Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 4 củng cố và nâng cao năng lực thực hiện các phép toán cơ bản thông qua việc áp dụng tính chất đại số để tính nhẩm nhanh chóng. Nội dung bài giảng thuộc sách Kết nối tri thức này chiếm vị trí trọng tâm trong phần tính toán của Chương I: Tập hợp các số tự nhiên, giữ vai trò then chốt rèn luyện kĩ năng tính toán. Tiếp cận Bài 4: Phép cộng và phép trừ số tự nhiên, học sinh được hệ thống hóa tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng và điều kiện để thực hiện được phép trừ trong tập số tự nhiên. Dựa vào ngân hàng trắc nghiệm Toán 6, người học thành thạo kĩ thuật nhóm các số tròn chục, tròn trăm nhằm tính toán một cách hợp lí nhất. Tri thức này phát triển năng lực tính toán linh hoạt gắn với thực tiễn.
Trang thông tin dethitracnghiem cung cấp giải pháp rèn luyện trực tuyến ưu việt phục vụ năm học 2026–2027 với chất lượng học liệu số chuẩn mực. Không gian làm bài của phân môn trắc nghiệm 6 giúp ôn thi dễ dàng, nâng cao tốc độ tính nhẩm và giải toán có lời văn gắn liền với đời sống thực tế. Ngân hàng câu hỏi được cập nhật thường xuyên, đáp ứng các tiêu chuẩn khảo thí mới bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thí sinh được đánh giá công bằng qua quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, nhận về kết quả đánh giá năng lực chuẩn xác kèm lời giải thích cụ thể. Tích cực làm bài Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 4 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ đem lại cho học sinh nền tảng tính toán vững chãi.
Câu 1: Kết quả của phép cộng hai số tự nhiên $a + b$ được gọi là:
A. Tổng của hai số.
B. Hiệu của hai số.
C. Tích của hai số.
D. Thương của hai số.
Câu 2: Tính chất $a + b = b + a$ của phép cộng số tự nhiên gọi là:
A. Tính chất kết hợp.
B. Tính chất giao hoán.
C. Tính chất phân phối.
D. Tính chất cộng với số 0.
Câu 3: Điều kiện để thực hiện được phép trừ $a – b$ trong tập hợp số tự nhiên $\mathbb{N}$ là:
A. Điều kiện $a < b$.
B. Điều kiện $a \le b$.
C. Điều kiện $a \ge b$.
D. Điều kiện tùy ý $a, b$.
Câu 4: Khi cộng một số tự nhiên $a$ với số 0 thì kết quả nhận được là:
A. Bằng kết quả 0.
B. Bằng kết quả $a + 1$.
C. Bằng kết quả $2a$.
D. Bằng chính số $a$.
Câu 5: Tính nhanh giá trị của tổng $117 + 68 + 23$. Kết quả là:
A. Kết quả bằng 200.
B. Kết quả bằng 208.
C. Kết quả bằng 218.
D. Kết quả bằng 198.
Câu 6: Tìm số tự nhiên $x$ thỏa mãn phương trình: $x + 7 = 362$. Giá trị của $x$ là:
A. Giá trị $x = 355$.
B. Giá trị $x = 369$.
C. Giá trị $x = 350$.
D. Giá trị $x = 370$.
Câu 7: Tìm số tự nhiên $x$ thỏa mãn phương trình: $25 – x = 15$. Giá trị của $x$ là:
A. Giá trị $x = 40$.
B. Giá trị $x = 5$.
C. Giá trị $x = 10$.
D. Giá trị $x = 20$.
Câu 8: Tìm số tự nhiên $x$ thỏa mãn phương trình: $x – 56 = 4$. Giá trị của $x$ là:
A. Giá trị $x = 52$.
B. Giá trị $x = 50$.
C. Giá trị $x = 62$.
D. Giá trị $x = 60$.
Câu 9: Mai đi chợ mua cà tím hết 18 nghìn, cà chua hết 21 nghìn, rau cải 30 nghìn. Đưa 100 nghìn thì tiền thừa là:
A. Còn thừa 31 nghìn đồng.
B. Còn thừa 41 nghìn đồng.
C. Còn thừa 21 nghìn đồng.
D. Còn thừa 69 nghìn đồng.
Câu 10: Tính nhẩm hợp lí biểu thức: $66 + 289 + 134 + 311$. Kết quả là:
A. Kết quả bằng 700.
B. Kết quả bằng 800.
C. Kết quả bằng 900.
D. Kết quả bằng 750.
Câu 11: Dân số Việt Nam năm 2019 là 96 462 106 người. Năm 2020 tăng 876 473 người. Dân số năm 2020 là:
A. 97 238 579 người.
B. 97 338 569 người.
C. 96 338 579 người.
D. 97 338 579 người.
Câu 12: Tính hiệu hai số tự nhiên: $865\,279 – 45\,027$. Kết quả là:
