy logic về cơ chế dịch mã tổng hợp chuỗi polypeptide. Trang tin duy trì cập nhật thường xuyên các đề thi bám sát định hướng đánh giá năng lực học sinh trung học cơ sở theo chuẩn mới. Người dùng hoàn toàn hài lòng với quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, phản hồi kết quả tức thì cùng bảng phân tích các lỗi sai hay gặp. Trải nghiệm hệ thống Bài tập trắc nghiệm Sinh học 9 Kết nối tri thức Bài 40 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ giúp học sinh củng cố kiến thức chuyên môn và tự tin giành điểm số tối đa.
Câu 1: Mã di truyền là mã bộ ba, nghĩa là cứ bao nhiêu nucleotide sẽ mã hoá cho một amino acid?
A. 1 nucleotide.
B. 2 nucleotide.
C. 3 nucleotide.
D. 4 nucleotide.
Câu 2: Tổng số loại bộ ba (codon) có thể được tạo thành từ 4 loại nucleotide trên phân tử mRNA là
A. 64 codon.
B. 20 codon.
C. 61 codon.
D. 16 codon.
Câu 3: Trong số 64 bộ ba mã di truyền, số lượng bộ ba thực tế tham gia mã hoá các amino acid là
A. 64 bộ ba.
B. 61 bộ ba.
C. 60 bộ ba.
D. 20 bộ ba.
Câu 4: Bộ ba nào sau đây giữ vai trò là mã mở đầu trên phân tử mRNA và mã hoá methionine?
A. UAA.
B. UAG.
C. UGA.
D. AUG.
Câu 5: Nhóm các bộ ba nào sau đây mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã trên mRNA?
A. UAA, UAG, UGA.
B. AUG, UAA, UGA.
C. UAA, UGG, AGU.
D. UAG, UGA, UGG.
Câu 6: Bào quan trực tiếp thực hiện quá trình dịch mã tổng hợp protein trong tế bào là
A. nhân con.
B. ribosome.
C. lục lạp.
D. không bào.
Câu 7: Phân tử giữ vai trò vận chuyển amino acid tương ứng đến nơi tổng hợp chuỗi polypeptide là
A. mRNA.
B. rRNA.
C. tRNA.
D. DNA.
Câu 8: Bộ ba đối mã (anticodon) nằm trên cấu trúc của phân tử sinh học nào?
A. Phân tử mRNA.
B. Phân tử tRNA.
C. Chuỗi polypeptide.
D. Đoạn sợi DNA.
Câu 9: Sơ đồ nào sau đây biểu diễn đúng dòng thông tin di truyền từ gene đến tính trạng?
A. Gene (DNA) -> mRNA -> Protein -> Tính trạng.
B. Gene (DNA) -> Protein -> mRNA -> Tính trạng.
C. mRNA -> Gene (DNA) -> Protein -> Tính trạng.
D. Protein -> mRNA -> Gene (DNA) -> Tính trạng.
Câu 10: Hiện tượng nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại amino acid thể hiện tính chất
A. tính phổ biến.
B. tính đặc hiệu.
C. tính thoái hoá.
D. tính liên tục.
Câu 11: Tính đặc hiệu của mã di truyền có nghĩa là
A. một bộ ba chỉ mã hoá một loại amino acid.
B. nhiều bộ ba cùng mã hoá một amino acid.
C. tất cả các loài đều dùng chung bảng mã.
D. mã di truyền đọc gối lên nhau liên tục.
Câu 12: Trong thí nghiệm giải mã năm 1961 của Nirenberg và Matthaei, chuỗi poly-U mã hoá cho
A. polyproline.
B. polyphenylalanine.
C. polyglycine.
D. polyalanine.
Câu 13: Giai đoạn mở đầu dịch mã bắt đầu khi tiểu đơn vị bé của ribosome liên kết với mRNA tại
A. bộ ba kết thúc.
B. vị trí ngẫu nhiên.
C. bộ ba mở đầu.
D. đuôi poly-A dài.
Câu 14: Liên kết hoá học được hình thành giữa hai amino acid kế tiếp nhau trong quá trình dịch mã là
A. liên kết hydrogen.
B. liên kết ion kiềm.
C. liên kết peptide.
D. liên kết phosphodiester.
Câu 15: Quá trình dịch mã kết thúc khi ribosome dịch chuyển tiếp xúc với
A. bộ ba mở đầu AUG.
B. phân tử tRNA mới.
C. đoạn đuôi poly-A.
D. một trong ba codon kết thúc.
Câu 16: Một phân tử mRNA có 300 nucleotide sẽ có số bộ ba mã hoá tối đa là
A. 100 bộ ba.
B. 150 bộ ba.
C. 300 bộ ba.
D. 900 bộ ba.
Câu 17: Chuỗi polypeptide hoàn chỉnh tạo thành từ phân tử mRNA có 300 bộ ba gồm bao nhiêu amino acid?
