Bài tập trắc nghiệm Sinh học 9 Kết nối tri thức Bài 43 giúp người học thấu hiểu hai phương thức phân bào cơ bản chi phối sự sinh trưởng, phát triển và duy trì nòi giống của giới sinh vật. Thuộc phần nội dung trọng tâm của Chương XII: Di truyền nhiễm sắc thể, bài học Bài 43: Nguyên phân và giảm phân làm sáng tỏ sự biến đổi hình thái và diễn biến của nhiễm sắc thể qua các kì phân chia nhân và tế bào chất. Luyện tập với hệ thống câu hỏi trắc nghiệm sinh học lớp 9 giúp học sinh phân biệt rõ nguyên phân xảy ra ở tế bào sinh dưỡng giúp cơ thể lớn lên, còn giảm phân xảy ra ở tế bào sinh dục chín để tạo ra các giao tử mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội. Bài giảng cũng phân tích mối liên hệ mật thiết giữa nguyên phân, giảm phân và thụ tinh trong việc duy trì bộ nhiễm sắc thể đặc trưng của loài.
Trang thông tin ôn luyện trực tuyến dethitracnghiem cung cấp kho đề thi đa dạng cho năm học 2026–2027 với các dạng câu hỏi bám sát cấu trúc thi học kỳ. Chuyên trang đề thi trắc nghiệm lớp 9 hình thành không gian rèn luyện trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, giúp các em thành thạo việc tính toán số lượng tế bào con, số nhiễm sắc thể qua các đợt phân bào. Website luôn duy trì cập nhật thường xuyên các đề kiểm tra bám sát định hướng đánh giá năng lực sinh học tế bào. Điểm nổi bật là quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, hiển thị ngay bảng điểm cùng lời giải thích thỏa đáng sau mỗi lần làm bài. Việc ôn tập kỹ lưỡng với Bài tập trắc nghiệm Sinh học 9 Kết nối tri thức Bài 43 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo bệ phóng giúp học sinh tự tin chinh phục các kỳ thi.
Câu 1: Hình thức phân bào phổ biến diễn ra ở các tế bào sinh dưỡng của sinh vật nhân thực là
A. nguyên phân.
B. giảm phân.
C. phân đôi.
D. nảy chồi.
Câu 2: Quá trình nhân đôi của nhiễm sắc thể diễn ra ở giai đoạn nào của chu kì tế bào?
A. Kì đầu phân bào.
B. Kì giữa phân bào.
C. Kì trung gian trước.
D. Kì sau của phân bào.
Câu 3: Thứ tự diễn ra các kì của quá trình nguyên phân trong tế bào nhân thực là
A. kì giữa, kì đầu, kì sau, kì cuối.
B. kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối.
C. kì đầu, kì sau, kì giữa, kì cuối.
D. kì sau, kì đầu, kì giữa, kì cuối.
Câu 4: Trong nguyên phân, các nhiễm sắc thể kép xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo ở
A. kì đầu.
B. kì giữa.
C. kì sau.
D. kì cuối.
Câu 5: Hiện tượng các nhiễm sắc thể đơn phân li đồng đều về hai cực tế bào diễn ra tại
A. kì đầu.
B. kì giữa.
C. kì sau.
D. kì cuối.
Câu 6: Kết thúc một lần nguyên phân, từ 1 tế bào mẹ (2n) tạo ra bao nhiêu tế bào con?
A. 4 tế bào con (n).
B. 4 tế bào con (2n).
C. 2 tế bào con (n).
D. 2 tế bào con (2n).
Câu 7: Quá trình giảm phân diễn ra ở loại tế bào nào sau đây trong cơ thể sinh vật?
A. Tế bào sinh dục chín.
B. Tế bào mô biểu bì da.
C. Tế bào hồng cầu máu.
D. Tế bào chóp của rễ cây.
Câu 8: Quá trình giảm phân hoàn chỉnh bao gồm bao nhiêu lần phân bào liên tiếp?
A. 1 lần phân bào.
B. 2 lần phân bào.
C. 3 lần phân bào.
D. 4 lần phân bào.
Câu 9: Trong toàn bộ quá trình giảm phân, nhiễm sắc thể chỉ nhân đôi mấy lần?
A. 1 lần duy nhất.
B. 2 lần liên tiếp.
C. 3 lần khác nhau.
D. không nhân đôi.
Câu 10: Hiện tượng tiếp hợp và có thể trao đổi chéo giữa các chromatid diễn ra ở
A. kì giữa giảm phân I.
B. kì đầu giảm phân I.
C. kì sau giảm phân II.
D. kì đầu giảm phân II.
Câu 11: Ở kì giữa của giảm phân I, các cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng xếp thành
A. một hàng ở xích đạo.
B. hai hàng ở xích đạo.
C. cụm tròn phân tán đều.
D. dải mảnh sát màng nhân.
Câu 12: Kết quả của quá trình giảm phân từ một tế bào sinh dục chín (2n) tạo ra
A. 2 tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể 2n.
B. 4 tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể 2n.
C. 2 tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể n.
D. 4 tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể n.
Câu 13: Ý nghĩa sinh học cơ bản nhất của nguyên phân đối với cơ thể đa bào là
A. giúp cơ thể lớn lên và tái tạo các tế bào tổn thương.
B. tạo nguồn biến dị tổ hợp đa dạng phục vụ tiến hoá.
C. giảm một nửa số lượng nhiễm sắc thể của loài sinh vật.
D. hình thành các giao tử phục vụ sinh sản hữu tính loài.
Câu 14: Bộ ba quá trình nào duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể qua các thế hệ ở loài sinh sản hữu tính?