A. Bằng 820 242.
B. Bằng 820 262.
C. Bằng 820 252.
D. Bằng 810 252.
Câu 13: Sân bay tiếp nhận nhà ga 1 là 6 526 300 khách, nhà ga 2 là 3 514 500 khách. Tổng khách hai ga là:
A. Đạt 10 040 800 khách.
B. Đạt 10 030 800 khách.
C. Đạt 9 040 800 khách.
D. Đạt 10 140 800 khách.
Câu 14: Tính tổng hợp lí biểu thức: $285 + 470 + 115 + 230$. Kết quả là:
A. Kết quả bằng 1 000.
B. Kết quả bằng 1 100.
C. Kết quả bằng 1 200.
D. Kết quả bằng 1 050.
Câu 15: Tính tổng hợp lí biểu thức: $571 + 216 + 129 + 124$. Kết quả là:
A. Kết quả bằng 1 000.
B. Kết quả bằng 1 050.
C. Kết quả bằng 1 040.
D. Kết quả bằng 1 140.
Câu 16: Thay dấu “?” bằng số thích hợp: $? + 2\,895 = 2\,895 + 6\,789$. Số đó là:
A. Đó là số 6 789.
B. Đó là số 2 895.
C. Đó là số 9 684.
D. Đó là số 3 894.
Câu 17: Tính chất $(a + b) + c = a + (b + c)$ của phép cộng được gọi là:
A. Tính chất giao hoán.
B. Tính chất kết hợp.
C. Tính chất triệt tiêu.
D. Tính chất phân phối.
Câu 18: Hiệu của số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số và số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số là:
A. Bằng số 9 000.
B. Bằng số 8 888.
C. Bằng số 9 998.
D. Bằng số 8 999.
Câu 19: Một xe ô tô chở 30 bao gạo và 40 bao ngô. Biết mỗi bao gạo 50 kg, mỗi bao ngô 60 kg. Tổng khối lượng là:
A. Nặng 3 900 kilôgam.
B. Nặng 3 500 kilôgam.
C. Nặng 4 200 kilôgam.
D. Nặng 4 000 kilôgam.
Câu 20: Diện tích lúa Thu Đông năm 2019 đạt 713 200 ha, giảm 14 500 ha so với năm 2018. Diện tích năm 2018 là:
A. Đạt 698 700 ha.
B. Đạt 727 700 ha.
C. Đạt 728 700 ha.
D. Đạt 726 700 ha.
Câu 21: Kết quả của phép trừ $129\,107 – 34\,693$ là:
A. Bằng số 94 424.
B. Bằng số 94 514.
C. Bằng số 94 414.
D. Bằng số 95 414.
Câu 22: Phép tính nào sau đây KHÔNG thực hiện được trong tập hợp số tự nhiên $\mathbb{N}$?
A. Phép tính $15 – 8$.
B. Phép tính $20 – 20$.
C. Phép tính $100 – 0$.
D. Phép tính $7 – 8$.
Câu 23: Cho biểu thức $A = 125 + x + 75$. Biểu thức thu gọn của $A$ là:
A. Thu gọn là $200 + x$.
B. Thu gọn là $190 + x$.
C. Thu gọn là $205 + x$.
D. Thu gọn là $210 + x$.
Câu 24: Một người đi xe đạp trong 3 giờ đầu đi được 42 km, 2 giờ sau đi được 18 km. Tổng quãng đường đi được là:
A. Đi được 50 kilômét.
B. Đi được 60 kilômét.
C. Đi được 70 kilômét.
D. Đi được 55 kilômét.
Câu 25: Tìm số tự nhiên $x$ thỏa mãn: $(x – 15) – 75 = 0$. Giá trị của $x$ là:
A. Giá trị $x = 60$.
B. Giá trị $x = 80$.
C. Giá trị $x = 90$.
D. Giá trị $x = 100$.
Câu 26: Kết quả của phép cộng $63\,548 + 19\,256$ là:
A. Bằng số 82 704.
B. Bằng số 81 804.
C. Bằng số 82 794.
D. Bằng số 82 804.
Câu 27: Nếu số bị trừ tăng thêm 10 đơn vị và số trừ giữ nguyên thì hiệu sẽ:
A. Tăng thêm 10 đơn vị.
B. Giảm đi 10 đơn vị.
C. Không thay đổi giá trị.
D. Tăng thêm 20 đơn vị.
Câu 28: Nếu số bị trừ giữ nguyên và số trừ tăng thêm 5 đơn vị thì hiệu sẽ:
A. Tăng thêm 5 đơn vị.
B. Giảm đi 5 đơn vị.
C. Không thay đổi giá trị.
D. Giảm đi 10 đơn vị.
Câu 29: Tìm số tự nhiên $x$ biết: $125 – (x + 25) = 50$. Giá trị của $x$ là:
A. Giá trị $x = 50$.
B. Giá trị $x = 25$.
C. Giá trị $x = 75$.
D. Giá trị $x = 100$.
Câu 30: Cho tổng $S = 1 + 2 + 3 + \dots + 10$. Giá trị của tổng $S$ là:
A. Tổng bằng 50.
B. Tổng bằng 60.
C. Tổng bằng 45.
D. Tổng bằng 55.