A. 300 amino acid.
B. 298 amino acid.
C. 299 amino acid.
D. 100 amino acid.
Câu 18: Yếu tố trực tiếp biểu hiện thành tính trạng cụ thể của cơ thể sinh vật là
A. chuỗi phân tử DNA.
B. mạch đơn mRNA.
C. phân tử protein chức năng.
D. phân tử tRNA tự do.
Câu 19: Tính trạng của sinh vật là kết quả tương tác phức tạp giữa
A. kiểu gene và bộ ba mã.
B. kiểu gene và môi trường.
C. mRNA và enzyme màng.
D. amino acid và ribosome.
Câu 20: Cùng một kiểu gene quy định màu hoa nhưng trồng ở độ pH đất khác nhau cho màu sắc khác nhau, đó là
A. đột biến cấu trúc gene.
B. đột biến số lượng NST.
C. hiện tượng thoái hoá giống.
D. sự mềm dẻo kiểu hình.
Câu 21: Phân tử tRNA mang bộ ba đối mã 3′-UAC-5′ sẽ khớp bổ sung với codon nào trên mRNA?
A. 5′-AUG-3′.
B. 5′-CAU-3′.
C. 5′-GUA-3′.
D. 5′-UAC-3′.
Câu 22: Hiện tượng nhiều ribosome cùng trượt trên một phân tử mRNA (polyribosome) có ý nghĩa
A. làm tăng độ chính xác của chuỗi peptide.
B. tăng hiệu suất tổng hợp cùng loại protein.
C. tạo ra nhiều loại protein khác nhau nhanh.
D. kéo dài tuổi thọ của phân tử khuôn mRNA.
Câu 23: Một gene phiên mã tạo mRNA có 600 nucleotide. Số amino acid trong chuỗi polypeptide chưa cắt Met là
A. 200.
B. 199.
C. 198.
D. 300.
Câu 24: Nhận định nào sau đây là ĐÚNG khi nói về mã di truyền?
A. Có 3 bộ ba mở đầu khác nhau.
B. Mã di truyền đọc ngắt quãng.
C. Dùng chung cho gần như toàn bộ sinh giới.
D. Mỗi amino acid chỉ do một codon quy định.
Câu 25: Cho trình tự mRNA: 5′-AUG-UUU-AAA-UGA-3′. Trình tự amino acid tương ứng là
A. Met – Phe – Lys.
B. Met – Lys – Phe.
C. Phe – Lys – Met.
D. Met – Phe – Lys – Stop.
Câu 26: Đột biến làm thay đổi nucleotide thứ 3 của codon nhưng không làm đổi amino acid là do
A. tính đặc hiệu của mã.
B. tính phổ biến rộng rãi.
C. tính thoái hoá của mã.
D. nguyên tắc bổ sung đôi.
Câu 27: Phân tử mRNA trưởng thành có chiều dài 4080 Å. Số bộ ba mã hoá trên mRNA này là
A. 1200 bộ ba.
B. 400 bộ ba.
C. 800 bộ ba.
D. 600 bộ ba.
Câu 28: Đột biến thay đổi một cặp nucleotide xảy ra ở vùng mã hoá của gene có thể dẫn đến hậu quả
A. luôn làm tăng số lượng amino acid tạo ra.
B. luôn làm ngừng ngay quá trình phiên mã gene.
C. thay đổi tối đa một amino acid trong protein.
D. làm đảo lộn cấu trúc của màng sinh chất.
Câu 29: Một chuỗi polypeptide hoàn chỉnh có 198 amino acid. Số nucleotide của đoạn mã hoá trên mRNA là
A. 594 nucleotide.
B. 600 nucleotide.
C. 603 nucleotide.
D. 597 nucleotide.
Câu 30: Trong quá trình dịch mã, liên kết giữa amino acid mở đầu với tRNA bị cắt đứt khi
A. dịch mã vừa bắt đầu.
B. hình thành liên kết peptide đầu.
C. ribosome trượt qua 2 codon.
D. chuỗi polypeptide được giải phóng.