A. Tái bản, phiên mã và dịch mã.
B. Đột biến, biến dị và chọn lọc.
C. Nguyên phân, giảm phân, thụ tinh.
D. Tiếp hợp, trao đổi chéo, phân li.
Câu 15: Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp nhiễm sắc thể trong giảm phân tạo ra
A. nhiều dạng đột biến gen.
B. vô số biến dị tổ hợp.
C. dòng thuần chủng tuyệt đối.
D. thể đa bội thể năng suất.
Câu 16: Một tế bào ruồi giấm (2n = 8) nguyên phân liên tiếp 3 lần tạo ra số tế bào con là
A. 4 tế bào con.
B. 6 tế bào con.
C. 8 tế bào con.
D. 16 tế bào con.
Câu 17: Năm tế bào sinh tinh ở người (2n = 46) trải qua giảm phân bình thường tạo ra bao nhiêu tinh trùng?
A. 5 tinh trùng.
B. 10 tinh trùng.
C. 20 tinh trùng.
D. 15 tinh trùng.
Câu 18: Bốn tế bào sinh trứng ở một loài động vật trải qua giảm phân sẽ tạo ra bao nhiêu quả trứng?
A. 4 quả trứng.
B. 8 quả trứng.
C. 16 quả trứng.
D. 12 quả trứng.
Câu 19: Ở người, một tế bào đang ở kì sau của nguyên phân chứa bao nhiêu nhiễm sắc thể đơn?
A. 46 chiếc.
B. 23 chiếc.
C. 92 chiếc.
D. 44 chiếc.
Câu 20: Công nghệ nào sau đây ứng dụng trực tiếp cơ chế của quá trình nguyên phân?
A. Thụ tinh trong ống nghiệm.
B. Nuôi cấy mô tế bào thực vật.
C. Gây đột biến thể tam bội.
D. Chuyển gene tái tổ hợp mới.
Câu 21: Điểm khác biệt mấu chốt giữa kì sau của nguyên phân và kì sau của giảm phân I là
A. sự tiêu biến của màng nhân.
B. sự xuất hiện thoi phân bào.
C. trạng thái phân li của NST.
D. sự co xoắn của sợi crômatit.
Câu 22: Một loài có 2n = 20. Số nhiễm sắc thể kép có trong một tế bào ở kì đầu giảm phân I là
A. 20 chiếc kép.
B. 10 chiếc kép.
C. 40 chiếc kép.
D. 20 chiếc đơn.
Câu 23: Một nhóm tế bào sinh dưỡng thực hiện nguyên phân 4 đợt tạo ra 32 tế bào con. Số tế bào ban đầu là
A. 1 tế bào.
B. 2 tế bào.
C. 4 tế bào.
D. 8 tế bào.
Câu 24: Trong giảm phân II, các nhiễm sắc thể kép tách nhau ở tâm động và di chuyển về hai cực ở
A. kì đầu II.
B. kì giữa II.
C. kì sau II.
D. kì cuối II.
Câu 25: Sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể ở kì đầu giảm phân I dẫn đến
A. làm tăng gấp đôi số lượng gene.
B. hoán vị gene tạo tổ hợp gene mới.
C. làm mất hoàn toàn vật chất di truyền.
D. ngăn cản sự hình thành giao tử loài.
Câu 26: Có 3 tế bào mầm nguyên phân liên tiếp 3 đợt, sau đó tất cả đều giảm phân tạo tinh trùng. Tổng số giao tử là
A. 24 giao tử.
B. 48 giao tử.
C. 72 giao tử.
D. 96 giao tử.
Câu 27: Ở một loài thực vật (2n = 14), số nhiễm sắc thể có trong một thể định hướng (thể cực) là
A. 7 chiếc đơn.
B. 14 chiếc kép.
C. 7 chiếc kép.
D. 14 chiếc đơn.
Câu 28: Hiện tượng các mô sẹo phân chia liên tục tạo thành cây con trong nuôi cấy mô dựa trên cơ sở
A. sự thụ tinh kép kín.
B. quá trình nguyên phân.
C. hiện tượng giảm phân.
D. đột biến thể dị bội.
Câu 29: Một tế bào có kiểu gene Aa trải qua nguyên phân bình thường sẽ tạo ra các tế bào con có kiểu gene
A. A và a đều nhau.
B. AA và aa ngẫu nhiên.
C. hoàn toàn mang Aa.
D. chỉ duy nhất mang A.
Câu 30: Nhận định nào sau đây là SAI khi so sánh nguyên phân và giảm phân?
A. Nguyên phân xảy ra ở tế bào sinh dưỡng.
B. Giảm phân làm giảm một nửa số lượng NST.
C. Nguyên phân chỉ gồm một lần phân chia nhân.
D. Giảm phân luôn giữ nguyên kiểu gene mẹ.
